wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh 11

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây SAI khi nói về hệ tuần hoàn ?

a)

Ở người, máu được vận chuyển với vận tốc nhanh, áp lực cao

b)

HTH gồm: Tim, não bộ, thận

c)

HTH gồm: Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

d)

Ở người, HTH kép kín

2.

Bộ phận nào sau đây không có trong hệ mạch :

a)

Tuyến yên

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch

3.

Bộ phận nào trong hệ dẫn truyền tim có chức năng phát ra xung điện ?

a)

Nút nhĩ thất

b)

Mạng Poucking

c)

Nút xoang nhĩ

d)

Bó His

4.

Thứ tự lan truyền dòng điện trong hệ tim mạch là:

a)

Nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> bó his -> mạng puocking

b)

Nút nhĩ thất -> nút xoang nhĩ -> bó his -> mạng poucking

c)

Mạng poucking -> bó his -> nút nhĩ thất -> nút xoang nhĩ

d)

Nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> mạng poucking -> bó his

5.

Theo lý thuyết, một người bình thường có bao nhiêu nhịp tim trong 120 giây ?

a)

150

b)

200

c)

75

d)

120

6.

Pha dãn chung trong hệ tim của người kéo dài trong bao lâu ?

a)

0,3s

b)

0,1s

c)

0,4s

d)

0,8s

7.

Thứ tự tim co bóp là:

a)

Tâm thất co -> tâm nhĩ co -> dãn chung

b)

Tâm nhĩ co -> tâm thất co -> dãn chung

c)

Tâm thất co -> dãn chung

d)

Tâm nhĩ co -> dãn chung

8.

Tâm thất co trong khoảng thời gian bao lâu ?

a)

0,3s

b)

0,1s

c)

0,4s

d)

0,8s

9.

Tâm nhĩ co trong khoảng thời gian bao lâu ?

a)

0,3s

b)

0,1s

c)

0,4s

d)

0,8s

10.

Huyết áp tâm trương của người bình thường rơi vào khoảng :

a)

110-120 mmHg

b)

70-80 mmHg

11.

Người nào sau đây có chỉ số nhịp tim thể hiện bệnh về tim mạch ?

a)

96 mmHg /

80 mmHg

b)

120 mmHg/

75 mmHg

c)

110 mmHg/

79 mmHg

d)

114 mmHg/

70 mmHg

12.

Huyết áp tỉ lệ như thế nào với diện tích thành mạch ?

a)

Không xác định được

b)

Tỉ lệ thuận

c)

Tỉ lệ nghịch

d)

Có giai đoạn thuận, có giai đoạn nghịch

13.

Nhận định nào sau đây đúng ?

a)

Huyết áp tăng dần từ động mạch -> tĩnh mạch -> mao mạch

b)

Huyết áp thấp nhất ở mao mạch

c)

Diện tích ở mao mạch là lớn nhất

d)

Vận tốc máu thấp nhất ở động mạch

14.

Nồng độ glucozo được duy trì trong cơ thể của con người vào khoảng:

a)

0,1%

b)

1%

c)

10%

d)

0,01%

15.

Bộ phận cân bằng nội môi gồm:

a)

Cơ quan tiếp nhận kích thích

b)

Cả 3 lựa chọn trên

c)

Cơ quan điều khiển

d)

Cơ quan thực hiện

16.

Trước khi ăn, nồng độ gluco giảm, gan sẽ có hoạt động nào sau đây ?

a)

Chuyển hóa gluco thành glyco nhờ insulin

b)

Chuyển hóa glyco thành gluca nhờ gluco

c)

Chuyển hóa glyco thành gluco nhờ gluca

d)

Chuyển hóa insulin thành glyco nhờ gluca

17.

Bộ phận cân bằng nội môi (pH của máu) chủ yếu là:

a)

Hệ đệm, tim, não bộ

b)

Thận, Phổi, Hệ đệm

c)

Dạ dày, Tim, phổi

d)

Thận, gan, tụy

18.

Hệ đệm nào sau đây có tác dụng mạnh nhất ?

a)

Proteinat

b)

Bicabonat

c)

Photphat

d)

Sunfat

19.

Khi nồng độ CO2 trong máu tăng thì pH máu giảm

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khi chúng ta vận động mạnh thì:

a)

Nồng độ CO2 tăng, pH tăng

b)

Nồng độ CO2 giảm, pH giảm

c)

Nồng độ CO2 tăng, pH giảm

d)

nồng độ pH không đổi nhưng CO2 tăng

21.

Ở chuột túi, trong khoảng 300 giây đo được 500 nhịp đập từ tim, chu khì tim của chuột túi là:

a)

1s

b)

0,6s

c)

1,2s

d)

0,3s

22.

Theo một thí nghiệm, chu kì tim của rắn là 0,32s, chu kì tim của mèo là 0,5s. Trong vòng 2 phút, số nhịp đập từ tim của 2 con vật lần lượt là:

a)

187 và 120

b)

Không xác định được

c)

240 và 375

d)

375 và 240