Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LẦN 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
a)
A. N2
b)
B. N2O
c)
C. NO
d)
D. NH4+ / NO3-
2.
Câu 2: Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?
a)
A. Ếch đồng.
b)
B. Cá chép.
c)
C. Mèo.
d)
D. Thỏ
3.
Câu 3: Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?
a)
A. ADN.
b)
B. tARN.
c)
C. mARN.
d)
D. tARN.
4.
Câu 4: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là D, d và E, e. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể một?
a)
A. DEE.
b)
B. DDdEe.
c)
C. Ddeee.
d)
D. DdEe.
5.
Câu 5: Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gen nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST?
a)
A. Đảo đoạn NST.
b)
B. Mất đoạn NST.
c)
C. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
d)
D. Mất 1 cặp nuclêôtit.
6.
Câu 6: Ở tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ àDi truyền tế bào chất ( gen sẽ nằm trong 2 bào quan: Ti thể và lục lạp)
a)
A. Ti thể
b)
B. Ribôxôm
c)
C. Không bào
d)
D. Lưới nội chất.
7.
Câu 7: Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1?
a)
A. Bb × Bb.
b)
B. Bb × bb.
c)
C. BB × Bb.
d)
D. BB × bb.
8.
Câu 8: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gen?
a)
A. aaBb.
b)
B. AaBb.
c)
C. Aabb.
d)
D. AAbb.
9.
Câu 9: Một loài thực vật có 12 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của loài này là
a)
A. 2n = 12
b)
B. 2n = 24
c)
C. 2n = 36
d)
D. 2n = 6
10.
Câu 10: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử ab?
a)
A. AaBB.
b)
B. Aabb.
c)
C. AAbb.
d)
D. aaBB.
11.
Câu 11: Một quần thể thực vật gồm 400 cây có kiểu gen AA, 400 cây có kiểu gen Aa và 200 cây có kiểu gen aa. Tần số kiểu gen Aa của quần thể này là
a)
A. 0,4
b)
B. 0,5
c)
C. 0,6
d)
D. 0,2
12.
Câu 12: Từ cây có kiểu gen aaBbDDà ( aBD, abD), bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây?
a)
A. aBD.
b)
B. aBd.
c)
C. Abd.
d)
D. ABD.
13.
Câu 13: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Đột biến.
14.
Câu 14: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số theo hướng xác định?
a)
A. Đột biến.
b)
B. Di – nhập gen.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên.
15.
Câu 15: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở đại nào?
a)
A. Đại Tân sinh.
b)
B. Đại Trung sinh.
c)
C. Đại Cổ sinh.
d)
D. Đại Nguyên sinh.
16.
Câu 16: Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Thành phần loài.
b)
B. Kích thước quần thể.
c)
C. Mật độ cá thể.
d)
D. Nhóm tuổi
17.
Câu 17: Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.
b)
B. Tập hợp cây cỏ trên đồng cỏ.
c)
C. Tập hợp chim trong vườn bách thảo.
d)
D. Tập hợp cá trong Hồ Tây.
18.
Câu 18: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?
a)
A. Thực vật.
b)
B. Nấm hoại sinh.
c)
C. Vi khuẩn phân giải.
d)
D. Giun đất.
19.
Câu 19: Sự phân tầng của thực vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới chủ yếu là do sự khác nhau về nhu cầu:
a)
A. ánh sáng.
b)
B. nước.
c)
C. các nguyên tố khoáng.
d)
D. không khí.
20.
Câu 20: Trong một chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật nào sau đây thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2?
a)
A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1
b)
B. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
c)
C. Sinh vật sản xuất.
d)
D. Sinh vật tiêu thụ bậc 3.
21.
Câu 21: Ôxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ phân tử nào sau đây?
a)
A. C6H12O6.
b)
B. H2O.
c)
C. CO2.
d)
D. C5H10O5.
22.
Câu 22: Thói quen nào sau đây có lợi cho người bị huyết áp cao?
a)
A. Thường xuyên tập thể dục một cách khoa học.
b)
B. Thường xuyên ăn thức ăn có nồng độ NaCl cao.
c)
C. Thường xuyên ăn thức ăn có nhiều dầu mỡ.
d)
D. Thường xuyên thức khuya và làm việc căng thẳng.
23.
Câu 23: Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?
a)
A. G
b)
B. T
c)
C. X
d)
D. A
24.
Câu 24: Ở thực vật, thể ba mang bộ NST nào sau đây?
a)
A. 2n – 1-1
b)
B. n
c)
C. 2n - 1+1
d)
D. 3n
25.
Câu 25: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1?
a)
A. AaBb × AaBb.
b)
B. Aabb × AaBb.
c)
C. Aabb × aaBb.
d)
D. AaBb × aaBb.
26.
Câu 26: Hiện tượng nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi tần số alen của 1 quần thể?
a)
A. Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.
b)
B. Có sự trao đổi các cá thể giữa quần thể đang xét với 1 quần thể lân cận cùng loài.
c)
C. Có sự đào thải những cá thể kém thích nghi trong quần thể.
d)
D. Có sự tấn công của 1 loài vi sinh vật gây bệnh dẫn đến giảm kích thước quần thể.
27.
Câu 27: Một loài cá chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C. Đối với loài cá này, khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C được gọi là:
a)
A. giới hạn sinh thái về nhiệt độ.
b)
B. khoảng thuận lợi.
c)
C. khoảng chống chịu.
d)
D. giới hạn dưới về nhiệt độ
28.
Câu 28: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô →Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, loài nào là sinh vật tiêu thụ bậc 3?
a)
A. Cây ngô
b)
B. Sâu ăn lá ngô
c)
C. Nhái
d)
D. Rắn hổ mang
29.
Câu 29: Cà độc dược có bộ NST 2n=24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là:
a)
A. 8.
b)
B. 12.
c)
C. 16.
d)
D. 24
30.
Câu 30: Theo vĩ độ, rừng mưa nhiệt đới (rừng ẩm thường xanh nhiệt đới) là khu sinh học phân bố ở vùng nào sau đây?
a)
A. Cận Bắc Cực.
b)
B. Bắc Cực.
c)
C. Nhiệt đới.
d)
D. Ôn đới.
31.
Câu 31: Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại U ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của gen?
a)
A. T.
b)
B. A.
c)
C. X.
d)
D. G.
32.
Câu 32: Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY?
a)
A. Thỏ.
b)
B. Bướm.
c)
C. Chim.
d)
D. Châu chấu.
33.
Câu 33: Quá trình chuyển hóa NH+4 thành NO−3 do hoạt động của nhóm vi khuẩn:
a)
A. cố định nitơ.
b)
B. nitrat hóa.
c)
C. amôn hóa.
d)
D. phản nitrat hóa.
34.
Câu 34: Trong ống tiêu hóa của người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở
a)
A. ruột non.
b)
B. thực quản.
c)
C. dạ dày.
d)
D. ruột già.
35.
Câu 35: Từ 1 cây có kiểu gen AABbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau ?
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
36.
Câu 36: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
a)
A. Đột biến gen.
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
C. Giao phối ngẫu nhiên.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
37.
Câu 37: Một đoạn NST bị đứt ra, đảo ngược 180˚ và nối lại vị trí cũ làm phát sinh đột biến
a)
A. mất đoạn.
b)
B. lặp đoạn.
c)
C. chuyển đoạn.
d)
D. đảo đoạn.
38.
Câu 38: Cơ thể sinh vật có bộ NST gồm 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau được gọi là
a)
A. thể tam bội.
b)
B. thể ba.
c)
C. thể một.
d)
D. thể dị đa bội.
39.
Câu 39: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,4Aa : 0,6aa. Theo lí thuyết tần số alen a của quần thể này là bao nhiêu?
a)
A. 0,4.
b)
B. 0,6.
c)
C. 0,8.
d)
D. 0,3.
40.
Câu 40: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim phát sinh ở
a)
A. đại Nguyên sinh.
b)
B. đại Trung sinh.
c)
C. đại Tân sinh.
d)
D. đại Thái cổ.