wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG ANH

Total questions: 68

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của thì hiện tại đơn?

a)

S + am/is/are

b)

S + Vs/es

c)

S + V nguyên mẫu

d)

Cả ba đáp án trên

2.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

always, every, usually, often, generally, frequently

b)

now, right now, at the moment, at present

c)

already, not...yet, just, ever, never, since, for, recently, before...

d)

yesterday, ago, last week, last month, last night, when I was young

3.

Đây là cách dùng của thì nào?

- dùng cho thời khóa biểu, lịch tàu xe, máy bay

- dùng cho thói quen ở hiện tại

- dùng cho sự thật hiển nhiên

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

4.

Công thức thì quá khứ đơn?

a)

S + was/were

S + V2/ed

b)

S + had + v3/ed

c)

S + was/were + ving

d)

S + have/has + v3/ed

5.

Cách dùng của since và for?

a)

since + năm

for + năm

b)

since + khoảng thời gian

for + mốc thời gian

c)

since + mốc thời gian

for + khỏang thời gian

d)

since + nơi chốn sinh ra

for + khoảng thời gian

6.

Đây dùng thì gì?

- hành động xảy ra trong quá khứ tại một giờ cụ thể

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

quá khứ hoàn thành

7.

Cách dùng của thì thì hiện tại tiếp diễn:

a)

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

đầu câu có các từ !

ví dụ: Look!, be quiet!

c)

diễn tả 1 hành động lặp đi lặp lại với phó từ Always (mang nghĩa phàn nàn)

d)

cả ba đáp án trên

8.

Động từ đi theo sau động từ khiếm khuyết được chia như thế nào?

-can/could

- may/might

-should = ought to

- must = have/has to

- will / would

a)

To Vinf

b)

Ving

c)

Ved

d)

Vinf

9.

Công thức của thì tường lai đơn?

a)

would + vinf

b)

Will + vinf

c)

is/am/are going to + vinf

d)

is/am/are + ving

10.

Dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn?

a)

tomorrow, soon, next week/ month,...

b)

now, at the moment, at present

c)

always, usually, often, sometimes, every,...

d)

not...yet, already, never, since, for,...

11.

Lan ____ (watch) televíon, her mother _____ (come) home yesterday.

a)

watched / was coming

b)

was watching/ was coming

c)

was watching/ came

d)

watched/ came

12.

Công thức với since:

_____ + SINCE + _____

a)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH + since + HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN + since + QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH + since + QUÁ KHỨ ĐƠN

d)

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH + since + QUÁ KHỨ ĐƠN

13.

SAU NHÓM ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT (MODAL VERBS) là động từ (a)  

14.

ENOUGH nghĩa là gì?

a)

nên

b)

đủ

c)

có thể

d)

phải

15.

ADJ đứng trước hay sau Enough

a)

trước

b)

sau

c)

tùy trường hợp

d)

cả ba đều sai

16.

Noun (danh từ) đứng trước hay sau ENOUGH

a)

TRƯỚC

b)

KHÔNG ĐI VỚI ENOUGH

c)

TÙY TRƯỜNG HỢP

d)

SAU

17.

ENOUGH (FOR SOMEBODY) + ____

a)

VINF

b)

TO VINF

c)

VING

d)

TO VING

18.

HAVE/ HAS CHIA VỚI NHÓM CHỦ NGỮ NÀO?

a)

I, YOU, WE, THEY, N SỐ NHIỀU + HAVE

b)

HE, SHE, IT, N SỐ ÍT, 1 TÊN RIÊNG + HAS

c)

HIỆN TẠI CHIA HAVE

QUÁ KHỨ CHIA HAS

d)

A VÀ B ĐÚNG

19.

S1 + of / as well as/ with / together with / along with + S2 --> động từ chia theo S1 hay S2

a)

theo S1

b)

theo S2

20.

Nếu câu có chủ ngữ là một động từ Ving (gerund) thfi động từ chia số ít hay nhiều?

a)

nhiều

b)

ít

21.

Chủ ngữ là đại từ bất định: one, everyone, no one, nobody, anyone, anybody, someone,somebody, everybody, anything, something, nothing, everything => Động từ chi số ít hay nhiều

a)

ít

b)

nhiều

22.

Phát âm: tận cùng là đuôi

-tion

-sion

-itive

-ic

dấu nhấn sẽ nhấn ở đâu?

a)

nhấn âm tiết số 1

b)

âm tiết đứng liền sau các chữ trên

c)

âm tiết đứng liền trước các chữ trên

d)

nhấn âm tiết cuối

23.

các công thức của cụm danh từ?

(a)  

24.

chuyển đổi câu/động từ thành cụm danh từ như thế nào?

Câu: the + noun + be + adj

động từ

a)

the + adj + noun

b)

V + ing

c)

V+ed

d)

A và B

25.

my/ his/ her/ their/your/our + Noun được gọi là sở hữu từ có chức năng là gì trong câu?

ex: my mother, your mother , his sister,...

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

d)

trạng từ

26.

in oder to bằng với các cụm nào dưới dây?

a)

so that

b)

to + vinf

c)

so as to + vinf

d)

b và c

27.

Ta có 2 cấu trúc mang nghĩa QUÁ ĐẾN NỖI MÀ?m:

so...that

such...that

Vậy cái nào đi với tính từ, cái nào đi vs cụm danh từ?

a)

So + cụm danh từ + that

b)

such + cụm danh từ + that

c)

so + adj + that

d)

such + adj + that

e)

b và c

28.

many và much nghĩa là nhiều, vậy cái nào đi vs danh từ đếm được (CN), cái nào đi với danh từ không đếm được (UN)?

a)

many + CN

much + UN

b)

much + UN

many + CN

c)

much và many đều + CN

d)

much và many đều + UN

29.

BECAUSE bằng với các cấu trúc nào?

a)

because of

b)

since

c)

as

d)

for

e)

b,c và d

30.

BECAUSE OF bằng với cấu trúc nào dưới đây?

a)

due to

b)

thanks to

c)

cả a và b đúng

d)

cả a và b sai

31.

Đi theo sau because là?

a)

S + V.... (mệnh đề)

b)

Noun Phrase ( cụm danh từ)

c)

Ving

d)

Ved

32.

theo sau because of là?

a)

Noun phrase ( cụm danh từ)

b)

S + V ... ( mệnh đề)

c)

Ving

d)

a và c đúng

33.

Cụm nào dưới đây mang nghĩa mặc dù và theo sau là một cụm danh từ?

a)

because

b)

inspite of

despite

c)

due to

thanks to

d)

although

34.

cấu trúc tương đương vs INSPITE OF là?

(a)  

35.

các cấu trúc tương đương với Although?

(a)  

36.

not only đi với...

a)

even if

b)

but also

c)

but until

d)

when

37.

No sooner ....

hardly/ bearly/ scarely ...

sau đó đi với từ nào?

a)

No sooner .... when/ before

hardly/ bearly/ scarely ... than

b)

No sooner .... than

hardly/ bearly/ scarely ... when/before

c)

No sooner .... had

hardly/ bearly/ scarely ... had

d)

No sooner .... not until

hardly/ bearly/ scarely ... but also

38.

ON NO ACCOUNT + đảo ngữ nghĩa là ?

a)

không tài khoản

b)

bất cứ khi nào

c)

không vì bất cứ lý do nào

d)

bất kỳ hoàn cảnh nào

39.

In/ Under no circumstance + Đảo ngữ nghĩa là gì?

a)

quá đến nỗi

b)

không vì bất cứ lý do nào

c)

dù trong bất cứ hoàn cảnh nào

d)

để

40.

Sau động từ là loại từ gì?

(a)  

41.

Điền vào chỗ trống sau:

Tính ____

Động ____

(a)  

42.

ADJ đi theo sau các động từ đặc biệt nào dưới đây?

a)

become, look, feel

b)

tobe, seem, taste,smell

c)

keep, make

d)

cả ba đáp án trên

43.

giới từ nào đứng trước

tháng, năm,

thế kỷ,

buổi sáng trưa tối

a)

in

b)

on

c)

at

d)

to

44.

giới từ nào đứng trước

thứ

ngày

a)

in

b)

on

c)

at

d)

to

45.

giới từ nào đứng trước

giờ

thời điểm giữa trưa nữa đêm

giao thừa

a)

in

b)

on

c)

at

d)

to

46.

from...

between...

đi với giới từ nào?

a)

from...to

between ... with

b)

from...to

between...and

c)

from...with

between...and

d)

a và b đúng

47.

IF ...not thì bằng

a)

because

b)

although

c)

unless

d)

to

48.

few và little

cái nào đi vs danh từ đếm được

cái nào đi với danh từ không đếm được?

a)

few và little đều đi vs UN

b)

few + CN

little + UN

c)

few + UN

little + CN

d)

few và little đều đi vs CN

49.

so sánh giữa hai vật A và B ta dùng loại so sánh nào?

a)

so sáng bằng

b)

so sánh nhất

c)

so sánh càng ngày càng

the more ..., the more

d)

so sánh hơn

50.

so sánh >2 đối tượng ta chọn so sánh gì?

a)

so sánh nhất

b)

so sánh bằng

c)

so sánh hơn

d)

so sánh the more..., the more...

51.

công thức so sánh bằng?

a)

adj_er than

more adj than

b)

the most + Adj dài

the adj_est

c)

so/ as ADJ as

d)

the same N as

52.

công thức so sánh hơn?

a)

adj_er than

more adj dài than

b)

the adj ngắn_est

the most adj dài

c)

as/so adj as

d)

the same N as

53.

công thức so sánh nhất?

a)

adj ngắn _er than

more adj dài than

b)

the adj ngắn_est

the most adj dài

c)

as/so adj as

d)

the same N as

54.

khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ thành Ving?

a)

chủ động

b)

bị động

c)

đằng trước có the only, the first, the last....

d)

cả ba đáp án trên

55.

khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ thành Ved?

a)

chủ động

b)

bị động

c)

the only, the first, the last....

d)

cả ba đáp án trên

56.

thấy đằng trước có THE ONLY, THE FIRST,...,THE LAST thì mệnh đề quan hệ được rút gọn thành?

a)

Ving

b)

Ved

c)

to V

d)

be V3/ed

57.

Khi nào được rút gọn chủ ngữ?

a)

khi S1 khác S2

b)

khi S1 chủ động, S2 bị động

c)

khi S1 vs S2 cùng là 1 đối tượng

d)

khi S1 là vật, S2 là người

58.

trong câu nào phải lùi thì động từ?

a)

câu wish

b)

câu tường thuật

c)

câu wish và câu tường thuật

d)

câu mệnh lệnh

59.

sau would rather động từ chia là?

a)

Ving

b)

Vinf

c)

to Vinf

d)

Ved

60.

Đây là if loại mấy:

If + HTĐ, S + will Vinf

a)

if loại 1

b)

if loại 2

c)

if loại 3

d)

if loại 0

61.

trái với hiện tại dùng if loại mấy?

(a)  

62.

trái với quá khứ dùng if loại mấy?

(a)  

63.

bị động của thì hiện tại đơn?

a)

am/is/are + V3/ed

b)

am/is/are + being + V3/ed

c)

have + been + V3/ed

d)

was/ were + V3/ed

64.

spend time/ money ( on) đi theo sau là động từ?

a)

Ving

b)

Ved

c)

to vinf

d)

be v3/ed

65.

let's ...

= why don't we ...

mang nghĩa là hãy làm gì đó

đi theo sau động từ chia là?

a)

Ving

b)

Vinf

c)

to Vinf

d)

Ved

66.

how about/ what about + ....

a)

Ving

b)

Vinf

c)

to Vinf

d)

Ved

67.

S1 OR S2

Neither S1 nor S2

Either S1 or S2

Động từ theo sau chia theo chủ ngữ?

a)

S1

b)

S2

c)

Số nhiều

d)

Số ít

68.

sau would like hoặc would you like....

động từ chia là?

a)

Ving

b)

To Vinf

c)

Vinf

d)

Ved