wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CauHoiLim

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thói quen số 1 có tên là gì?

a)

Hợp lực.

b)

Tư duy cùng thắng.

c)

Sống chủ động.

d)

Bắt đầu bằng đích đến.

2.

Đây là hình ảnh của thói quen nào?

a)

Ưu tiên việc quan trọng.

     

b)

Tư duy cùng thắng.

c)

Sống chủ động.

d)

Bắt đầu bằng đích đến.

3.

Thói quen số 3 có tên là gì?

a)

Ưu tiên việc quan trọng.

b)

Bắt đầu với mục tiêu.

c)

Hiểu rồi được hiểu

d)

Tư duy cùng thắng.

4.

"Lắng nghe bằng tai, bằng mắt, bằng cả trái tim" là thói quen nào?

a)

Tư duy cùng thắng.

 

b)

Hiểu rồi được hiểu.

c)

Hợp lực.

d)

Rèn giũa bản thân.

5.

Đâu là mô thức của người thành đạt?

a)

Tôi cần đảm bảo chắc chắn rằng mọi người hiểu quan điểm của tôi.

b)

Tôi sẽ có ảnh hưởng lớn hơn đối với người khác nếu trước hết tôi thực sự hiểu họ.

6.

Kĩ năng tìm cách để được hiểu là?

a)

Phản ứng ngay bằng quan điểm cá nhân.

b)

Hỏi đến khi hiểu.

c)

Sử dụng thông điệp "Tôi".

7.

Hình ảnh sau đây nói về nội dung và thói quen nào ?

a)

Tạm dừng phản ứng/ Ưu tiên việc quan trọng.

b)

Tạm dừng phản ứng/ Sống chủ động.

c)

Hãy lựa chọn tâm trạng của bạn / Hiểu rồi được hiểu.

d)

Hãy lựa chọn tâm trạng của bạn / Tư duy cùng thắng.

8.

Viết và sống với tuyên ngôn sứ mệnh. Đây là hành vi ứng xử của thói quen nào?

a)

Sống chủ động.

b)

Bắt đầu với mục tiêu.

c)

Ưu tiên việc quan trọng.

d)

Hiểu rồi được hiểu.

9.

Chọn làm những việc chính yếu (quan trọng) trước, những việc thứ yếu (không quan trọng) thực hiện sau. Đây là thói quen:

a)

Sống chủ động.

b)

Bắt đầu với mục tiêu.

c)

Ưu tiên việc quan trọng.

d)

Tư duy cùng thắng.

10.

Tạm dừng và phản ứng để đạt được kết quả mong muốn. Đây là hành vi ứng xử của thói quen:

a)

Sống chủ động.

b)

Bắt đầu với mục tiêu.

c)

Ưu tiên việc quan trọng.

d)

Hiểu rồi được hiểu.

11.

Theo thói quen 3 - Ưu tiên việc quan trọng, chúng ta nên sống ở ô phần tư nào?

a)

1 (Quan trọng và khẩn cấp).

b)

2 (Quan trọng và không khẩn cấp).

c)

3 (Khẩn cấp và không quan trọng).

d)

4 (Không khẩn cấp và không quan trọng).

12.

Thói quen ‘’Bắt đầu bằng đích đến’’ thuộc thói quen số mấy?

a)

Thói quen số 1.

b)

Thói quen số 2.

c)

Thói quen số 3.

d)

Thói quen số 4.

13.

“ Sử dụng ngôn ngữ chủ động’’. Đây là hành vi ứng xử của thói quen:

a)

Sống chủ động.

b)

Bắt đầu bằng đích đến.

c)

Ưu tiên việc quan trọng.

d)

Tư duy cùng thắng.

14.

Đâu là ngôn ngữ chủ động trong các câu  sau:

a)

Tôi không làm được.

b)

Không phải tại tôi.

c)

Tôi sẽ làm xong việc này.

d)

Chúng tôi không có lựa chọn khác

15.

“ Lập kế hoạch tuần”. Đây là hành vi ứng xử của thói quen:

a)

Sống chủ động.

b)

Bắt đầu bằng đích đến.

c)

Ưu tiên việc quan trọng

d)

Hiểu rồi được hiểu.

16.

. Đâu là những việc làm để mở rộng tài khoản tình cảm với người khác?

a)

Giữ lời hứa với bạn của mình

b)

Không giữ lời hứa với bạn.

c)

Kiêu ngạo khi được điểm cao.

d)

Nói bạn mặc bộ đồ quá xấu trong một bữa tiệc

17.

“ Coi chiến thắng của người khác cũng quan trọng như của mình”.  Đây là hành vi ứng xử của thói quen:

a)

Ưu tiên việc quan trọng.

b)

Tư duy cùng thắng.

c)

Hiểu rồi được hiểu.

d)

Hợp lực.

18.

Mô thức cùng thắng có nghĩa là:

 

a)

Tôi sẽ thắng và bạn sẽ thua.

b)

Tôi nhận thua vì đằng nào mọi người cũng thắng.

c)

Nếu tôi thua thì bạn cũng phải thua.

d)

Chúng ta hãy tìm một giải pháp làm việc chung cho cả hai.

19.

Em nuôi dưỡng tình cảm và vun đắp các mối quan hệ bằng cách nào?

a)

Chơi đồ chơi một mình.

b)

Không cho bạn mượn bút khi bạn không có bút để viết.

c)

en lấn với bạn khi xếp hàng lấy đồ ăn.

d)

Em giúp bạn nhặt cây bút khi bạn làm rơi…

20.

Thế nào là chăm chú lắng nghe ?

a)

Nghĩ đâu đâu trong lúc người khác đang nói.

b)

Đưa ra phán xét thay vì lắng nghe.

c)

Hỏi quá nhiều trước khi người nói định chia sẻ.

d)

Cẩn thận lắng nghe và hiểu những gì người khác nói.

21.

Câu nói nào sau đây sử dụng thông điệp “Tôi”?

a)

Bạn làm tớ tức điên.

b)

Tớ lo là bộ đồ chơi của tớ sẽ bị hỏng.

c)

Cậu thật là phiền phức.

d)

Chị đến trễ làm em rất khó chịu.

22.

Thông điệp “Tôi” tập trung vào  điều gì ?

a)

Chia sẻ cảm xúc của bản thân.

b)

Trách móc người khác.

c)

  Đánh giá một người nào đó.

d)

Ra lệnh   cho người khác.

23.

Chìa khoá để tạo ra sự hợp lực là gì?

a)

Càng đông người càng tốt.

b)

Mỗi người làm một việc riêng.

c)

Tối ưu hoá thế mạnh của mỗi người.

d)

Làm việc một mình.

24.

Nếu em đến một vùng đất rộng lớn và thấy một sinh vật lạ tiến về phía mình, em sẽ cần ai làm đồng đội của mình ?

a)

Tiếp viên hàng không.

b)

Nhà sinh vật học.

c)

Kiến trúc sư.

d)

Phi công.

25.

Phương án thứ 3 là gì ?

a)

Một giải pháp tốt hơn hẳn những ý tưởng riêng lẻ của từng người.

b)

Ý tưởng thứ 3 trong tất cả các ý tưởng của các thành viên.

c)

Một phương án của người ở vị trí thứ 3 trong nhóm.

d)

Một giải pháp được 3 người cùng thống nhất.

26.

Các phần của việc Rèn giũa bản thân là gì ?

a)

Thân thể, trí tuệ, tình cảm

b)

Thân thể, trí tuệ, tình cảm, tâm hồn

c)

Thân thể, cân bằng, tình cảm, tâm hồn

d)

Dinh dưỡng, trí tuệ, tình cảm, tâm hồn

27.

Những hành động nào dưới đây là cách để rèn giũa thân thể ?

a)

Tập luyện thể thao, ăn uống khoa học, ngủ đủ giấc.

b)

Đọc sách, chơi trò chơi ghép hình, học những điều mới mẻ.

c)

  Giúp đỡ mọi người, cười vang, làm việc thiện.

d)

Viết nhật kí, đi dạo ngoài thiên nhiên, nghe nhạc.

28.

Những hành động nào dưới đây là cách để rèn giũa trí tuệ ?

a)

Tập luyện thể thao, ăn uống khoa học, ngủ đủ giấc.

b)

Đọc sách , chơi trò chơi ghép hình, học những điều mới mẻ.

c)

Giúp đỡ mọi người, cười vang, làm việc thiện.

d)

Viết nhật kí, đi dạo ngoài thiên nhiên, nghe nhạc.

29.

Thói quen 7: Rèn giũa bản thân dạy chúng ta điều gì ?

a)

Có trách nhiệm với mọi người.

b)

Làm việc trước chơi sau.

c)

  Dành thời gian cho bản thân.

d)

Lên kế hoạch trước khi hành động.