wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTL TTQT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Người nhập khẩu bắt buộc phải trả phí nhờ thu khi nhờ thu quy định

a)

Chỉ trao bộ chứng từ khi thu được phí

b)

Phí bên nào bên ấy chịu

c)

Toàn bộ phí do nhà nhập khẩu chịu

d)

Toàn bộ phi do nhà xuất khẩu chịu

2.

Người nhập khẩu không trả phí nhờ thu, NH thu hộ

a)

Nhận tiền hàng, trao chứng từ và ghi nợ phí người nhập khẩu

b)

Trao chứng từ khi thu được tiền hàng và miễn phí cho người NK

c)

Từ chối trao chứng từ

d)

Xin ý kiến người ủy thác

3.

NH nhờ thu

a)

Phải kiểm tra số loại và số lượng mỗi loại chứng tư đúng với bản kê

b)

Phải kiểm tra bảo đảm nội dung các chứng từ không mâu thuẫn với nhau

c)

Không làm gì mà đơn thuần chỉ chuyển nguyên bộ chứng từ đi nhờ thu

d)

Phải kiểm tra nội dung chứng từ để không mẫu thuẫn với hợp đồng ngoại thương

4.

Nếu có sự khác biệt giữa chứng từ và đơn yêu cầu nhờ thu thì NH nhờ thu

a)

Phải từ chối nhờ thu

b)

Thông báo cho người đòi tiền khắc phục

c)

Im lặng gửi chứng từ đi đòi tiền

d)

Phải yêu cầu người đòi tiền khắc phục

5.

Nếu nhận được chứng từ nhờ thu, NH thu hộ

a)

Phải kiểm tra đảm bảo nội dung các chứng từ không mâu thuẫn nhau

b)

Phải kiểm tra số loai và số lượng mỗi loại chứng từ đúng với lệnh nhờ thu

c)

Trả lại ngay bộ chứng từ cho người xuất trình nếu nội dung các chứng từ mâu thuẫn nhau

d)

Không có phương án nào đúng

6.

Nếu có sự khác biệt giữa nội dung đơn yêu cầu nhờ thu và hợp đồng ngoại thương thì NH nhờ thu

a)

Thông báo cho người đòi tiền biết để xử lý

b)

Phải từ chối nhờ thu

c)

Im lặng gửi chứng từ đi đòi tiền

d)

Phải yêu cầu người đòi tiền khắc phục trước khi gửi chứng từ

7.

Quan hệ tín dụng phát sinh với NH trong trường hợp

a)

D/P at sight

b)

D/P at x days

c)

D/A

d)

Discount draft

8.

Bên không nhất thiết phải có trong nhờ thu

a)

Principal

b)

Remitting bank

c)

Collecting bank

d)

Presenting bank

9.

Một nhờ thu không dẫn chiếu bất kì URC nào thì

a)

Vô hiệu

b)

Thực hiện theo phiên bản URC mới nhất

c)

Thực hiện theo các điều khoản và điều kiện quy định trong nhờ thu

d)

NH chịu rủi ro nếu không thu được tiền

10.

Phương thức thanh toán có văn bản pháp lý riêng điều chỉnh

a)

Advanced

Payment

b)

Open account

c)

Remittance

d)

Collection

11.

Nhờ thu phiếu trơn rủi ro thuộc về

a)

Importer

b)

Exporter

c)

Collecting bank

d)

Remitting bank

12.

Chứng từ không thuộc phương thức nhờ thu phiếu trơn

a)

Bill of lading

b)

Bill of exchange

c)

Bill of exchange

d)

Check

13.

Chứng từ không dùng để nhận hàng bằng đường hàng không

a)

Vận đơn không bản gốc

b)

Chứng minh thư

c)

Giấy giới thiệu

d)

Thư ủy quyền

14.

Trong nhờ thu, điều kiện rủi ro hơn đối với người xuất khẩu

a)

D/A

b)

D/P at sight

c)

D/P at x days sight

d)

Undertaking letter to pay

15.

Trong nhờ thu, điều kiện rủi ro hơn đối với người nhập khẩu

a)

D/A

b)

D/P at sight

c)

D/P at x days sight

d)

Undertaking letter to pay

16.

Trong nhờ thu, nghiệp vụ phát sinh rủi ro tín dụng đối với ngân hàng thu hộ là

a)

D/A

b)

D/P at x days sight

c)

Undertaking letter to pay

d)

Không nghiệp vụ nào

17.

Trong nhờ thu kèm chứng từ, chứng từ bắt buộc phải có

a)

Bill of exchange

b)

Commercial document

c)

Check

d)

Promissory note

18.

Nếu số tiền trên hóa đơn, B/E và đơn yêu cầu nhờ thu khác nhau mà khách hàng không xác nhận thì NH sẽ gửi nhờ thu với số tiền

a)

Ghi trên hóa đơn

b)

Ghi trên B/E

c)

Ghi trên hóa đơn yêu cầu nhờ thu

d)

Từ chối nhờ thu

19.

Bộ chứng từ nhờ thu bị thất lạc trên đường đi, người chịu rủi ro là

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Nhà xuất khẩu

c)

NH nhờ thu

d)

NH thu hộ

20.

Phương thức ít rủi ro hơn đối với người xuất khẩu

a)

D/P at sight

b)

D/A

c)

At sight L/C

d)

Acceptance LC

21.

Trong nhờ thu phiếu trơn, chứng từ phải xuất trình là

a)

Check

b)

Bill of landing

c)

Invoice

d)

C/O

22.

Tên phương thức thanh toán tín dụng chứng từ là

a)

Tín dụng chứng từ

b)

Thư tín dụng

c)

Tín dụng thư

d)

A,B,C

23.

NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ

a)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến người NK để đòi tiền

b)

Đề nghị NHđCĐ xác nhận chứng từ phù hợp và gửi chứng từ đến NHPH

c)

Đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng

d)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền

24.

Một NH không thể thông báo sửa đổi LC khi nhận được từ

a)

Người yêu cầu mở LC

b)

NH phát hành

c)

NH thông báo khác

d)

NH chuyển nhượng

25.

Chứng từ phải có trong hồ sơ mở LC

a)

Bản gốc hợp đồng mua bán

b)

Bản gốc giấy đăng ký kinh doanh

c)

Bản gốc đơn xin mở LC

d)

Bản gốc tài sản bảo đảm

26.

Đặc điểm không thuộc tính chất bề ngoài của LC

a)

Tiêu đề và số hiệu LC

b)

Mã điện (Swift/telex)

c)

Mẫu điện Swift

d)

Chữ ký (thư)

27.

LC có lỗi kỹ thuật (bức điện bị chập, thư bị mờ...), NHTB tiến hành

a)

Thông báo cho người hưởng mà không chịu trách nhiệm gì

b)

Thông báo cho người hưởng và ghi chú tất cả các lỗi kỹ thuật của LC

c)

Điện cho NHPH về trạng thái lỗi của LC

d)

Điện cho NHPH từ chối thông báo LC

28.

LC bằng điện Swift đã đầy đủ nội dung sau đó NHPH gửi xác nhận bằng thư. LC có hiệu lực là

a)

LC bằng điện Swift

b)

LC xác nhận bằng thư

c)

Cả hai đều có hiệu lực

d)

Cả hai đều không có hiệu lực

29.

Người thụ hưởng chưa trả phí thông báo LC, NHTB sẽ

a)

Chấm dứt giao dịch LC với khách hàng

b)

Thông báo LC gốc cho khách hàng và ghi nợ khách hàng

c)

Thông báo bản sao cho khách hàng và chỉ giao bản gốc khi thi được phí

d)

Thông báo bản sao LC và ghi nợ khách hàng

30.

NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ

a)

Đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng

b)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến người NK để đòi tiền

c)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền

d)

Đề nghị NHđCĐ không tuyên bố về tình trạng bộ chứng từ mà chỉ nêu chỉ thị thanh toán

31.

NH thực hiện thông báo sửa đổi LC phải là

a)

Chi nhánh hay đại lý của NHPH

b)

NH đã thông báo LC gốc

c)

NH phục vụ người thụ hưởng

d)

Bất kỳ NH nào, trừ NHPH

32.

Một sửa đổi LC có câu:" Đề nghị người hưởng cho ý kiến chấp nhận/từ chối sửa đổi LC bằng văn bản", NHTB sẽ

a)

Thông báo sửa đổi LC cho khách hàng mà không có ghi chú gì

b)

Thông báo bản sao sửa đôir LC cho khách hàng và chỉ thông báo bản gốc sửa đổi khi nhận được ý kiến chấp thuận của khách hàng

c)

Không thông báo sửa đổi LC cho khách hàng nếu KH từ chối chấp nhận sửa đổi

d)

Thông báo sửa đổi LC và ghi chú như nhận được

33.

Nhận được yêu cầu hủy LC của NHPH, người thụ hưởng

a)

Im lặng thực hiện LC gốc

b)

Phải xin ý kiến của NHđCĐ

c)

Phải phản hồi bằng văn bản

d)

Phải xin ý kiến từ người xin mở LC

34.

Khi nhận được yêu cầu hủy LC từ người hưởng, NHPH

a)

Phải phản hồi bằng văn bản

b)

Phải xin ý kiến từ người xin mở LC

c)

Im lặng không có phản ứng gì

d)

Phải xin ý kiến của NHđCĐ

35.

NHđCĐ được miễn kiểm tra chứng từ khi LC có quy định

a)

Available with the Issuing bank by sight payment

b)

Available with the Nominated bank by sight payment

c)

Available with the Nominated bank by acceptance

d)

Available with the Nominated bank by deferred payment

36.

Khi quyết định bộ chứng từ chưa phù hợp, NHđCĐ

a)

Phải thông báo ngay cho NHPH tất cả các lỗi của bộ chứng từ

b)

Phải trả lại bộ chứng từ cho người xuất trình

c)

Im lặng xuất trình bộ chứng từ cho NHPH để đòi tiền

d)

Thông báo ngay cho người xuất trình về các lỗi của bộ chứng từ

37.

Khi quyết định bộ chứng từ không phù hợp, NHXN

a)

Từ chối thanh toán và trả lại ngay bộ chứng từ cho người xuất trình

b)

Thông báo ngay cho NHPH và người hưởng về việc cấm dứt xác nhận LC

c)

Yêu cầu người hưởng xin ý kiến người mở để bỏ qua lỗi chứng từ

d)

Im lặng chuyển bộ chứng từ đế NHPH đòi hoàn trả

38.

Khi quyết định bộ chứng từ không phù hợp, NHđCĐ

a)

Im lặng gửi bộ chứng từ đến NHPH để đòi tiền

b)

Từ chối là NHđCĐ

c)

Xin ý kiến người hưởng về phương án xuất trình

d)

Yêu cầu người hưởng liên hệ với người xin mở để bỏ qua lỗi chứng từ

39.

NHđCĐ quyết định bộ chứng từ là phù hợp, nhưng bị thất lạc trên đường đi, thì NHPH

a)

Được miễn nghĩa vụ hoàn trả cho NHđCĐ

b)

Vẫn phải hoàn trả cho NHđCĐ

c)

Chỉ phải hoàn trả cho NHđCĐ khi tìm thấy bộ chứng từ

d)

Không phương án nào đúng

40.

Nội dung đơn yêu cầu phát hành LC có sự khác biệt với hợp đồng mua bán, NHPH phải

a)

Từ chối phát hành LC

b)

Yêu cầu khách hàng điều chỉnh để 2 nội dung này nhất quán với nhau

c)

Lưu ý khách hàng trước khi phát hành LC

d)

Im lặng phát hành LC theo nội dung của đơn

41.

NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ

a)

Đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng

b)

Đề nghị NH phục vụ mình gửi chứng từ đi nhờ thu

c)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền

d)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến nhà nhập khẩu đòi tiền

42.

Nếu NHTB do người xin mở LC chỉ đinh không là NH đại lý của NHPH thì NHPH phải

a)

Từ chối phát hành LC

b)

Chọn NHTB thứ nhất là NH đại lý của NHPH

c)

Phát hành LC qua NHTB đúng như chỉ định của người yêu cầu

d)

Không phương án nào đúng

43.

Nếu NHTB do người xin mở LC chỉ đinh không là NH đại lý của NHPH thì NHPH phải

a)

Từ chối phát hành LC

b)

Phát hành LC qua NHTB đúng như chỉ định của người xin mở LC

c)

Hướng dẫn người mở chọn NHTB là NH đại lý của NHPH

d)

Không phương án nào đúng

44.

LC là hợp đồng kinh tế giữa

a)

NHPH, NHTB và người hưởng

b)

NHTB và người hưởng

c)

NHPH và NHđCĐ

d)

NHPH và người hưởng

45.

Khi có tranh chấp giữa NHPH LC và người xuất trình, trọng tài thương mại sẽ căn cứ vào

a)

Hợp đồng mua bán,đơn mở LC và LC

b)

Hợp đồng mua bán và LC

c)

Đơn mở LC và LC

d)

LC

46.

Khi có tranh chấp giữa NHPH và người mở LC, trọng tài thương mại sẽ căn cứ vào

a)

Đơn yêu cầu mở LC

b)

Hợp đồng mua bán và LC

c)

Đơn mở LC và LC

d)

Hợp đồng mua bán,đơn mở LC và LC

47.

Khi có tranh chấp giữa người mở LC và người hưởng LC, trọng tài thương mại sẽ căn cứ vào

a)

Hợp đồng mua bán và LC

b)

Hợp đồng mua bán

c)

Đơn mở LC và LC

d)

Hợp đồng mua bán,đơn mở LC và LC

48.

NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ

a)

Đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng

b)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH để đòi tiền

c)

Đề nghị NHđCĐ gửi chứng từ và nêu rõ các sai sót của bộ chứng tư

d)

Tự minh chuyển thẳng bộ chứng từ đến nhà NK để đòi tiền

49.

Văn bản nào không thể thiếu trong hồ sơ phát hành LC

a)

Giấy phép nhập khẩu của cơ quan quản lý nhà nước

b)

Giấy phép vay và trả nợ nước ngoài của NHNN

c)

Hợp đồng mua bán bản gốc

d)

Đơn yêu cầu phát hành LC

50.

Phương án không đúng về mức kí quỹ của LC

a)

110% giá trị LC

b)

100% giá trị LC

c)

50% giá trị LC

d)

0% giá trị LC