wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST PM

Total questions: 45

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Theo quy định phân loại nợ tại Thông tư số 31/2024/TT-NHNN, khoản nợ nào nào sau đây sẽ được phân loại nợ vào Nợ nhóm 2 (Nợ cần chú ý):
a)
Khoản nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày.
b)
Khoản nợ được cơ cấu nợ thông thường lần đầu theo phương thức điều chỉnh kỳ hạn trả nợ còn trong hạn.
c)
Khoản nợ được cơ cấu nợ thông thường lần đầu theo phương thức gia hạn nợ còn trong hạn.
d)
Khoản nợ nhận nợ bắt buộc đã quá hạn 60 ngày.
2.
Theo Nghị định 86/2024/NĐ-CP, Khách hàng có nhóm nợ tự phân loại tại MB kỳ Tháng 2/2025 là nhóm 2, nhóm nợ liên đới T1/2025 là nhóm 3, nhóm nợ liên đới T2/2025 là nhóm 4, kỳ T2/2025 thực hiện trích lập dự phòng với khách hàng theo nhóm nợ nào
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
3.
Khách hàng có nhóm nợ tự phân loại tại MB kỳ Tháng 3/2025 là nhóm 2, nhóm nợ liên đới T2/2025 là nhóm 3, nhóm nợ liên đới T3/2025 là nhóm 4, kỳ T3/2025 thực hiện trích lập dự phòng với khách hàng theo nhóm nợ nào
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
4.
Theo quy định phân loại nợ tại Thông tư số 31/2024/TT-NHNN, khoản nợ nào nào sau đây sẽ được phân loại nợ vào Nợ nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn):
a)
Khoản nợ nhận nợ bắt buộc đã quá hạn 60 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
c)
Khoản nợ được cơ cấu nợ thông thường lần đầu theo phương thức gia hạn nợ còn trong hạn
d)
Khoản nợ được cơ cấu nợ thông thường lần đầu theo phương thức điều chỉnh kỳ hạn trả nợ còn trong hạn
5.
Theo TT 39/2016/TT-NHNN, gia hạn nợ là:
a)
Việc Tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận
b)
Việc tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi;
6.
Theo quy định phân loại nợ tại Thông tư số 31/2024/TT-NHNN, Khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu, nhưng đã quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu được phân loại nợ Nhóm mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
7.
Theo 6849/TB-SME về khách hàng Premier, tiêu chí khách hàng SME Premier tiêu chuẩn cần mang lại doanh thu trước rủi ro (trừ thu bất thường) kỳ liền trước nhân hệ số vùng tối thiểu là bao nhiêu?
a)
800 triệu VND
b)
1 tỷ VND
c)
1,2 tỷ VND
d)
1,6 tỷ VND
8.
Theo 6849/TB-SME về khách hàng Premier, điều kiện nào sau đây là bắt buộc để khách hàng được xem là Silver tiềm năng?
a)
DTTTRR cam kết trong kỳ đánh giá đạt hệ số vùng từ 1,6 tỷ VNĐ trở lên
b)
Dư nợ bình quân hoặc huy động vốn bình quân tháng trong 3 tháng gần nhất phải đạt từ 100 tỷ VNĐ trở lên trong ít nhất 1 tháng.
c)
Khách hàng phải đáp ứng cả hai điều kiện: DTTTRR cam kết trong kỳ đánh giá x hệ số vùng từ 1,6 tỷ VNĐ trở lên và dư nợ/huy động vốn bình quân tháng trong ít nhất 1 tháng của 3 tháng gần nhất đạt từ 100 tỷ VNĐ trở lên
d)
Khách hàng chỉ cần có dư nợ tại thời điểm đánh giá từ 100 tỷ VNĐ trở lên là đủ.
9.
Tình huống : Khách hàng A kỳ liền trước mang lại doanh thu trước rủi ro (trừ thu bất thường) x hệ số vùng là 8 tỷ đồng, khi thỏa mãn các tiêu chí Premier khác thì sẽ thuộc phân hạng?
a)
PLATINUM
b)
DIAMOND
c)
GOLD
d)
SILVER
10.
Nguyên tắc đúng khi ĐVKD tiến hành phân giao khách hàng theo thứ tự ưu tiên đối với phân khúc Vừa là
a)
Gán RM level 2
b)
Ưu tiên RM level 2 → RM level 3 & GĐ QHKH
c)
Ưu tiên RM level 3 & GĐ QHKH → RM level 2
d)
RM level 3 → RM level 2 → RM level 1
11.
Nguyên tắc đúng khi ĐVKD tiến hành phân giao khách hàng theo thứ tự ưu tiên đối với phân khúc Siêu nhỏ còn lại là:
a)
RM level 1 dưới 1 năm → RM level 1 trên 1 năm → RM level 2 → RM level 3 & GĐ QHKH
b)
RM level 1 trên 1 năm → RM level 1 dưới 1 năm → RM level 2 → RM level 3 & GĐ QHKH
c)
Ưu tiên RM level 2 → RM level 3 & GĐ QHKH
d)
Gán RM level 2
12.
Nhận định nào sau đây là đúng đối với những thay đổi trong định nghĩa phân khúc khách hàng SME mới?
a)
Sử dụng tiêu chí doanh thu năm gần nhất thay cho doanh thu bình quân 3 năm
b)
Ngưỡng giá trị của tiêu chí doanh thu BCTC đối với khách hàng phân khúc Nhỏ: từ 50 tỷ VND đến 500 tỷ VND
c)
Thay đổi ngưỡng giá trị của tiêu chí doanh thu BCTC của phân khúc Siêu Nhỏ thành dưới 100 tỷ VND
d)
Tất cả các nhận định đều đúng
13.
Một khách hàng có Doanh thu BCTC = 800 tỷ đồng. Khách hàng này thuộc phân khúc nào (nếu là khách hàng tín dụng)?
a)
Vừa
b)
Nhỏ
c)
Siêu nhỏ
d)
Không xác định
14.
Khách hàng phi tín dụng chưa có thông tin, có HĐVBQ = 1.5 tỷ đồng. Khách hàng này thuộc phân khúc nào?
a)
Vừa
b)
Nhỏ
c)
Siêu nhỏ
d)
Không xác định
15.
Một khách hàng phi tín dụng chưa có thông tin, có DTTTRR = 250 triệu đồng. Phân khúc nào đúng?
a)
Vừa
b)
Nhỏ
c)
Siêu nhỏ
d)
Không xác định
16.
Theo quy định phân loại nợ và trích lập dự phòng tại Thông tư số 31/2024/TT-NHNN, Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể các nhóm nợ của các TCTD (trừ TC tài chính vi mô )như sau:
a)
a) Nhóm 1: 0%; b) Nhóm 2: 10%; c) Nhóm 3: 30%; d) Nhóm 4: 50%; đ) Nhóm 5: 100%.
b)
a) Nhóm 1: 0%; b) Nhóm 2: 5%; c) Nhóm 3: 20%; d) Nhóm 4: 50%; đ) Nhóm 5: 100%.
c)
a) Nhóm 1: 0%; b) Nhóm 2: 2%; c) Nhóm 3: 25%; d) Nhóm 4: 50%; đ) Nhóm 5: 100%.
d)
a) Nhóm 1: 0%; b) Nhóm 2: 5%; c) Nhóm 3: 20%; d) Nhóm 4: 70%; đ) Nhóm 5: 100%.
17.
Khách hàng phải nhận nợ bắt buộc, khoản nợ chưa thu hồi được trên 90 ngày sẽ được phân loại nợ nhóm mấy/
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
18.
Theo quy định về trích lập dự phòng tại Nghị định 86/2024/NĐ-CTrong trích lập dự phòng, tỷ lệ khấu trừ của BĐS tối đa là bao nhiêu?
a)
0.3
b)
0.4
c)
0.5
d)
0.6
19.
Theo TT 39/2016/TT-NHNN, Cơ cấu lại thời hạn trả nợ là việc tổ chức tín dụng chấp thuận:
a)
Chỉ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
b)
Chỉ gia hạn nợ.
c)
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ.
d)
Không có phương án nào đúng
20.
Theo TT 39/2016/TT-NHNN, gia hạn nợ là:
a)
Việc Tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận
b)
Việc tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi;
21.
Thứ tự ưu tiên xử lý nghiệp vụ ở bộ phân Vận hành, Thẩm định đối với khách hàng SME Premier được ưu tiên xử lý giai dịch trước KH thông thường theo các phân hạng là
a)
Diamond -> Platinum -> Gold -> Sliver
b)
Platinum -> Diamond -> Gold -> Sliver
c)
Gold -> Diamond -> Platinum -> Sliver
d)
Không có đáp án nào đúng
22.
Theo 6849/TB-SME về khách hàng Premier, điều kiện nào sau đây là bắt buộc để khách hàng được xem là Silver tiềm năng?
a)
DTTTRR cam kết trong kỳ đánh giá đạt hệ số vùng từ 1,6 tỷ VNĐ trở lên
b)
Dư nợ bình quân hoặc huy động vốn bình quân tháng trong 3 tháng gần nhất phải đạt từ 100 tỷ VNĐ trở lên trong ít nhất 1 tháng.
c)
Khách hàng phải đáp ứng cả hai điều kiện: DTTTRR cam kết trong kỳ đánh giá x hệ số vùng từ 1,6 tỷ VNĐ trở lên và dư nợ/huy động vốn bình quân tháng trong ít nhất 1 tháng của 3 tháng gần nhất đạt từ 100 tỷ VNĐ trở lên
d)
Khách hàng chỉ cần có dư nợ tại thời điểm đánh giá từ 100 tỷ VNĐ trở lên là đủ.
23.
Tình huống : Khách hàng A kỳ liền trước mang lại doanh thu trước rủi ro (trừ thu bất thường) x hệ số vùng là 8 tỷ đồng, khi thỏa mãn các tiêu chí Premier khác thì sẽ thuộc phân hạng?
a)
PLATINUM
b)
DIAMOND
c)
GOLD
d)
SILVER
24.
Nhận định nào sau đây là đúng đối với những thay đổi trong định nghĩa phân khúc khách hàng SME mới?
a)
Sử dụng tiêu chí doanh thu năm gần nhất thay cho doanh thu bình quân 3 năm
b)
Ngưỡng giá trị của tiêu chí doanh thu BCTC đối với khách hàng phân khúc Nhỏ: từ 50 tỷ VND đến 500 tỷ VND
c)
Thay đổi ngưỡng giá trị của tiêu chí doanh thu BCTC của phân khúc Siêu Nhỏ thành dưới 100 tỷ VND
d)
Tất cả các nhận định đều đúng
25.
Một khách hàng có Doanh thu BCTC = 800 tỷ đồng. Khách hàng này thuộc phân khúc nào (nếu là khách hàng tín dụng)?
a)
Vừa
b)
Nhỏ
c)
Siêu nhỏ
d)
Không xác định
26.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, với mục tiêu dẫn đầu thị trường về giải pháp cho vay số khách hàng SME siêu nhỏ, chiến lược đặt ra mục tiêu bao phủ SME siêu nhỏ MB là bao nhiêu?
a)
0.8
b)
0.85
c)
0.9
d)
0.95
27.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, mục tiêu tỷ lệ doanh thu TB đem lại cho SME là bao nhiêu ?
a)
0.33
b)
0.35
c)
0.37
d)
0.39
28.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, KPIs sáng kiến với tổng số khách hàng SME đến 2026 đạt bao nhiêu ?
a)
300000
b)
400000
c)
450000
d)
500000
29.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, KPIs sáng kiến với doanh thu SME đến 2026 đạt bao nhiêu ?
a)
13000
b)
15000
c)
17000
d)
20000
30.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, nhận định đúng về mô hình dịch vụ với phân khúc SME siêu nhỏ?
a)
Mô hình phục vụ 100% khách hàng qua nền tảng số tích hợp với các điểm giao dịch chi nhánh và SMB ( smart bank)
b)
Mô hình kết hợp giữa nền tảng số cho nhu cầu sản phẩm dịch vụ cơ bản và RM phục vụ đối với các nhu cầu chưa số hóa hoặc sản phẩm phức tạp hơn
c)
Mô hình bán hàng và dịch vụ do RM chăm sóc; tập trung vào quản lý mối quan hệ với các giải pháp kinh doanh được tùy chỉnh riêng để đáp ứng nhu cầu cụ thể trong ngành của khách hàng
d)
Không có nhận định đúng
31.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, tỷ lệ phân bổ cá nhân xếp loại A đơn vị xếp loại A là bao nhiêu?
a)
0.15
b)
0.2
c)
0.25
d)
0.22
32.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, Tỷ lệ phân bổ cá nhân xếp loại B của đơn vị xếp loại B1 là bao nhiêu?
a)
0.22
b)
0.25
c)
0.2
d)
0.3
33.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, Nguyên tắc xếp loại tại chi nhánh theo line cần tuân thủ nguyên tắc gì?
a)
Đảm bảo không vượt quá tỷ lệ phân bổ xếp loại cá nhân toàn line theo quy định
b)
Đảm bảo không vượt quá tỷ lệ phân bổ xếp loại chi nhánh theo line theo quy định
c)
Không có nhận định nào đúng
d)
Cả 2 nhận định đều đúng
34.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, phát biểu nào là đúng nhất về nguyên tắc tính % hoàn thành kế hoạch đối với các chỉ tiêu quy mô tín dụng, quy mô huy động ?
a)
Khi KH năm nay > KQ năm trước, % HTKH max giữa 2 tỷ lệ ( KQ/KH, tăng net KQ/tăng net KH)
b)
Kết quả kỳ này trừ kết quả kỳ trước
c)
Kết quả/Kế hoạch
35.
Tình huống: Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, Chi nhánh được giao KH 2025 NX là 1.1%, KQ 2025 chi nhánh đạt 1%. KQ % HTKH chỉ tiêu nợ xấu  là bao nhiêu?
a)
0.91
b)
1
c)
1.1
d)
1.2
36.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, KQ điểm KPIs Khối SME ( các đơn vị không có chức năng quản lý tập đoàn) tính theo nguyên tắc nào?
a)
100% Tổng Điểm HTKH Bộ KPIS chính.
b)
Tổng Điểm HTKH Bộ KPIs chính *80% + Tổng điểm HTKH Bộ chỉ tiêu quản lý *20%.
c)
Tổng Điểm HTKH Bộ KPIs chính *85% + Tổng điểm HTKH Bộ chỉ tiêu quản lý *15%.
d)
Tổng Điểm HTKH Bộ KPIs *90% + Tổng điểm HTKH Bộ chỉ tiêu quản lý *10%.
37.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, các chỉ tiêu doanh thu ( thu ngoài lãi, doanh thu thuần) ghi nhận tối đa % HTKH là bao nhiêu ?
a)
1
b)
1.2
c)
1.5
38.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, nhận định nào là đúng về định nghĩa Biz GDTX?
a)
Có tối thiểu 5 giao dịch tài chính/phi tài chính chủ động trên Biz trong 91 ngày gần nhất đến thời điểm báo cáo.
b)
Có tối thiểu 3 giao dịch tài chính/phi tài chính chủ động trên Biz trong 60 ngày gần nhất đến thời điểm báo cáo
c)
Có tối thiểu 5 giao dịch tài chính/phi tài chính chủ động trên Biz trong 30 ngày gần nhất đến thời điểm báo cáo
d)
Có tối thiểu 3 giao dịch tài chính/phi tài chính chủ động trên Biz trong 30 ngày gần nhất đến thời điểm báo cáo
39.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, phát biểu nào sau đây là đúng về cơ chế xếp hạng thành tích các Chi nhánh cấp 1 line SME khi thực hiện phân bổ theo tổng điểm ?
a)
Xếp hạng từ cao xuống thấp theo nhóm G.
b)
Xếp hạng từ cao xuống thấp toàn trục dọc line SME.
c)
Xếp hạng từ cao xuống thấp theo loại hình chi nhánh
40.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, điều kiện các chi nhánh xếp loại B trở lên phải thỏa mãn các điều kiện với chỉ tiêu gì ?
a)
% HTKH Tín dụng bình quân.
b)
% HTKH Huy động vốn bình quân.
c)
% HTKH DTTRR-TBT hoặc tốc độ tăng trưởng DTTRR-TBT năm 2025 sv 2024.
41.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, điều kiện các chi nhánh xếp loại B trở lên với % HTKH chỉ tiêu tín dụng bình quân ?
a)
0.8
b)
0.9
c)
1
42.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, điều kiện các chi nhánh xếp loại B trở lên với % HTKH chỉ tiêu Huy dộng vốn bình quân ?
a)
0.8
b)
0.9
c)
1
43.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, nhận định nào sau đây là đúng về điều kiện các chi nhánh xếp loại A với chỉ tiêu DTTRR-TBT?
a)
Đạt cả 2 điều kiện: % HTKH đạt trên 80% và tốc độ TT doanh thu 25/24 trên 20%
b)
Đạt 1 trong 2 điều kiện: % HTKH đạt trên 80% hoặc tốc độ TT doanh thu 25/24 trên 20%
c)
Không có nhận định nào đúng
44.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, hệ số K doanh thu áp dụng với chỉ tiêu nào?
a)
Thu ngoài lãi
b)
DTTRR-TBT
c)
DTTSRR hoặc DTTRR với các CN được đánh giá theo DTTRR
45.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, nhận định nào sau đây là đúng với ma trận hệ số K của quy mô thời điểm ?
a)
Ma trận hệ số K xét trên tăng net quy mô thời điểm 31.12.2025 so với 31.12.2024
b)
Ma trận hệ số K xét trên tăng net quy mô thời điểm 31.12.2025 so với 30.06.2025
c)
Không có nhận định nào đúng
d)
Cả 2 nhận định đều đúng