wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng
a)
A. 15 ngày
b)
B. 30 ngày
c)
C. 45 ngày
d)
D. 60 ngày
2.
Câu 2: Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A.    Sự kiên bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.    Sự kiên bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.    Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm
d)
D.    A, B đúng
3.
Câu 3: Chon đáp án đúng: Bảo tức là
a)
A.    Khoản lãi chia của doanh nghiệp bảo hiểm cho các chủ hợp đồng bảo hiểm tham gia chia lãi trong trường hợp việc kinh doanh sản phẩm bảo hiểm mang lại lợi nhuận
b)
B.    Số tiền bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm chi trả trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C.    Tổng số phí bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm hoàn lại cho bên mua bảo hiểm trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
D.    A, B, C đúng
4.
Câu 4: Chọn một phương án đúng về đặc thù của nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp:
a)
A.    Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
b)
B.    Doanh nghiệp bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc tử vong trong thời hạn bảo hiểm
c)
C.    Là nghiệp vụ bảo hiểm chỉ có yếu tố bảo vệ
d)
D.    A, B đúng
5.
Câu 5: Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
a)
A.    Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
b)
B.    Có cả 2 yếu tố bảo vệ và tiết kiệm
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc tử vong trong thời hạn bảo hiểm
d)
D.    A, B, C đúng
6.
Câu 6: Trong bảo hiểm sức khỏe, người được bảo hiểm tham gia quyền lợi bảo hiểm chi phí y tế tại 2 doanh nghiệp bảo hiểm. Trong trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn phải điều trị thì chi phí y tế sẽ được bồi thường như thế nào:
a)
A.    Doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường toàn bộ chi phí y tế thực tế sau đó thế quyền đòi doanh nghiệp bảo hiểm còn lại
b)
B.    Doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm/tổng số tiền bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Bồi thường các chi phí y tế theo hóa đơn thực tế mà người được bảo hiểm cung cấp và tổng số tiền bồi thường của 2 doanh nghiệp bảo hiểm không vượt quá quyền lợi bảo hiểm về chi phí y tế.
7.
Câu 7: Trong thời hạn bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không may bị tai nạn dẫn đến thương tật khi tham gia hoạt động nhảy dù. Trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả cho người được bảo hiểm số tiền nào sau đây?
a)
A.    Số tiền bảo hiểm theo tỷ lệ thương tật do tai nạn
b)
B.    Chi phí y tế điều trị tai nạn
c)
C.    Không chi trả
8.
Câu 8: Trong bảo hiểm sức khỏe, thời gian chờ không áp dụng cho trường hợp điều trị nào sau đây:
a)
A.    Điều trị do tai nạn
b)
B.    Điều trị các bệnh mãn tính
c)
C.    Điều trị viêm đường hô hấp
d)
D.    Điều trị ốm đau
9.
Câu 9: Trong bảo hiểm sức khỏe, không áp dụng thời gian chờ đối với mọi trường hợp điều trị do ốm đau, bệnh tật?
a)
A.    Đúng
b)
B.    Sai
10.
Câu 10: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A.    Lựa chọn và giao kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật
b)
B.    Thay mắt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
c)
C.    Giảm phí bảo hiểm cho khách hàng thân thiết
d)
D.    A, B, C đúng
11.
Câu 11: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây không đúng:
a)
A.    Tổ chức không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà tổ chức đó đang làm đại lý
b)
B.    Đại lý có quyền được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C.    Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ tham dự các khóa đào tạo, cập nhật kiến thức do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức
d)
D.    Đại lý bảo hiểm có thể xúi dục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình thức
12.
Câu 12: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được thực hiện các hành vi nào sau đây:
a)
A.    Thông tin quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, điều kiện và điều khoản bảo hiểm làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
b)
B.    Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Tranh giành khách hàng dưới hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghieeoj bảo hiểm khác
d)
D.    A, B, C đúng
13.
Câu 13: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, việc giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được thực hiện bởi:
a)
A.    Bên mua bảo hiểm
b)
B.    Môi giới bảo hiểm
c)
C.    Đại lý bảo hiểm
d)
D.    B, C đúng
14.
Câu 14: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A.    Giải thích rõ ràng, đầy đủ cho bên mua bảo hiểm về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C.    Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm
d)
D.    A, B, C đúng
15.
Câu 15: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phương án nào không phải là quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A.    Thông báo những trường hợp làm tăng rủi ro của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.    Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Cung cấp cho BMBH bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm
d)
D.    Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm
16.
Câu 16: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được quyền chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm theo quy định của:
a)
A.    Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.    Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
c)
C.    Bộ trưởng Bộ Tài Chính
d)
D.    Chính phủ
17.
Câu 17: Theo Luật Kinh doanhh bảo hiểm, thời hạn phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm (trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm) là:
a)
A.    15 ngày
b)
B.    30 ngày
c)
C.    45 ngày
d)
D.    60 ngày
18.
Câu 18: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về các trường hợp chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm
a)
A.    Thu hẹp nội dung, phạm vi hoạt động
b)
B.    Chia, tách, sắp nhập, hợp nhất, giải thể, chấm dứt hoạt động
c)
C.    A, B đúng
d)
D.    A, B sai
19.
Câu 19: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A.    Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B.    Chấp thuận mà không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác
c)
C.    Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở hành đại lý chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D.    D) A, B đúng
20.
Câu 20: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ nào sau đây trong hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A.    Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm, đánh giá chất lượng tư vấn, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm của đại lý bảo hiểm và nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm
b)
B.    Trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của BMBH thì doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết
c)
C.    A, B đúng
21.
Câu 21: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án đúng nhất cho trường hợp đồng bảo hiểm cho một đối tượng bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm phải có thông tin nào sau đây:
a)
A.    Tên doanh nghiệp bảo hiểm đứng đầu
b)
B.    Tỷ lệ đồng bảo hiểm của từng doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.    Tỷ lệ phân chia trách nhiệm bồi thường trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
D.    A, B đúng
e)
E.     A, B, C đúng
22.
Câu 22: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp BMBH có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm, có áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm không:
a)
A.    Có
b)
B.    Không
23.
Câu 23: Chọn phương án đúng nhất về việc xác định số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả theo “Nguyên tắc khoán” khi xảy ra sự kiện bảo hiểm:
a)
A.    Số tiền thiệt hại thực tế
b)
B.    Số tiền đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Số tiền chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo ohieerm và thiệt hại thực tế
d)
D.    A, B, C, D đúng
24.
Câu 24: Chọn phương án sai về các bên trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A.    Bên mua bảo hiểm
b)
B.    Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.    Người được bảo hiểm
d)
D.    Môi giới bảo hiểm
25.
Câu 25: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A.    Giấy yêu cầu bảo hiểm
b)
B.    Hợp đồng, giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm hoặc hình thức khác theo quy định của pháp luật
26.
Câu 26: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về sự kiện bảo hiểm:
a)
A.    Là sự kiện chủ quan do các bền thỏa thuận mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm
b)
B.    Là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bởi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Là sự kiện khách quan do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm
d)
D.    Là sự kiện chủ quan do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm
27.
Câu 27: Chọn phương án đúng nhất về đối tượng của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:
a)
A.    Tuổi thọ
b)
B.    Tính mạng
c)
C.    Sức khỏe con người
d)
D.    A, B đúng
28.
Câu 28: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về nghĩa vụ của BMBH:
a)
A.    Đóng phí bảo hiểm đầy đảu theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.    Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D.    Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm có đủ năng lực tài chính để chi trả quyền lợi bảo hiểm
29.
Câu 29: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp bên mua bảo hiểm vi phạm nghĩa vụ cung cấp thông tin) thì:
a)
A.    Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. bên có lỗi gây thiệt hại phải bồi thường
b)
B.    Doanh nghiệp Bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và thu phí đến thời điểm phát hiện ra hành vi lừa dối của bên mua bảo hiểm
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
d)
D.    A, B, C đúng
30.
Câu 30: Chọn phương án đúng nhất về việc xác định số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả theo “Nguyên tắc khoán” khi xảy ra sự kiện bảo hiểm:
a)
A) Số tiền đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B) Số tiền thiệt hại thực tế
c)
C) Số tiền chênh lệch giữa sô tiền bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm và thiệt hại thực tế
d)
D) A, B, C đúng
31.
Câu 31: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây:
a)
A.    Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra
b)
B.    Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm không có đối tượng bảo hiểm
c)
C.    Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm
d)
D.    B, C đúng
e)
E.     A, B, C đúng
32.
Câu 32: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất:
a)
A.    Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.    Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.    Cá nhân không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác hoạt động trong cùng loại hình bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm mà cá nhân đó đang làm đại lý
d)
D.    A, B đúng
33.
Câu 33: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng nhất về đối tượng được phép kinh doanh bảo hiểm sức khỏe có thời hạn trên 01 năm:
a)
A.    Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
b)
B.    Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
c)
C.    A, B đúng
d)
D.    A, B sai
34.
Câu 34: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A.    Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
c)
C.    Được tự ý khấu trừ phí bảo hiểm từ giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
d)
D.    A, B đúng
35.
Câu 35: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm:
a)
A.    Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm khôi phụ hiệu lực
b)
B.    Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm khôi phụ hiệu lực
c)
C.    Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm hoặc lỗi cố ý của người thụ hưởng (hợp đồng bảo hiểm có 01 người thụ hưởng)
d)
D.    Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
36.
Câu 36: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có giá trị hoàn lại, trường hợp phí bảo hiểm được đóng nhiều lần và bên mua bảo hiểm đã đóng một hoặc một số kỳ phí bảo hiểm nhưng không thể đóng được các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời gian gia hạn đóng phí 60 ngày, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và bên mua bảo hiểm:
a)
A.    Không có quyền đòi lại khoản phí bảo hiểm đã đóng
b)
B.    Nhận lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng
c)
C.    Nhận giái trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác
37.
Câu 37: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:
a)
A.    Doanh nghiệp có vốn đầu từ nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm chỉ lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam
b)
B.    Tổ chức, các nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam
c)
C.    Tổ chức, cá nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam (trừ trường hợp sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới)
d)
D.    A, B, C sai
38.
Câu 38: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A.    Bộ Tài chính
b)
B.    Bộ Công Thương
c)
C.    Bộ Công an
d)
D.    Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
39.
Câu 39: Theo Luật Kinh doanh BH, kinh doanh bảo hiểm bao gồm hoạt động nào sau đây:
a)
A.    Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm
c)
C.    A, B đúng
40.
Câu 40: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A.    Bảo hiểm nhân thọ
b)
B.    Bảo hiểm phi nhân thọ
c)
C.    Bảo hiểm sức khỏe
d)
D.    Bảo hiểm y tế