WorksheetsTỪ LOẠI
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
This exercise is ……………………… (easy)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
These people are speaking ………………………….. (quiet)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Mr. Brown can speak English ………………………. (good)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Tigers are ………………………… animals. (brave)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
He always does his homework ………………………(careful)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Helen works very ………………… in her new job. (hard)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
You walk very ………………………… (fast).
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
He shouted (a) at me. (angry)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Jane (a) works. (hard)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She looks at the painting (a) (attentive)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She looks (a) in that dress. (beautiful)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
He missed the bus because he went to the bus stop (a) (late)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
This chair seems (a) (comfortable)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
That man performed (a) (fantastic)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She appeared in the room (a) (sudden)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She appeared (a) after doing the test. (happy)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
The vanilla ice cream tasted (a) (good)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Sam is tasting the soup (a) (slow)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She was (a) in her new performance. (great)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
That kitten's fur looks so (a) (soft)
TÍNH TỪ có thể đứng trước _____ hoặc sau _____
danh từ - động từ liên kết
động từ - danh từ
danh từ - mạo từ
I will be really ____ if Vy does well in her test.
surprising
surprise
surprised
She is
beautiful
beautifully
more beautiful
Tìm tính từ trái nghĩa với tính từ "short"
longer
longly
long
He is very ____.
thall
tall
ball
She is ____
hapy
happyy
happy
tìm tính từ trái nghĩa với " good"
bet
bad
mad
Tính từ đứng sau động từ chỉ cảm giác
True
False
He is
healthy
wealthy
healthily
wealthily
wealthy has the same meaning with
health
wealth
rich
poor
Jim is an ________ guy. He always makes me laugh with his jokes.
strong
amusing
cheerful
boring
Vị trí của trạng từ?
Trước danh từ, sau tobe
Sau động từ, trước tính từ
Trước trạng từ, sau tobe
Sau tobe, sau danh từ
Which words have positive meaning? Từ nào mang nghĩa tích cực?
(Được chọn nhiều câu)
Careful
lazy
dishonest
clever
amusing
Which words have opposite meanings with boring?
Từ nào trái nghĩa với từ "boring"?
Cheerful
tired
Happy
Amusing
Tính từ nào có vị trí đứng trước tất cả tính từ còn lại?
Age - tuổi tác/thời gian
Material - nguyên liệu/chất liệu
Shape - Hình dáng
Size - kích cỡ
Tính từ nào sau đây thể hiện tính chất của đồ vật/hiện tượng?
Shocking
exhausted
Terrifying
thirty-three
Tính từ nào sau đây thể hiện cảm xúc?
interesting
bored
living
pleased
Danh từ cần kết hợp với hậu tố nào để tạo thành 1 tính từ?
-ish
-ness
-al
-er
Xác định tính từ in nghiêng trong câu thuộc loại nào: "A nice long summer holiday"
Size
Quality/Opinion
Shape
Age
Xác định tính từ in nghiêng trong câu thuộc loại nào: "an old Korean cook"
Origin
Country
Personality
Age
