wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ LOẠI

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

This exercise is ……………………… (easy)

(a)  

2.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

These people are speaking ………………………….. (quiet)

(a)  

3.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Mr. Brown can speak English ………………………. (good)

(a)  

4.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Tigers are ………………………… animals. (brave)

(a)  

5.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He always does his homework ………………………(careful)

(a)  

6.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Helen works very ………………… in her new job. (hard)

(a)  

7.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

You walk very ………………………… (fast).

(a)  

8.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He shouted (a)   at me. (angry)

9.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Jane (a)   works. (hard)

10.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She looks at the painting (a)   (attentive)

11.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She looks (a)   in that dress. (beautiful)

12.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He missed the bus because he went to the bus stop (a)   (late)

13.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

This chair seems (a)   (comfortable)

14.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

That man performed (a)   (fantastic)

15.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She appeared in the room (a)   (sudden)

16.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She appeared (a)   after doing the test. (happy)

17.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

The vanilla ice cream tasted (a)   (good)

18.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Sam is tasting the soup (a)   (slow)

19.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She was (a)   in her new performance. (great)

20.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

That kitten's fur looks so (a)   (soft)

21.

TÍNH TỪ có thể đứng trước _____ hoặc sau _____

a)

danh từ - động từ liên kết

b)

động từ - danh từ

c)

danh từ - mạo từ

22.

I will be really ____ if Vy does well in her test.

a)

surprising

b)

surprise

c)

surprised

23.

She is

a)

beautiful

b)

beautifully

c)

more beautiful

24.

Tìm tính từ trái nghĩa với tính từ "short"

a)

longer

b)

longly

c)

long

25.

He is very ____.

a)

thall

b)

tall

c)

ball

26.

She is ____

a)

hapy

b)

happyy

c)

happy

27.

tìm tính từ trái nghĩa với " good"

a)

bet

b)

bad

c)

mad

28.

Tính từ đứng sau động từ chỉ cảm giác

a)

True

b)

False

29.

He is

a)

healthy

b)

wealthy

c)

healthily

d)

wealthily

30.

wealthy has the same meaning with

a)

health

b)

wealth

c)

rich

d)

poor

31.

Jim is an ________ guy. He always makes me laugh with his jokes.

a)

strong

b)

amusing

c)

cheerful

d)

boring

32.

Vị trí của trạng từ?

a)

Trước danh từ, sau tobe

b)

Sau động từ, trước tính từ

c)

Trước trạng từ, sau tobe

d)

Sau tobe, sau danh từ

33.

Which words have positive meaning? Từ nào mang nghĩa tích cực?

(Được chọn nhiều câu)

a)

Careful

b)

lazy

c)

dishonest

d)

clever

e)

amusing

34.

Which words have opposite meanings with boring?

Từ nào trái nghĩa với từ "boring"?

a)

Cheerful

b)

tired

c)

Happy

d)

Amusing

35.

Tính từ nào có vị trí đứng trước tất cả tính từ còn lại?

a)

Age - tuổi tác/thời gian

b)

Material - nguyên liệu/chất liệu

c)

Shape - Hình dáng

d)

Size - kích cỡ

36.

Tính từ nào sau đây thể hiện tính chất của đồ vật/hiện tượng?

a)

Shocking

b)

exhausted

c)

Terrifying

d)

thirty-three

37.

Tính từ nào sau đây thể hiện cảm xúc?

a)

interesting

b)

bored

c)

living

d)

pleased

38.

Danh từ cần kết hợp với hậu tố nào để tạo thành 1 tính từ?

a)

-ish

b)

-ness

c)

-al

d)

-er

39.

Xác định tính từ in nghiêng trong câu thuộc loại nào: "nice long summer holiday"

a)

Size

b)

Quality/Opinion

c)

Shape

d)

Age

40.

Xác định tính từ in nghiêng trong câu thuộc loại nào: "an old Korean cook"

a)

Origin

b)

Country

c)

Personality

d)

Age