wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 TRƯỜNG HỢP CHÍNH TẢ DỄ NHẦM LẪN

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

ngoằn nghèo

b)

ngoằng nghèo

c)

ngoằn ngoèo

d)

ngằn nghèo

2.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

lành nặn

b)

nành nặn

c)

lành lạn

d)

lành lặn

3.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nao lúng

b)

nao núng

c)

lao lúng

4.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

bận dộn

b)

bận giộn

c)

bận rộn

d)

không biết

5.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

khủy tay

b)

khuỷa tay

c)

khuỵu tay

d)

khuỷu tay

6.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

lằng ngằng

b)

loằng ngoằng

c)

loằng ngàng

d)

lằng ngoằng

7.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

tranh giành

b)

tranh dành

c)

tranh rành

d)

chanh dành

8.

Hoàn thành câu văn: "Con nhớ để ... cho em gái nữ nhé!"

a)

dành

b)

giành

c)

rành

d)

không

9.

Từ nào viết đúng?

a)

sáng suất

b)

sáng xuốt

c)

xáng suốt

d)

sáng suốt

10.

Từ nào viết đúng?

a)

nao sao

b)

lao sao

c)

lao xao

d)

nao xao

11.

Từ nào nói về đặc điểm không tốt của một người?

a)

ưu điểm

b)

điểm mạnh

c)

sở trường

d)

sở đoản

12.

Từ nào nói về đặc điểm tốt của một người?

a)

khiếm khuyết

b)

nhược điểm

c)

ưu điểm

d)

sở đoản

13.

Từ nào viết đúng?

a)

tre chở

b)

che chở

c)

tre trở

d)

che trở

14.

Từ nào viết đúng?

a)

nói náo

b)

láo tét

c)

láo toét

d)

xa nạ

15.

Từ nào viết đúng?

a)

ngệch ngoạc

b)

nghệu ngạc

c)

nguệc ngạc

d)

nguệch ngoạc

16.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

ăn lo

b)

lo lắng

c)

lấp lánh

d)

nung nấu

17.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

dảnh dỗi

b)

giảnh dỗi

c)

rảnh rỗi

d)

rảnh dỗi

18.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

suất sắc

c)

suất xắc

d)

xuất sắc

19.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

sét xử

b)

xét sử

c)

xét xử

d)

sét sử

20.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

trôi trảy

b)

chôi chảy

c)

trôi chảy

d)

chôi trảy

21.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

Chỉnh chu

b)

Chỉn chu

22.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

Chuẩn đoán

b)

Chẩn đoán

23.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

Biêu riếu

b)

Bêu rếu

24.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

chua xót

b)

chua sót

25.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

xán lạn

b)

sáng lạng

26.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

chấp bút

b)

chắp bút

27.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

chính chắn

b)

chín chắn

28.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

dành giật

b)

giành giật

29.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đề giành

b)

đề dành

30.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

dấu giếm

b)

giấu giếm

31.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

dè sẻn

b)

dè xẻn

32.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đề huề

b)

đuề huề

33.

Chọn đáp án đúng

a)

bạc mạng: liều lĩnh, bất chấp tính mạng

b)

bạt mạng: liều lĩnh, bất chấp tính mạng

c)

Bàng quang (danh từ): bọng đái, túi chứa nước tiểu.

d)

bàng quan (tính từ): đứng ngoài mà xem, chứ không dự vào.

34.

Chọn đáp án đúng

a)

căn dặn: dặn dò tỉ mỉ, cẩn thận (thường với người dưới);

b)

căn vặn: hỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc, hỏi cho ra lẽ.

c)

chặn đường (động từ): cản trở, không cho người hoặc xe lưu thông trên đường

d)

chặng đường (danh từ): một khoảng cách, một đoạn đường hoặc một khoảng thời gian tương đối dài (ví dụ: chặng đường kiến thiết đất nước).

35.

Chọn đáp án đúng

a)

chấp bút: khởi thảo, thực hiện một văn bản, một công trình theo đề cương, theo hướng dẫn hoặc theo một sự chỉ đạo nào đó.

b)

chắp bút: khởi thảo, thực hiện một văn bản, một công trình theo đề cương, theo hướng dẫn hoặc theo một sự chỉ đạo nào đó.

c)

chín muồi: (trái cây) rất chín, chín đến giai đoạn ngon nhất; phát triển đến trình độ đầy đủ nhất, có thể chuyển sang giai đoạn khác

d)

chín mùi: (trái cây) rất chín, chín đến giai đoạn ngon nhất; phát triển đến trình độ đầy đủ nhất, có thể chuyển sang giai đoạn khác

36.

Chọn đáp án đúng

a)

chín chắn: thận trọng, đứng đắn

b)

chính chắn thận trọng, đứng đắn

c)

chỉn chu: chu đáo, cẩn thận (ăn mặc chỉn chu).

d)

chỉnh chu: chu đáo, cẩn thận (ăn mặc chỉn chu).

37.

Chọn đáp án đúng

a)

chua sót: xót xa, đau đớn một cách thấm thía.

b)

chua xót: xót xa, đau đớn một cách thấm thía.

c)

chẩn đoán: xác định bệnh, dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.

d)

chuẩn đoán: xác định bệnh, dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.

38.

Chọn đáp án đúng

a)

cọ xát: cọ đi cọ lại, xát vào nhau;  tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn và đa dạng.

b)

cọ sát: cọ đi cọ lại, xát vào nhau;  tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn và đa dạng.

c)

dành (động từ): giữ lại để dùng về sau, để riêng cho ai hoặc cho việc gì (ví dụ: để dành, dành cho, dành dụm);

d)

giành (động từ): cố dùng sức lực để lấy về được cho mình, không để cho người khác chiếm lấy hoặc tiếp tục chiếm lấy, cố gắng để đạt cho được, tranh chấp cái gì đó

39.

Chọn đáp án đúng

a)

giành cúp, giành chức vô địch, giành quyền, tranh giành

b)

để dành, dành cho, dành dụm

c)

dành cúp, dành chức vô địch, dành quyền, tranh dành

d)

để giành, giành cho, giành dụm

40.

Chọn đáp án đúng

a)

giấu giếm: cất đi, giữ kín không cho ai biết.

b)

dấu diếm: cất đi, giữ kín không cho ai biết.

c)

dè xẻn: tằn tiện, tự hạn chế chi dùng quá mức.

d)

dè sẻn: tằn tiện, tự hạn chế chi dùng quá mức.

41.

Chọn đáp án đúng

a)

đầy ấp: đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa

b)

đầy ắp: đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa

c)

đuề huề nghĩa cũ là nắm tay nhau dắt đi, cùng nhau làm việc, giúp đỡ nhau, ngày nay ta còn hiểu là đông đủ vui vẻ cả.

d)

đề huề nghĩa cũ là nắm tay nhau dắt đi, cùng nhau làm việc, giúp đỡ nhau, ngày nay ta còn hiểu là đông đủ vui vẻ cả.

42.

Chọn đáp án đúng

a)

điểm xuyết: sửa sang, tô vẽ cho thêm đẹp.

b)

điểm xuyến: sửa sang, tô vẽ cho thêm đẹp.

c)

đọc giả: người đọc.

d)

độc giả: người đọc. 

43.

Chọn đáp án đúng

a)

điểm xuyết: sửa sang, tô vẽ cho thêm đẹp.

b)

điểm xuyến: sửa sang, tô vẽ cho thêm đẹp.

c)

đọc giả: người đọc.

d)

độc giả: người đọc. 

44.

Chọn đáp án đúng

a)

đường sá: đường đi lại trên bộ.

b)

đường xá: đường đi lại trên bộ.

c)

giả thiết: quy ước cho trước trong một định lí hay một bài toán để căn cứ vào đó mà suy ra kết luận của định lí hay để giải bài toán

d)

giả thuyết: luận điểm mới trong khoa học (để giải thích một hiện tượng tự đó và tạm được chấp nhận, chưa được kiểm nghiệm, kiểm chứng)

45.

Chọn đáp án đúng

a)

hàm xúc: cô đọng, ngắn gọn nhưng chứa nhiều ý tứ sâu sắc.

b)

hàm súc: cô đọng, ngắn gọn nhưng chứa nhiều ý tứ sâu sắc.

c)

hằng ngày: ngày nào cũng vậy

d)

hàng ngày: ngày nào cũng vậy

46.

Chọn đáp án đúng

a)

khắc khe: Quá nghiêm khắc, chặt chẽ, yêu cầu cao, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá

b)

khắt khe: Quá nghiêm khắc, chặt chẽ, yêu cầu cao, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá

c)

khảng khái: Khảng khái là hào hiệp, hào phóng, rộng rãi.

d)

khẳng khái: Khảng khái là hào hiệp, hào phóng, rộng rãi.

47.

Chọn đáp án đúng

a)

lãng mạn: lí tưởng hoá hiện thực, vượt lên trên hiện thực.

b)

lãng mạng: lí tưởng hoá hiện thực, vượt lên trên hiện thực.

c)

muỗi mẫn

d)

mùi mẫn

48.

Chọn đáp án đúng

a)

nói suôn: nói trôi chảy, không vấp váp

b)

nói suông: nói mà không làm.

c)

nhậm chức: giữ chức vụ, gánh vác, đảm đương chức vụ.

d)

nhận chức: giữ chức vụ, gánh vác, đảm đương chức vụ.

49.

Chọn đáp án đúng

a)

nói suôn: nói trôi chảy, không vấp váp

b)

nói suông: nói mà không làm.

c)

nhậm chức: giữ chức vụ, gánh vác, đảm đương chức vụ.

d)

nhận chức: giữ chức vụ, gánh vác, đảm đương chức vụ.

50.

Chọn đáp án đúng

a)

phong phanh: mỏng manh, đơn sơ

b)

phố xá: phố có các hàng quán.

c)

phong phanh: nghe loáng thoáng

d)

phong thanh: nghe loáng thoáng

51.

Chọn đáp án đúng

a)

xán lạn: tươi sáng rực rỡ.

b)

sáng lạng: tươi sáng rực rỡ.

c)

sát nhập: nhập chung lại, gộp chung lại.

d)

sáp nhập: nhập chung lại, gộp chung lại.

52.

Chọn đáp án đúng

a)

suông sẻ: trôi chảy, liền mạch, không khó khăn, vấp váp.

b)

suôn sẻ: trôi chảy, liền mạch, không khó khăn, vấp váp.

c)

thăm quan: đi tận nơi để quan sát, mở rộng hiểu biết.

d)

tham quan: đi tận nơi để quan sát, mở rộng hiểu biết.

53.

Chọn đáp án đúng

a)

trí hức: những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội;

b)

tri thức: những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội;

c)

tri thức: người chuyên lao động trí óc và có tri thức chuyên môn.

d)

trí thức: người chuyên lao động trí óc và có tri thức chuyên môn.

54.

Chọn đáp án đúng

a)

tựu trung: tóm lại, điều sắp nêu ra là cái chung, cái chính trong những điều vừa nói đến.

b)

tựu chung: tóm lại, điều sắp nêu ra là cái chung, cái chính trong những điều vừa nói đến.

c)

vãn cảnh: đi đến ngắm cảnh.

d)

vãng cảnh: đi đến ngắm cảnh.

55.

Chọn đáp án đúng

a)

vô hình chung: trong cái vô hình; tuy không có chủ định, không cố ý nhưng tự nhiên lại là (tạo ra, gây ra việc gì đó).

b)

vô hình trung: trong cái vô hình; tuy không có chủ định, không cố ý nhưng tự nhiên lại là (tạo ra, gây ra việc gì đó).

c)

xoay xở: làm hết cách này đến cách khác để giải quyết vấn đề

d)

xoay sở: làm hết cách này đến cách khác để giải quyết vấn đề

56.

Chọn đáp án đúng

a)

xúc tích: ngắn gọn và đầy đủ.

b)

súc tích: ngắn gọn và đầy đủ.

c)

yếu điểm: chỗ quan trọng

d)

yếu điểm: chỗ không quan trọng, chỗ hạn chế, thiếu sót

57.

Chọn đáp án đúng

a)

khuyến mãi: khuyến khích người mua hàng, kích cầu tiêu dùng

b)

khuyến mại: khuyến khích người mua hàng, kích cầu tiêu dùng

c)

Kết cục

d)

kết cuộc

58.

Chọn đáp án đúng

a)

bạt mạng: bất chấp, liều lĩnh

b)

Bạc mạng: bất chấp, liều lĩnh

c)

Cảm ơn

d)

Cám ơn

59.

Chọn đáp án đúng

a)

dữ dằn, giận dữ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội…

b)

giữ của, giữ gìn, giữ xe, giữ đồ…

c)

Dữ: là tính từ chỉ tính cách

d)

Giữ: là động từ chỉ việc sở hữu, bảo vệ

60.

Chọn đáp án đúng

a)

dữ dằn, giận dữ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội…

b)

giữ: là tính từ chỉ tính cách

c)

Giữ: là động từ chỉ việc sở hữu, bảo vệ.

d)

giữ của, giữ gìn, giữ xe, giữ đồ…

Khoảng hay khoản?

61.

Chọn đáp án đúng

a)

ruyện: là được viết ra và được đọc. Ví dụ: quyển truyện cổ tích.

b)

Giục: Nói về sự hối thúc. Ví dụ: giục giã, xúi giục, thúc giục.

c)

Chuyện: là thứ được kể bằng miệng. Ví dụ: câu chuyện về người phụ nữ…

d)

Dục: Nói về chức năng sinh lý của cơ thể hoặc ham muốn. Ví dụ: thể dục, giáo dục, dục vọng.

62.

Chọn đáp án đúng

a)

Xuất: là động từ có nghĩa là ra. Ví dụ: sản xuất, xuất hiện, xuất bản, xuất khẩu, xuất hành, xuất phát, xuất xứ, xuất nhập… “Xuất” còn có nghĩa là vượt trội, siêu việt. Ví dụ: xuất sắc, xuất chúng…

b)

Suất: là động từ có nghĩa là ra. Ví dụ: sản Suất, Suất hiện, Suất bản, Suất khẩu,

c)

Xuất: là danh từ có nghĩa là phần được chia. Ví dụ: xuất ăn, tỉ xuất, hiệu xuất…

d)

Suất: là danh từ có nghĩa là phần được chia. Ví dụ: suất ăn, tỉ suất, hiệu suất…

63.

Chọn đáp án đúng

a)

Chữ tr không đứng trước các tiếng có vần oa, oă, oe, uê. Do đó nếu gặp các vần này, ta dùng ch. Ví dụ: sáng choang, áo choàng, chích chòe, loắt choắt, chuệch choạc, chuếnh choáng

b)

Những từ Hán Việt có thanh nặng hoặc thanh huyền thường có âm đầu tr. Ví dụ: trịnh trọng, trình tự, trừ phi, giá trị, trào lưu…

c)

Những từ chỉ vật dụng quen thuộc hoặc các mối quan hệ trong gia đình thường có âm đầu là tr

d)

Những từ mang nghĩa phủ định cũng có âm đầu là ch

64.

Chọn đáp án đúng

a)

Chữ r và gi không đứng đầu các tiếng có vần có âm đệm

b)

Các tiếng có thanh ngã hoặc thanh nặng thường viết với âm đầu gi.

c)

Các tiếng có thanh sắc hoặc thanh hỏi thường viết gi. Ví dụ: giải thích, giá cả, giám sát, giới thiệu, tam giác…

d)

Các tiếng có thanh huyền hoặc thanh ngang thường viết với âm đầu gi khi vần có âm đầu a và viết với âm đầu d khi vần có âm đầu khác a. Ví dụ: gian xảo, giao chiến, giai nhân

65.

Điền tr/ ch vào chỗ trống:

.... ân thành

a)

chân thành

b)

trân thành

66.

Đâu là từ viết đúng chính tả:

a)

dã gạo

b)

giã gạo

c)

gia gạo

67.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng:

a)

tròn chĩnh

b)

chòn trĩnh

c)

tròn trĩnh

d)

chòn chĩnh

68.

Từ nào thể hiện ý nghĩa hành động đậy lên, phủ lên cái gì đó để tránh bị hư hỏng?

a)

tre đậy

b)

che đậy

69.

Đâu là từ viết đúng chính tả:

a)

dỉ vảng

b)

dĩ vãng

c)

dí vảng

d)

dị vạng

70.

Điền vào chỗ trống l/n:

lành ...ặn

a)

l

b)

n

71.

Điền vào chỗ trống l/n:

nao ... núng

a)

l

b)

n

72.

Điền vào chỗ trống l/n:

...anh lảnh

a)

l

b)

n

73.

Điền s/x:

sáng ...uốt

a)

s

b)

x

74.

Điền s/x:

sóng ...ánh

a)

s

b)

x

75.

Điền tr/ ch:

...iều đình

a)

tr

b)

ch

76.

Điền tr/ ch:

xử ...í

a)

tr

b)

ch

77.

Điền tr/ ch:

nhanh ...í

a)

tr

b)

ch

78.

Điền tr/ ch:

...uyền lại

a)

tr

b)

ch

79.

Điền tr/ ch:

...í thức

a)

tr

b)

ch

80.

Dòng nào ghi đúng trật tự bảng chữ cáÍ?

a)

a, ă, â, b, c

b)

ă, â, a, b, c

c)

a, â, ă, b, c

d)

â, ă, a, c, b

81.

thuỷ ..…, buổi ..…, ….. chuộng, ….. đình

Các tiếng điền đúng lần lượt là

a)

Triều/ Chiều/ Chiều /triều

b)

Triều/ Triều/ Chiều/ chiều

c)

Chiều/ chiều/ chiều/ chiều

d)

Triều/ Triều/ Triều/ Triều

82.

Phần bọc ngoài cơ thể gọi là:

a)

da

b)

gia

c)

ra

83.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rã rích

b)

rả rích

84.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sửng sốt

b)

sững sốt

85.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

láu lỉnh

b)

láu lĩnh

86.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thấp thõm

b)

thấp thỏm

87.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

ngẫn ngơ

b)

ngẩn ngơ

88.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

mõng manh

b)

mỏng manh

89.

Câu 2. Từ nào sau đây

viết đúng chính

tả:

a)

loảng xảng

b)

lảng xoảng

c)

loảng xoảng

d)

loãng xoãng

90.

Khoanh vào trước chữ cái có từ viết sai lỗi chính tả?

a)

san sẻ

b)

phãn đối

c)

lữ khách

d)

lo lắng

91.

Điền l/n vào chỗ trống:

Phụ nữ Việt Nam thường ...ên ...úi lấy lá non về ...àm ...ón

a)

lên - núi - nàm - nón

b)

nên - núi - làm - nón

c)

lên - núi - làm - nón

d)

nên - lúi - nàm - nón

92.

Chọn đáp án đúng:

a)

Chúng ta cùng nhau viết nên những câu chuyện thật đẹp

b)

Chúng ta cùng nhau viết lên những câu chuyện thật đẹp

c)

Chúng ta cùng nhau viết lên những câu truyện thật đẹp

d)

Chúng ta cùng nhau viết nên những câu truyện thật đẹp

93.

Điền ch/tr vào chỗ trống

"Tuổi thơ ...ở đầy cổ tích

Dòng sông lời mẹ ngọt ngào

Đưa con đi cùng đất nước

...òng ...ành nhịp võng ca dao"

"Trong lời mẹ hát" - Trương Nam Vương

a)

trở - tròng trành

b)

chở - chòng chành

c)

trở - chòng chành

d)

chở - tròng trành

94.

Điền l/n vào chỗ trống:

... có thể đứng trước âm đệm, ... thì không

(Âm đệm: oa, oă, uâ, oe, uê, uy)

a)

l - n

b)

n - l

95.

Điền s/x vào chỗ trống:

...uất ...ắc

a)

s - x

b)

x - s

c)

s - s

d)

x - x

96.

Chọn từ đúng chính tả;

a)

Xuất cơm

b)

Suất cơm

97.

Chọn đáp án đúng:

.... hôm nay tấp nập quá

a)

Đường sá

b)

Đường xá

98.

Chọn từ đúng chính tả:

a)

dè xẻn

b)

dè sẻn

c)

rè sẻn

d)

rè xẻn

99.

Điền ch/tr vào chỗ trống:

... không đi với các vần -oa, oă, -oe

a)

tr

b)

ch

100.

Điền gi/d/r vào chỗ trống:

...ành ...ụm

a)

giành dụm

b)

dành giụm

c)

dành dụm

d)

giành giụm