Font size
Worksheets100 TRƯỜNG HỢP CHÍNH TẢ DỄ NHẦM LẪN
Total questions: 100
Worksheet time: 58mins
Từ nào viết đúng chính tả?
ngoằn nghèo
ngoằng nghèo
ngoằn ngoèo
ngằn nghèo
Từ nào viết đúng chính tả?
lành nặn
nành nặn
lành lạn
lành lặn
Từ nào viết đúng chính tả?
nao lúng
nao núng
lao lúng
Từ nào viết đúng chính tả?
bận dộn
bận giộn
bận rộn
không biết
Từ nào viết đúng chính tả?
khủy tay
khuỷa tay
khuỵu tay
khuỷu tay
Từ nào viết đúng chính tả?
lằng ngằng
loằng ngoằng
loằng ngàng
lằng ngoằng
Từ nào viết đúng chính tả?
tranh giành
tranh dành
tranh rành
chanh dành
Hoàn thành câu văn: "Con nhớ để ... cho em gái nữ nhé!"
dành
giành
rành
không
Từ nào viết đúng?
sáng suất
sáng xuốt
xáng suốt
sáng suốt
Từ nào viết đúng?
nao sao
lao sao
lao xao
nao xao
Từ nào nói về đặc điểm không tốt của một người?
ưu điểm
điểm mạnh
sở trường
sở đoản
Từ nào nói về đặc điểm tốt của một người?
khiếm khuyết
nhược điểm
ưu điểm
sở đoản
Từ nào viết đúng?
tre chở
che chở
tre trở
che trở
Từ nào viết đúng?
nói náo
láo tét
láo toét
xa nạ
Từ nào viết đúng?
ngệch ngoạc
nghệu ngạc
nguệc ngạc
nguệch ngoạc
Từ nào viết sai chính tả?
ăn lo
lo lắng
lấp lánh
nung nấu
Từ nào viết đúng chính tả?
dảnh dỗi
giảnh dỗi
rảnh rỗi
rảnh dỗi
Từ nào viết đúng chính tả?
xuất xắc
suất sắc
suất xắc
xuất sắc
Từ nào viết đúng chính tả?
sét xử
xét sử
xét xử
sét sử
Từ nào viết đúng chính tả?
trôi trảy
chôi chảy
trôi chảy
chôi trảy
Từ nào viết đúng chính tả
Chỉnh chu
Chỉn chu
Từ nào viết đúng chính tả
Chuẩn đoán
Chẩn đoán
Từ nào viết đúng chính tả
Biêu riếu
Bêu rếu
Từ nào viết đúng chính tả
chua xót
chua sót
Từ nào viết đúng chính tả
xán lạn
sáng lạng
Từ nào viết đúng chính tả
chấp bút
chắp bút
Từ nào viết đúng chính tả
chính chắn
chín chắn
Từ nào viết đúng chính tả
dành giật
giành giật
Từ nào viết đúng chính tả
đề giành
đề dành
Từ nào viết đúng chính tả
dấu giếm
giấu giếm
Từ nào viết đúng chính tả
dè sẻn
dè xẻn
Từ nào viết đúng chính tả
đề huề
đuề huề
Chọn đáp án đúng
bạc mạng: liều lĩnh, bất chấp tính mạng
bạt mạng: liều lĩnh, bất chấp tính mạng
Bàng quang (danh từ): bọng đái, túi chứa nước tiểu.
bàng quan (tính từ): đứng ngoài mà xem, chứ không dự vào.
Chọn đáp án đúng
căn dặn: dặn dò tỉ mỉ, cẩn thận (thường với người dưới);
căn vặn: hỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc, hỏi cho ra lẽ.
chặn đường (động từ): cản trở, không cho người hoặc xe lưu thông trên đường
chặng đường (danh từ): một khoảng cách, một đoạn đường hoặc một khoảng thời gian tương đối dài (ví dụ: chặng đường kiến thiết đất nước).
Chọn đáp án đúng
chấp bút: khởi thảo, thực hiện một văn bản, một công trình theo đề cương, theo hướng dẫn hoặc theo một sự chỉ đạo nào đó.
chắp bút: khởi thảo, thực hiện một văn bản, một công trình theo đề cương, theo hướng dẫn hoặc theo một sự chỉ đạo nào đó.
chín muồi: (trái cây) rất chín, chín đến giai đoạn ngon nhất; phát triển đến trình độ đầy đủ nhất, có thể chuyển sang giai đoạn khác
chín mùi: (trái cây) rất chín, chín đến giai đoạn ngon nhất; phát triển đến trình độ đầy đủ nhất, có thể chuyển sang giai đoạn khác
Chọn đáp án đúng
chín chắn: thận trọng, đứng đắn
chính chắn thận trọng, đứng đắn
chỉn chu: chu đáo, cẩn thận (ăn mặc chỉn chu).
chỉnh chu: chu đáo, cẩn thận (ăn mặc chỉn chu).
Chọn đáp án đúng
chua sót: xót xa, đau đớn một cách thấm thía.
chua xót: xót xa, đau đớn một cách thấm thía.
chẩn đoán: xác định bệnh, dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.
chuẩn đoán: xác định bệnh, dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.
Chọn đáp án đúng
cọ xát: cọ đi cọ lại, xát vào nhau; tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn và đa dạng.
cọ sát: cọ đi cọ lại, xát vào nhau; tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn và đa dạng.
dành (động từ): giữ lại để dùng về sau, để riêng cho ai hoặc cho việc gì (ví dụ: để dành, dành cho, dành dụm);
giành (động từ): cố dùng sức lực để lấy về được cho mình, không để cho người khác chiếm lấy hoặc tiếp tục chiếm lấy, cố gắng để đạt cho được, tranh chấp cái gì đó
Chọn đáp án đúng
giành cúp, giành chức vô địch, giành quyền, tranh giành
để dành, dành cho, dành dụm
dành cúp, dành chức vô địch, dành quyền, tranh dành
để giành, giành cho, giành dụm
Chọn đáp án đúng
giấu giếm: cất đi, giữ kín không cho ai biết.
dấu diếm: cất đi, giữ kín không cho ai biết.
dè xẻn: tằn tiện, tự hạn chế chi dùng quá mức.
dè sẻn: tằn tiện, tự hạn chế chi dùng quá mức.
Chọn đáp án đúng
đầy ấp: đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa
đầy ắp: đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa
đuề huề nghĩa cũ là nắm tay nhau dắt đi, cùng nhau làm việc, giúp đỡ nhau, ngày nay ta còn hiểu là đông đủ vui vẻ cả.
đề huề nghĩa cũ là nắm tay nhau dắt đi, cùng nhau làm việc, giúp đỡ nhau, ngày nay ta còn hiểu là đông đủ vui vẻ cả.
Chọn đáp án đúng
điểm xuyết: sửa sang, tô vẽ cho thêm đẹp.
điểm xuyến: sửa sang, tô vẽ cho thêm đẹp.
đọc giả: người đọc.
độc giả: người đọc.
Chọn đáp án đúng
điểm xuyết: sửa sang, tô vẽ cho thêm đẹp.
điểm xuyến: sửa sang, tô vẽ cho thêm đẹp.
đọc giả: người đọc.
độc giả: người đọc.
Chọn đáp án đúng
đường sá: đường đi lại trên bộ.
đường xá: đường đi lại trên bộ.
giả thiết: quy ước cho trước trong một định lí hay một bài toán để căn cứ vào đó mà suy ra kết luận của định lí hay để giải bài toán
giả thuyết: luận điểm mới trong khoa học (để giải thích một hiện tượng tự đó và tạm được chấp nhận, chưa được kiểm nghiệm, kiểm chứng)
Chọn đáp án đúng
hàm xúc: cô đọng, ngắn gọn nhưng chứa nhiều ý tứ sâu sắc.
hàm súc: cô đọng, ngắn gọn nhưng chứa nhiều ý tứ sâu sắc.
hằng ngày: ngày nào cũng vậy
hàng ngày: ngày nào cũng vậy
Chọn đáp án đúng
khắc khe: Quá nghiêm khắc, chặt chẽ, yêu cầu cao, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá
khắt khe: Quá nghiêm khắc, chặt chẽ, yêu cầu cao, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá
khảng khái: Khảng khái là hào hiệp, hào phóng, rộng rãi.
khẳng khái: Khảng khái là hào hiệp, hào phóng, rộng rãi.
Chọn đáp án đúng
lãng mạn: lí tưởng hoá hiện thực, vượt lên trên hiện thực.
lãng mạng: lí tưởng hoá hiện thực, vượt lên trên hiện thực.
muỗi mẫn
mùi mẫn
Chọn đáp án đúng
nói suôn: nói trôi chảy, không vấp váp
nói suông: nói mà không làm.
nhậm chức: giữ chức vụ, gánh vác, đảm đương chức vụ.
nhận chức: giữ chức vụ, gánh vác, đảm đương chức vụ.
Chọn đáp án đúng
nói suôn: nói trôi chảy, không vấp váp
nói suông: nói mà không làm.
nhậm chức: giữ chức vụ, gánh vác, đảm đương chức vụ.
nhận chức: giữ chức vụ, gánh vác, đảm đương chức vụ.
Chọn đáp án đúng
phong phanh: mỏng manh, đơn sơ
phố xá: phố có các hàng quán.
phong phanh: nghe loáng thoáng
phong thanh: nghe loáng thoáng
Chọn đáp án đúng
xán lạn: tươi sáng rực rỡ.
sáng lạng: tươi sáng rực rỡ.
sát nhập: nhập chung lại, gộp chung lại.
sáp nhập: nhập chung lại, gộp chung lại.
Chọn đáp án đúng
suông sẻ: trôi chảy, liền mạch, không khó khăn, vấp váp.
suôn sẻ: trôi chảy, liền mạch, không khó khăn, vấp váp.
thăm quan: đi tận nơi để quan sát, mở rộng hiểu biết.
tham quan: đi tận nơi để quan sát, mở rộng hiểu biết.
Chọn đáp án đúng
trí hức: những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội;
tri thức: những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội;
tri thức: người chuyên lao động trí óc và có tri thức chuyên môn.
trí thức: người chuyên lao động trí óc và có tri thức chuyên môn.
Chọn đáp án đúng
tựu trung: tóm lại, điều sắp nêu ra là cái chung, cái chính trong những điều vừa nói đến.
tựu chung: tóm lại, điều sắp nêu ra là cái chung, cái chính trong những điều vừa nói đến.
vãn cảnh: đi đến ngắm cảnh.
vãng cảnh: đi đến ngắm cảnh.
Chọn đáp án đúng
vô hình chung: trong cái vô hình; tuy không có chủ định, không cố ý nhưng tự nhiên lại là (tạo ra, gây ra việc gì đó).
vô hình trung: trong cái vô hình; tuy không có chủ định, không cố ý nhưng tự nhiên lại là (tạo ra, gây ra việc gì đó).
xoay xở: làm hết cách này đến cách khác để giải quyết vấn đề
xoay sở: làm hết cách này đến cách khác để giải quyết vấn đề
Chọn đáp án đúng
xúc tích: ngắn gọn và đầy đủ.
súc tích: ngắn gọn và đầy đủ.
yếu điểm: chỗ quan trọng
yếu điểm: chỗ không quan trọng, chỗ hạn chế, thiếu sót
Chọn đáp án đúng
khuyến mãi: khuyến khích người mua hàng, kích cầu tiêu dùng
khuyến mại: khuyến khích người mua hàng, kích cầu tiêu dùng
Kết cục
kết cuộc
Chọn đáp án đúng
bạt mạng: bất chấp, liều lĩnh
Bạc mạng: bất chấp, liều lĩnh
Cảm ơn
Cám ơn
Chọn đáp án đúng
dữ dằn, giận dữ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội…
giữ của, giữ gìn, giữ xe, giữ đồ…
Dữ: là tính từ chỉ tính cách
Giữ: là động từ chỉ việc sở hữu, bảo vệ
Chọn đáp án đúng
dữ dằn, giận dữ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội…
giữ: là tính từ chỉ tính cách
Giữ: là động từ chỉ việc sở hữu, bảo vệ.
giữ của, giữ gìn, giữ xe, giữ đồ…
Khoảng hay khoản?
Chọn đáp án đúng
ruyện: là được viết ra và được đọc. Ví dụ: quyển truyện cổ tích.
Giục: Nói về sự hối thúc. Ví dụ: giục giã, xúi giục, thúc giục.
Chuyện: là thứ được kể bằng miệng. Ví dụ: câu chuyện về người phụ nữ…
Dục: Nói về chức năng sinh lý của cơ thể hoặc ham muốn. Ví dụ: thể dục, giáo dục, dục vọng.
Chọn đáp án đúng
Xuất: là động từ có nghĩa là ra. Ví dụ: sản xuất, xuất hiện, xuất bản, xuất khẩu, xuất hành, xuất phát, xuất xứ, xuất nhập… “Xuất” còn có nghĩa là vượt trội, siêu việt. Ví dụ: xuất sắc, xuất chúng…
Suất: là động từ có nghĩa là ra. Ví dụ: sản Suất, Suất hiện, Suất bản, Suất khẩu,
Xuất: là danh từ có nghĩa là phần được chia. Ví dụ: xuất ăn, tỉ xuất, hiệu xuất…
Suất: là danh từ có nghĩa là phần được chia. Ví dụ: suất ăn, tỉ suất, hiệu suất…
Chọn đáp án đúng
Chữ tr không đứng trước các tiếng có vần oa, oă, oe, uê. Do đó nếu gặp các vần này, ta dùng ch. Ví dụ: sáng choang, áo choàng, chích chòe, loắt choắt, chuệch choạc, chuếnh choáng
Những từ Hán Việt có thanh nặng hoặc thanh huyền thường có âm đầu tr. Ví dụ: trịnh trọng, trình tự, trừ phi, giá trị, trào lưu…
Những từ chỉ vật dụng quen thuộc hoặc các mối quan hệ trong gia đình thường có âm đầu là tr
Những từ mang nghĩa phủ định cũng có âm đầu là ch
Chọn đáp án đúng
Chữ r và gi không đứng đầu các tiếng có vần có âm đệm
Các tiếng có thanh ngã hoặc thanh nặng thường viết với âm đầu gi.
Các tiếng có thanh sắc hoặc thanh hỏi thường viết gi. Ví dụ: giải thích, giá cả, giám sát, giới thiệu, tam giác…
Các tiếng có thanh huyền hoặc thanh ngang thường viết với âm đầu gi khi vần có âm đầu a và viết với âm đầu d khi vần có âm đầu khác a. Ví dụ: gian xảo, giao chiến, giai nhân
Điền tr/ ch vào chỗ trống:
.... ân thành
chân thành
trân thành
Đâu là từ viết đúng chính tả:
dã gạo
giã gạo
gia gạo
Trong các từ sau, từ nào viết đúng:
tròn chĩnh
chòn trĩnh
tròn trĩnh
chòn chĩnh
Từ nào thể hiện ý nghĩa hành động đậy lên, phủ lên cái gì đó để tránh bị hư hỏng?
tre đậy
che đậy
Đâu là từ viết đúng chính tả:
dỉ vảng
dĩ vãng
dí vảng
dị vạng
Điền vào chỗ trống l/n:
lành ...ặn
l
n
Điền vào chỗ trống l/n:
nao ... núng
l
n
Điền vào chỗ trống l/n:
...anh lảnh
l
n
Điền s/x:
sáng ...uốt
s
x
Điền s/x:
sóng ...ánh
s
x
Điền tr/ ch:
...iều đình
tr
ch
Điền tr/ ch:
xử ...í
tr
ch
Điền tr/ ch:
nhanh ...í
tr
ch
Điền tr/ ch:
...uyền lại
tr
ch
Điền tr/ ch:
...í thức
tr
ch
Dòng nào ghi đúng trật tự bảng chữ cáÍ?
a, ă, â, b, c
ă, â, a, b, c
a, â, ă, b, c
â, ă, a, c, b
thuỷ ..…, buổi ..…, ….. chuộng, ….. đình
Các tiếng điền đúng lần lượt là
Triều/ Chiều/ Chiều /triều
Triều/ Triều/ Chiều/ chiều
Chiều/ chiều/ chiều/ chiều
Triều/ Triều/ Triều/ Triều
Phần bọc ngoài cơ thể gọi là:
da
gia
ra
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
rã rích
rả rích
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
sửng sốt
sững sốt
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
láu lỉnh
láu lĩnh
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
thấp thõm
thấp thỏm
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
ngẫn ngơ
ngẩn ngơ
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
mõng manh
mỏng manh
Câu 2. Từ nào sau đây
viết đúng chính
tả:
loảng xảng
lảng xoảng
loảng xoảng
loãng xoãng
Khoanh vào trước chữ cái có từ viết sai lỗi chính tả?
san sẻ
phãn đối
lữ khách
lo lắng
Điền l/n vào chỗ trống:
Phụ nữ Việt Nam thường ...ên ...úi lấy lá non về ...àm ...ón
lên - núi - nàm - nón
nên - núi - làm - nón
lên - núi - làm - nón
nên - lúi - nàm - nón
Chọn đáp án đúng:
Chúng ta cùng nhau viết nên những câu chuyện thật đẹp
Chúng ta cùng nhau viết lên những câu chuyện thật đẹp
Chúng ta cùng nhau viết lên những câu truyện thật đẹp
Chúng ta cùng nhau viết nên những câu truyện thật đẹp
Điền ch/tr vào chỗ trống
"Tuổi thơ ...ở đầy cổ tích
Dòng sông lời mẹ ngọt ngào
Đưa con đi cùng đất nước
...òng ...ành nhịp võng ca dao"
"Trong lời mẹ hát" - Trương Nam Vương
trở - tròng trành
chở - chòng chành
trở - chòng chành
chở - tròng trành
Điền l/n vào chỗ trống:
... có thể đứng trước âm đệm, ... thì không
(Âm đệm: oa, oă, uâ, oe, uê, uy)
l - n
n - l
Điền s/x vào chỗ trống:
...uất ...ắc
s - x
x - s
s - s
x - x
Chọn từ đúng chính tả;
Xuất cơm
Suất cơm
Chọn đáp án đúng:
.... hôm nay tấp nập quá
Đường sá
Đường xá
Chọn từ đúng chính tả:
dè xẻn
dè sẻn
rè sẻn
rè xẻn
Điền ch/tr vào chỗ trống:
... không đi với các vần -oa, oă, -oe
tr
ch
Điền gi/d/r vào chỗ trống:
...ành ...ụm
giành dụm
dành giụm
dành dụm
giành giụm
