wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn A4

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

2.

Câu 2: Ta thường dùng phối hợp dấu ngoặc kép với dấu hai chấm khi nào?

a)

A. Khi dẫn lời nói trực tiếp của một nhân vật hoặc của người nào đó.

b)

B. Khi lời nói trực tiếp là một cụm từ.

c)

C. Khi lời nói trực tiếp là một từ.

d)

D. Khi lời nói trực tiếp là một tiếng.

3.

Câu 3: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Hơn bốn mươi năm công ty nghiên cứu, tìm kiếm, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều mà ông thường xuyên tâm niệm: "Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục".

a)

A. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Giải thích rõ hơn cho lời nói trước.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Trích dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật.

4.

Câu 4: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Khi tái hiện hình ảnh Lượm, Tố Hữu đã quan sát rất kỹ: "Chú bé loắt choắt - Cái xắc xinh - Cái chân thoăn thoắt - Cái đầu đề".

a)

A. Dẫn lời thơ của tác giả.

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời gián tiếp của nhân vật.

d)

D. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

5.

Câu 5: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Cậu ta có một "gia tài" không ngừng cập nhật các sách loại.

a)

A. Trích dẫn lời nói trực tiếp của tác giả.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

6.

Câu 6: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được sử dụng để trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Hôm nay Hương đã nói: "Làm người phải biết ước mơ".

b)

B. Bất giác, em nhớ lại ba người thợ làm dễ dãi mồ hôi vui vẻ bên tiếng thổi "phúng phính".

c)

C. Trung sẽ cố gắng tìm kiếm để "giải mã" những vấn đề nhỏ của cuộc sống.

7.

Câu 7: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được dùng để đánh dấu từ ngữ dùng với nghĩa đặc biệt?

a)

A. Bác thợ hỏi Hòe: "Cháu có thích hợp làm việc xây dựng không?".

b)

B. Chú bé Hiền được gọi là "Ông Trạng thả diều".

c)

C. Chú Hề hỏi: "Công chúa có biết trăng treo ở đâu không?"

8.

Câu 8: Từ nào trong câu dưới đây có thể đặt trong dấu ngoặc kép?

Nam được mệnh danh là Biết Tuốt của lớp.

a)

A. Nam

b)

B. danh sách

c)

C. Biết Tuốt

d)

D. của lớp

9.

Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

10.

Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Cậu ta có một "gia tài" không ngừng cập nhật các sách loại.

a)

A. Trích dẫn lời nói trực tiếp của tác giả.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

11.

Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được sử dụng để trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Hôm nay Hương đã nói: "Làm người phải biết ước mơ".

b)

B. Bất giác, em nhớ lại ba người thợ làm dễ dãi mồ hôi vui vẻ bên tiếng thổi "phúng phính".

c)

C. Trung sẽ cố gắng tìm kiếm để "giải mã" những vấn đề nhỏ của cuộc sống.

12.

Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được dùng để đánh dấu từ ngữ dùng với nghĩa đặc biệt?

a)

A. Bác thợ hỏi Hòe: "Cháu có thích hợp làm việc xây dựng không?".

b)

B. Chú bé Hiền được gọi là "Ông Trạng thả diều".

c)

C. Chú Hề hỏi: "Công chúa có biết trăng treo ở đâu không?"

13.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng độc lập?

a)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp chỉ là một từ hay một cụm từ

b)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp là một câu hay một đoạn văn hoàn chỉnh

14.

Nếu lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn thì trước dấu ngoặc kép ta thường phải thêm dấu..........

a)

chấm

b)

hai chấm

c)

chấm than

d)

hỏi chấm

15.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng phối hợp với dấu hai chấm ?

a)

Khi lời nói trực tiếp là một từ hoặc một cụm từ

b)

Khi lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

16.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì ?

Thỏ nghĩ : " Chả việc gì mà vội, Rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc."

a)

giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

17.

Dấu ngoặc kép trong câu thơ sau có tác dụng gì ?

Từ quả bưởi đường

Chú "gấu" hiện ra

Theo bàn tay bà

Làm quà cho cháu

a)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

18.

Cô đố các em: "Dấu ngoặc kép có tác dụng gì?"

a)

Dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc người nào đó

b)

Dùng để đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

19.

Nếu lời nói trực tiếp là một câu hoặc một đoạn văn, trước dấu ngoặc kép chúng ta sẽ dùng dấu câu nào sau đây?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu ba chấm

d)

Dấu chấm hỏi

20.

Có thể sử dụng dấu hai chấm kết hợp dấu ngoặc kép trong trường hợp này không? Vì sao?

Hai tiếng "em bé" mà cô tôi ngân dài ra thật ngọt, thật rõ, quả nhiên đã xoắn chặt lấy tâm can tôi như ý cô muốn.

a)

Có. Vì dấu ngoặc kép luôn đi cùng dấu hai chấm.

b)

Có. Vì đây là lời dẫn trực tiếp của nhân vật "cô".

c)

Không. Tuy "em bé" là lời dẫn trực tiếp của nhân vật "cô" nhưng đó không phải là một câu hay một đoạn văn.

d)

Không. Vì dấu ngoặc kép không kết hợp được với dấu hai chấm.

21.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Kết cục, anh chàng "hầu cận ông lí" yếu hơn chị chàng con mọn, bị chị này lẳng cho ngã nhào ra thềm.

(Ngô Tất Tố, Tắt đèn)

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Đánh dấu từ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

Giải thích cho bộ phận đứng trước

d)

Dẫn lời đối thoại giữa các nhân vật

22.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật, em nghĩ gì về nhận định này?

"Trong vòng năm tiếng đếm, các em nhanh chóng quay lại lớp học." Đó là lời nói quen thuộc từ cô giáo lớp em.

a)

Sai

b)

Trừ một điểm ngữ pháp

c)

Đúng

d)

Phân vân

23.

Lại là dấu ngoặc kép đây. Cô hứa:"Đây là câu hỏi cuối cùng! Hãy chọn đáp án đúng nhé."

a)

Dấu ngoặc kép được dùng trong trường hợp trên có tác dụng đánh dấu câu có ý nghĩa đặc biệt.

b)

Dấu ngoặc kép được dùng trong trường hợp trên có tác dụng dẫn lời nói trực tiếp từ cô giáo.

24.

CÓ NHỮNG CÁCH NÀO ĐỂ NỐI CÁC VẾ TRONG CÂU GHÉP?

a)

dùng các dấu câu;

b)

dùng 1 quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ;

c)

cả 2 đáp án trên (cả A và B);

25.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

26.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

27.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Không những.....mà còn.....

28.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

A. Mặc dù….nhưng…

b)

B. Vì….nên….

c)

C. Nếu...thì…

d)

D. Giá như...thì...

30.

Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín.

Đây là câu.....

a)

câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu đơn có trạng ngữ chỉ thời gian

31.

Em hãy chọn câu ghép trong những đáp án sau:

a)

Cây đa già đang run rẩy cành lá chào gió mới.

b)

Cây đa già run rẩy cành lá, nó đang chào những cơn gió mới của buổi sáng.

c)

Cây đa già run rẩy cành lá, vui vẻ chào đón làn gió mới của mùa hè.

32.

Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh. Cảnh vật trở nên huyền ảo. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước. Tìm câu ghép trong đoạn văn trên.

a)

A. Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh.

b)

B. Cảnh vật trở nên huyền ảo.

c)

C. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

d)

D. Tất cả đều đúng.

33.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: "Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá lay động như những đốm lửa vàng, lửa đỏ bập bùng cháy."

a)

A. Làn gió nhẹ, những chiếc lá, lửa đỏ

b)

B. Làn gió, những chiếc lá, lửa

c)

C. Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá

d)

D. Làn gió nhẹ, những chiếc lá

34.

"Mỗi lần Tết đến, đứng trước những cái chiếu bày tranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội, lòng tôi thấm thía một nỗi biết ơn đối với những người nghệ sĩ tạo hình của nhân dân."Đây là câu gì ?

a)

A. Câu ghép

b)

B. Câu đơn

c)

C. Câu hỏi

d)

D. Câu cảm thán

35.

Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh. Cảnh vật trở nên huyền ảo. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước. Tìm câu ghép trong đoạn văn trên.

a)

A. Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh.

b)

B. Cảnh vật trở nên huyền ảo.

c)

C. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

d)

D. Tất cả đều đúng.

36.

...... bạn Minh giúp đỡ .... kết quả của Nhân tiến bộ rõ. Điền quan hệ từ còn thiếu vào chỗ chấm:

a)

A. Chẳng những... mà...

b)

B. Nhờ... mà...

c)

C. Không chỉ ... mà...

d)

D. Mặc dù...nhưng....

37.

Do gió mùa đông bắc tràn về nên trời trở lạnh. Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ?

a)

A. Do...nên biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

B. Do...nên biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả.

c)

C. Do...nên biểu thị quan hệ tương phản.

d)

D. Do...nên biểu thị quan hệ tăng tiến.

38.

CÓ NHỮNG CÁCH NÀO ĐỂ NỐI CÁC VẾ TRONG CÂU GHÉP?

a)

dùng các dấu câu;

b)

dùng 1 quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ;

c)

cả 2 đáp án trên (cả A và B);

39.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Không những.....mà còn.....

40.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

41.

Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

A. Hôm nay tôi đi học còn Nam đi chơi thể thao.

b)

B. Hôm nay tôi đi học và Nam đi chơi thể thao.

c)

C. Hôm nay tôi đi học, Nam đi chơi thể thao.

d)

D. Hôm nay tôi đi học và đi chơi thể thao.

42.

Cặp quan hệ từ nào thích hợp có thể điền vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

43.

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

44.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

45.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

46.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Không những.....mà còn.....

47.

Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín.

Đây là câu.....

a)

câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu đơn có trạng ngữ chỉ thời gian

48.

Em hãy chọn câu ghép trong những đáp án sau:

a)

Cây đa già đang run rẩy cành lá chào gió mới.

b)

Cây đa già run rẩy cành lá, nó đang chào những cơn gió mới của buổi sáng.

c)

Cây đa già run rẩy cành lá, vui vẻ chào đón làn gió mới của mùa hè.

49.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: "Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá lay động như những đốm lửa vàng, lửa đỏ bập bùng cháy."

a)

A. Làn gió nhẹ, những chiếc lá, lửa đỏ

b)

B. Làn gió, những chiếc lá, lửa

c)

C. Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá

d)

D. Làn gió nhẹ, những chiếc lá

50.

Câu ghép gồm ít nhất mấy cụm chủ - vị (C-V) tạo thành?

a)

1 cụm C-V

b)

2 cụm C-V

c)

3 cụm C-V

d)

4 cụm C-V

51.

Có mấy cách nối các vế trong câu ghép? Đó là những cách nào?

4 lines
52.

Chọn quan hệ từ nối các vế câu sau để tạo thành một câu ghép hoàn chỉnh phù hợp về nghĩa:


"......... tình hình dịch Covid rất phức tạp ....... mỗi người cần tự giác đeo khẩu trang nơi công cộng."

a)

Tuy....nhưng.....

b)

Nhờ....nên.....

c)

Nếu......thì......

d)

Vì......nên......

53.

Trong những câu văn sau, con hãy chỉ ra đâu là câu ghép?

a)

Vì học giỏi, tôi đã được bố thưởng quà.

b)

Chúng tôi phấn đấu học giỏi để thầy cô vui lòng.

c)

Tuy Lan học giỏi nhưng bạn ấy không hề kiêu căng.

d)

Nhờ việc tập tành đều đặn, Dế Mèn rất khoẻ.

e)

Vì trời mưa nên đường rất dễ trơn trượt.

54.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

Vì em chăm ngoan học giỏi nên em được mọi người yêu mến.

c)

Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi.

d)

Nhờ chăm ngoan học giỏi mà em được mọi người yêu mến.

55.

Điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu ghép sau:


"Sau cơn mưa, nắng đã hửng lên trên từng con phố,............"

4 lines
56.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào:


"Những học sinh trường tiểu học Xuân Phương thật dũng cảm vì các bạn đã sẵn sàng đi cách li theo đúng qui định của Nhà nước."

a)

Dùng dấu phẩy.

b)

Dùng quan hệ từ "của".

c)

Dùng quan hệ từ "vì".

d)

Câu trên không phải câu ghép.

57.

Sắp xếp các cụm từ sau thành một câu ghép hoàn chỉnh phù hợp về nghĩa: hải âu, mà, thân thiết, bạn của nhà nông, chẳng những, với, là, những em nhỏ, chúng, còn.

4 lines
58.

Khi nối các vế trong câu ghép, đâu là những quan hệ từ biểu thị mối quan hệ nguyên nhân - kết quả?

a)

Tuy... nhưng...

b)

Vì... nên...

c)

Dù... nhưng...

d)

Nhờ... mà...

e)

Do... nên...

59.

Xác định các thành phần chủ ngữ trong câu ghép sau:


"Nhà nhà đều nô nức sắm sửa đón Giao thừa, từng nồi bánh chưng bập bùng ánh lửa trong đêm, Tết đã về trên khắp mọi ngõ ngách."

a)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng

b)

Nhà nhà đều, nồi bánh chưng

c)

Nhà nhà, nồi bánh chưng, Tết

d)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng, Tết

60.

Điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu ghép sau:


"................... nhưng Linh vẫn phấn đấu trở thành học sinh xuất sắc của trường."

4 lines
61.

Hãy sử dụng cặp quan hệ từ phù hợp để chuyển hai câu sau thành một câu ghép:


"Chúng em còn nhỏ tuổi. Chúng em quyết tâm làm những công việc có ích cho môi trường."

4 lines
62.

Câu ghép sau gồm bao nhiêu cụm chủ - vị tạo thành?


"Lá bàng vào xuân mới nảy trông như những ngọn lửa xanh, nhưng sang hè lá đã lên thật dày, ánh sáng xuyên qua từng tán lá chỉ còn là một màu ngọc bích."

a)

2 cụm chủ - vị

b)

3 cụm chủ - vị

c)

4 cụm chủ - vị

d)

Câu trên không phải câu ghép.

63.

Trong các câu ghép dưới đây, câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Vì Trần Thủ Độ là người có công lập nên nhà Trần nên ai cũng nể trọng ông.

b)

Nếu Trần Thủ Độ chỉ nghĩ đến tình riêng, bỏ qua phép nước thì ông đã cho kẻ nịnh nọt giữ chức quan cao.

c)

Tuy Trần Thủ Độ là chú của vua và đứng đầu trăm quan nhưng ông không cho phép mình vượt qua phép nước.

64.

Con hãy đặt một câu ghép với chủ đề: Tết đến xuân về.

4 lines
65.

Đặc điểm của câu ghép là gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

66.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một ......

(có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ .... với ý của những vế câu khác.

a)

câu ghép chặt chẽ

b)

câu đơn chặt chẽ

c)

chặt chẽ câu đơn

67.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật".

a)

Hai chủ ngữ: là " con chó" và "con khỉ"

b)

Một chủ ngữ: là "con chó"

c)

Hai chủ ngữ là "con chó" và "hai tai chó"

68.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". có mấy vế câu?

a)

Một vế câu

b)

Hai vế câu

c)

Không có vế câu nào cả

69.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". Chủ ngữ trong câu trên là :

a)

Con chó

b)

khỉ

c)

khỉ gò lưng

d)

người

70.

Cho câu "Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng hai tay, ngồi ngúc nga ngúc ngắc".Câu văn trên có mấy cụm chủ - vị?

a)

1

b)

2

c)

3

71.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

a)

rải mây trắng nhạt

b)

trắng nhạt

c)

mơ màng dịu hơi sương

72.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế của câu ghép sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên, chắc nịch.

a)

Trời xanh

b)

Biển

c)

Trời, biển

d)

xanh

73.

Trong câu "Mặt trời mọc, sương tan dần" có mấy vế câu?

a)

1

b)

2

c)

3

74.

Xác định bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời ầm ầm dông gió, biển đục ngầu, giận dữ..

a)

ầm ầm dông gió

b)

dông gió

c)

đục ngầu

d)

đục ngầu, giận dữ

75.

Gạch chân dưới bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế câu của câu văn sau:

Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

a)

Biển

b)

ai

c)

ai cũng

d)

rất đẹp

76.

Thêm một vế câu vào chỗ trống để được một câu ghép:

"Mùa xuân đã về,...."

a)

bầu trời xanh và cao hơn.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

c)

có nhiều chùm quả chín vàng.

77.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh.

a)

Trời

b)

biển

c)

xanh thẳm

d)

xanh thẳm, cũng thẳm xanh

78.

Câu ghép là câu có đặc điểm gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

79.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống:

Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một ......

(có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ .... với ý của những vế câu khác.

a)

câu ghép - chặt chẽ

b)

câu đơn - chặt chẽ

c)

chặt chẽ - câu đơn

80.

Có thể tách mỗi vế của câu ghép thành một câu đơn không ?

a)

A. Có. Vì mỗi câu thể hiện một nội dung khác nhau.

b)

B. Không thể tách mỗi vế câu ghép nói trên thành một câu đơn vì mỗi vế câu ghép thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của vế câu khác.

c)

C. Có thể có hoặc không

d)

D. A sai, B và C đúng.

81.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế của câu ghép sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên, chắc nịch.

a)

Trời xanh

b)

Biển

c)

Trời, biển

d)

xanh

82.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

a)

rải mây trắng nhạt

b)

trắng nhạt

c)

mơ màng dịu hơi sương

83.

Thêm một vế câu vào chỗ trống để được một câu ghép:

"Mùa xuân đã về,...."

a)

bầu trời xanh và cao hơn.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

c)

có nhiều chùm quả chín vàng.

84.

Tìm câu ghép trong đoạn văn sau:

Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh. Cảnh vật trở nên huyền ảo. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

a)

A. Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh.

b)

B. Cảnh vật trở nên huyền ảo.

c)

C. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

d)

D. Tất cả đều đúng.

85.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: "Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá lay động như những đốm lửa vàng, lửa đỏ bập bùng cháy."

a)

A. Làn gió nhẹ, những chiếc lá, lửa đỏ

b)

B. Làn gió, những chiếc lá, lửa

c)

C. Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá

d)

D. Làn gió nhẹ, những chiếc lá

86.

"Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín." Đây là câu đơn hay câu ghép ?

a)

A. Câu ghép

b)

B. Câu đơn

c)

C. Cả hai đều đúng

d)

D. Cả hai đều sai

87.

Em hãy chọn câu ghép trong những đáp án sau:

a)

Cây đa già đang run rẩy cành lá chào gió mới.

b)

Cây đa già run rẩy cành lá, nó đang chào những cơn gió mới của buổi sáng.

c)

Cây đa già run rẩy cành lá, vui vẻ chào đón làn gió mới của mùa hè.

88.

CÓ NHỮNG CÁCH NÀO ĐỂ NỐI CÁC VẾ TRONG CÂU GHÉP?

a)

dùng các dấu câu;

b)

dùng 1 quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ;

c)

cả 2 đáp án trên (cả A và B);

89.

...... bạn Minh giúp đỡ .... kết quả của Nhân tiến bộ rõ. Điền quan hệ từ còn thiếu vào chỗ chấm:

a)

A. Chẳng những... mà...

b)

B. Nhờ... mà...

c)

C. Không chỉ ... mà...

d)

D. Mặc dù...nhưng....

90.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

A.   Mùa thu năm 1929, Lý Tự Trọng về nước, được giao nhiệm vụ làm liên lạc, chuyển và nhận thư từ, tài liệu trao đổi với các đảng bạn qua đường tàu biển.

b)

B.  Lương Ngọc Quyến hi sinh nhưng tấm lòng trung với nước của ông còn sáng mãi.

c)

C. Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

d)

D. Mưa rào rào trên sân gạch.

91.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

A.   Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

B. Vì em chăm ngoan học giỏi nên em được mọi người yêu mến.

c)

C.   Muốn được mọi người yêu mến, em phải chăm ngoan học giỏi.

d)

D.   Nhờ em chăm ngoan học giỏi mà em được mọi người yêu mến.

92.

Các vế của câu ghép có trong đoạn văn sau được nối với nhau bằng cách nào? “Đền Thượng nằm chót vót trên đỉnh núi Nghĩa Lĩnh. Trước đền, những khóm hải đường đâm bông rực đỏ, những cánh bướm nhiều màu sắc bay dập dờn như đang múa quạt xòe hoa.”

a)

A.   Lặp từ ngữ.

b)

B.   Thay thế từ ngữ.

c)

C.   Dùng từ ngữ nối.

d)

D. Nối trực tiếp bằng dấu phẩy.

93.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

A.   Cô giáo đã giúp tôi hiểu rõ ý nghĩa phức tạp của việc cho và nhận.

b)

B.   Khi thấy tôi cầm sách, cô đã nhận thấy có gì không bình thường, cô liền thu xếp cho tôi đi khám mắt.

c)

C.   Sau đó, cô liền kể một câu chuyện cho tôi nghe.

d)

D.   Buổi sáng, trong rừng cây xanh, đàn chim thi nhau hót líu lo chào nắng sớm.

94.

Trong câu sau, các vế câu được nối với nhau bằng cách nào?

“Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.”

a)

A.   Nối trực tiếp bằng dấu câu.

 

b)

B.   Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

C.   Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

D.   Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng. 

95.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.

a)

A.   Nguyên nhân - kết quả

b)

B.   Tương phản

c)

C.   Tăng tiến

d)

D.   Giả thiết - kết quả

96.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.”

a)

A.   Giả thiết - kết quả

b)

B.   Nguyên nhân - kết quả. 

c)

C.   Tương phản

d)

D.   Tăng tiến

97.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào?

“Tôi chưa nói hết câu, nó đã ngắt lời.”

a)

A.   Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

B.   Nối bằng cặp quan hệ từ. 

c)

C.   Nối bằng cặp từ nối.

d)

D.   Nối bằng dấu chấm và cặp từ hô ứng.

98.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

A.   Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

B.   Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

C.   Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

D.   Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

99.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

A.   Bình yêu nhất là đôi bàn tay mẹ.

b)

B.   Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy dòng sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

C.   Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

D.   Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm.

100.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

A.   Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần.

b)

B.   Cả một vùng nước sóng sánh, vàng chói lọi.

c)

C.   Bầu trời cũng sáng xanh lên.

d)

D.   Biển sáng lên lấp lóa như đặc sánh còn trời thì trong như nước.

101.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“ Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”

a)

A.   Nguyên nhân – kết quả                    

                                 

b)

B.   Tương phản

c)

C.   Điều kiện – kết quả   

d)

D. Tăng tiến

102.

Trong các câu sau, câu nào dùng không đúng quan hệ từ (cặp quan hệ từ)?

a)

A.   Tuy em phải sống xa bố mẹ từ nhỏ nên em rất nhớ thương bố mẹ.

b)

B.   Mặc dù điểm Tiếng Việt của em thấp hơn điểm Toán nhưng em vẫn thích học Tiếng Việt.

c)

C.   Mặc dù cả lớp gần gũi động viên Hòa nhưng Hòa vẫn mặc cảm, xa lánh mọi người.

d)

D.   Tuy mới khỏi ốm nhưng Tú vẫn tích cực tham gia lao động.

103.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu sau:

          “… chúng tôi có cánh … chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.”

a)

A.   Hễ … thì …         

b)

B.   Vì … thì …

c)

C.   Nếu … thì …

d)

D.   Tuy … nhưng …

104.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu sau:

          “Tôi … học nhiều, tôi … thấy mình biết còn quá ít.”

a)

A.   nào… đã …

b)

B.   chưa … đã …

c)

C.   càng ... càng ...

d)

D.   bao nhiêu ... bấy nhiêu