wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ nghĩa xã hội

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất thì đâu là đặc trưng cơ bản khi nói về giai cấp công nhân ?

a)

 Là giai cấp bị áp bức bóc lột.

b)

Là giai cấp có số lượng đông trong dân cư

c)

Là giai cấp trực tiếp, gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

d)

Cả ba đều đúng

2.

Khái niệm Chủ nghĩa xã hội  có ý nghĩa gì ?

a)

Là phong trào đấu tranh của nhân dân chống lại chế độ tư hữu

b)

Là ước mơ của nhân dân về một xã hội tốt đẹp hơn

c)

Là chế độ xã hội mà  nhân dân xây dựng trên thực tế dưới sự lãnh đạo của Đảng của GCCN

d)

Cả a, b, c đều đúng

3.

Kiểu nhà nước nào được V.I.Lênin gọi là nhà nước "nửa nhà nước"?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

4.

Phân phối theo lao động là:

a)

Lao động ngang nhau, trả công bằng nhau.

b)

Phân phối theo số lượng lao động và chất lượng lao động đã cống hiến cho xã hội.

c)

Phân phối theo sức lao động.

d)

Trả công lao động theo năng suất lao động.

5.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Cách mạng toàn diện trên mọi lĩnh vực

b)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền

c)

Tiến trình bao gồm giai đoạn thiết lập chính quyền vô sản và xây dưng xã hội mới

d)

 Cách mang lật đổ chế độ phong kiến

6.

Mục tiêu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Giải phóng xã hội và con người

b)

Tạo điều kiện cho xã hội phát triển

c)

Giải phóng giai cấp

d)

Giành độc lập dân tộc

7.

Trong nền kinh tế theo định hướng XHCN, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế Nhà nước và kinh tế tập thể (nòng cốt là hợp tác xã)

b)

Kinh tế quốc doanh

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

8.

Nguồn vốn nước ngoài nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả nợ?

a)

 FDI và ODA

b)

FDI (đầu tư trực tiếp nước ngoài)

c)

ODA (viện trợ phát triển theo chương trình)

d)

Vốn liên doanh của nước ngoài

9.

Hãy kể tên các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta?

a)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

b)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

c)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân

d)

Sở hữu nhà nước, sở hữu hợp tác, sở hữu tập thể

10.

Tiêu chí cơ bản để đánh giá hiệu quả xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa là:

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống

b)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hội

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển và củng cố quan hệ sản xuất.

11.

Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ IX xác định mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

a)

Kinh tế nhiều thành phần

b)

Kinh tế kế hoạch hóa định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường theo định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN

12.

Sứ mệnh lịch sử của giái cấp công nhân là gì?

a)

Thủ tiêu chế độ tư bản, xây dựng xã hội mới tiến bộ hơn

b)

Giành chính quyền về tay  nhân dân

c)

Lãnh đạo phong trào cách mạng

d)

Đấu tranh giải phóng loài người

13.

Đặc điểm Chính trị xã hội của giai cấp công nhân là gì?

a)

 Bị bóc lột nặng nề

b)

Có tinh thần cách mạng triệt để nhất, ý thức tổ chức kỷ luật cao và tinh thần quốc tế

c)

Lực lượng lãnh đạo sáng suốt

d)

Có trình độ khoa học kỹ thuật cao

14.

Cơ sở của liên minh công nông là gì?

a)

Họ cùng bị áp bức bóc lột

b)

Lợi ích căn bản của hai giai cấp này thống nhất với nhau

c)

 Cùng chung kẻ thù là đói nghèo

d)

Bản chất giai cấp giống nhau

15.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Bản chất xấu xa của chủ nghĩa tư bản

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tầng lớp trong xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa cái cũ lỗi thời và cái mới tiến bộ

d)

Mâu thuẫn không thể điều hòa được giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản

16.

Nội dung của liên minh công nông và các tầng lớp lao động là gì?

a)

Liên minh về chính trị

b)

Liên minh trên mọi lĩnh vực

c)

Liên minh về kinh tế

d)

Liên minh về văn hóa

17.

Nguyên tắc cơ bản của liên minh công nông là gì?

a)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng cộng sản, tự nguyện, hài hòa lợi ích

b)

Trên cơ sơ phục tùng sự lãnh đạo của giai cấp công nhân

c)

Đảm bảo lợi ích cho nông dân

d)

Lôi kéo được tầng lớp trí thức tham gia liên minh

18.

Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ quá độ, chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

b)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa xã hội

c)

Chù nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

d)

Thời kỳ sơ khai và thời kỳ chín muồi

19.

Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn và đấu tranh giữa các nhân tố mới và cũ trên tất cả các lĩnh vực

b)

Vẫn còn phân chia giai cấp

c)

Vẫn còn áp bức, bóc lột

d)

Vẫn còn phân hóa giàu nghèo

20.

Cơ sở khách quan của nền kinh tế khách quan nhiều thành phần là gì?

a)

Các thành phần kinh tế được nhà nước bảo hộ

b)

Sự tồn tại nhiều loại hình sở hữu

c)

Sự phát triển không đồng đều

d)

Chủ nghĩa xã hội chưa thành công

21.

Nguyên tắc phân phối của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Phân phối bình quân

b)

Phân phối theo thành tích công tác

c)

Phân phối theo lao động

d)

Phân phối theo mức độ sở hữu

22.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, giai cấp nông dân

23.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Do sự phát triển của giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản đó trở thành giai cấp phản động

24.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản.

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

25.

Theo Đảng ta cơ cấu cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm?

a)

Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Đảng cộng sản nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

c)

Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị - xã hội của nhân dân

d)

Cả 3 đều đúng

26.

Tác phẩm về quyền dân tộc tự quyết là của ai?

a)

V.L Lênin

b)

C.Mác & Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác

d)

Stalin

27.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác – Lênin, với phong trào công nhân và … ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX

a)

Chủ nghĩa yêu nước

b)

Truyền thống yêu nước

c)

Phong trào yêu nước

d)

Truyền thống dân tộc

28.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yếu tố khách quan nào quy định?

a)

Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội.

b)

Là con đẻ của nền đại công nghiệp.

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại.

d)

Tất cả đều đúng

29.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?

a)

49

b)

52

c)

56

d)

54

30.

Quan hệ gia đình bao gồm?

a)

Quan hệ hôn nhân.

b)

Quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống và nuôi dưỡng

c)

Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn

d)

Quan hệ nuôi dưỡng.

31.

Tìm ý đúng cho thảo luận sau “ cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân:

a)

Giảm về số lượng

b)

Tăng về số lượng

c)

Trình độ sản xuất ngày càng cao.

d)

Giảm về chất lượng

32.

Tại sao việc phát triển lực lượng sản xuất, tiến hành CNH – HĐH là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta hiện nay?

a)

Đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp hiện đại

b)

Nâng Việt Nam lên ngang tầm với các nước trên thế giới

c)

Đoạn tuyệt với nền kinh tế tiểu nông lạc hậu

d)

Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho CNXH, phát triển kinh tế nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân

33.

Khái niệm cách mạng XHCN theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin

a)

Là cuộc chính biến nhằm xóa bỏ quyền thống trị chính trị của GCTS, để xây dựng một nền chính trị mới do GCCN làm chủ

b)

Là quá trình xóa bỏ tình trạng bóc lột giá trị thặng dư của GCTS đối với người lao động

c)

Là quá trình xóa bỏ chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN và mọi chế độ tư hữu nói chung, thiết lập một xã hội công bằng, bình đẳng, mọi người đều có quyền làm chủ đối với tư liệu sản xuất

d)

Là quá trình cải biến cách mạng một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống nhằm thay đổi chế độ xã hội cũ, nhất là chế độ TBCN bằng chế độ XHCN và Cộng sản chủ nghĩa. Trong cuộc cách mạng đó GCCN là người lãnh đạo, cùng với quần chúng nhân dân lao động xây dựng một xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

34.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong CNXH

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ lên CNXH cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

c)

Bắt đầu từ giai đoạn cai của xã họi cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản

d)

Cả 3 đều không đúng

35.

Có mấy hình thức quá độ lên CNXH?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

36.

Cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

a. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

a. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

a. Cơ sở kinh tế và thể chế nhà nước

d)

a. Tất cả đều đúng

37.

Nội dung cơ bản của cách mạng XHCN trên lĩnh vực chính trị?

a)

a. Xây dựng nền dân chủ chân chính

b)

a. Thiết lập nhà nước của GCCN

c)

a. Đưa quần chúng nhân dân lao động từ địa vị nô lệ, bị áp bức, bóc lột trở thành những người làm chủ xã hội

d)

a. Xác lập quyền lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với toàn xã hội, thông qua hoạt động của nhà nước XHCN.

38.

Nội dung cơ bản của cách mạng XHCN trên lĩnh vực kinh tế?

a)

a. Thực hiện triệt để việc cải tạo các cơ sở kinh tế của chế độ cũ

b)

a. Thực hiện việc hội nhập kinh tế với các nước trên thế giới để tận dụng các cơ hội phát triển kinh tế. Tăng cường đầu tư nước ngoài để thu hút và công nghệ hiện đại, tích cực giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

a. Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên trong nước để thúc đẩy mạnh mẽ quá trình phát triển kinh tế. Khẳng định ưu thế của phương thức sản xuất XHCN trên bình diện quốc tế.

d)

a. Thay đổi vị trí, vai trò của người lao động đối với tư liệu sản xuất, thay đổi chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN bằng chế độ sở hữu XHCN với những hình thức phù hợp. Phát huy tính tích cực sáng tạo của người lao động, tích cực áp dụng những thành tựu của khoa học công nghệ để nâng cao năng suất lao động.

39.

Nội dung cơ bản của cách mạng XHCN trên lĩnh vực văn hóa tư tưởng?

a)

a. Trên cơ sở kế thừa có chọn lọc các giá trị văn hóa truyền  thống

b)

a. Tiếp thu các giá trị văn hóa tiên tiến của thời đại

c)

a. Thực hiện trang bị hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin trong đời sống tinh thần của quần chúng nhân dân lao động. Từng bước xây dựng thế giới quan và nhân sinh quan cộng sản cho người lao động, hình thành con người mới XHCN.

d)

a. Cả 3 nội dung trên

40.

Động lực của cách mạng XHCN là:

a)

a. Toàn thể dân tộc

b)

a. Lực lượng cách mạng trong và ngoài nước

c)

a. GCCN, GC nông dân và tầng lớp trí thức

d)

a. Giai cấp công nhân và nông dân

41.

Mục tiêu giai đoạn hai của cách mạng XHCN là:

a)

a. Triệt tiêu các cơ sở của chế độ cũ

b)

a. Thực hiện liên minh giai cấp

c)

a. Xóa bỏ chế độ người bóc lột người nhằm đưa lại đời sống ấm no cho toàn dân

d)

a. Xây dựng tổ chức Đảng và nhà nước vững mạnh

42.

Mục tiêu giai đoạn đầu của cuộc cách mạng XHCN là:

a)

a. Xây dựng nền dân chủ

b)

a. Xóa bỏ chế độ người bóc lột người

c)

a. Tập trung quyền lực về tay giai cấp cách mạng

d)

a. Giành lấy chính quyền về tay GCCN và nhân dân lao động

43.

Xét đến cùng, thực chất của cách mạng XHCN là:

a)

a. Cuộc cách mạng chính trị

b)

a. Cuộc cách mạng có tính chất kinh tế

c)

a. Cuộc cách mạng văn hóa tư tưởng

d)

a. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ

44.

Điểm khác biệt về cơ bản của cuộc cách mạng vô sản so với các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử là:

a)

a. Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động

b)

a. Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung

c)

a. Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

a. Thủ tiêu nhà nước tư bản

45.

Cách mạng XHCN nổ ra đầu tiên và thắng lợi ở đâu?

a)

Pháp

b)

a. Việt Nam

c)

Nga

d)

a. Trung Quốc

46.

Mục tiêu cuối cùng của cách mạng XHCN là gì?

a)

a. Xóa bỏ chế độ tư hữu

b)

a. Giải phóng con người, giải phóng xã hội

c)

a. Giành chính quyền về tay GCCN

d)

a. Xóa bỏ chế độ TBCN

47.

Cách mạng XHCN do giai cấp nào lãnh đạo?

a)

a. Giai cấp công nhân, nhân dân lao động

b)

a. Giai cấp công nhân tầng lớp trí thức

c)

a. Giai cấp công nhân

d)

      d. Giai cấp công nhân,  tiểu Giai cấp công nhân

48.

Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất của cuộc cách mạng XHCN là:

a)

a. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

a. Mâu thuần giữa Giai cấp công nhân và Tiểu tư sản

c)

a. Sự trưởng thành của Giai cấp công nhân, đặc biệt khi nó đã có đảng tiên phong lãnh đạo

d)

a. Giai cấp công nhân liên minh được với GCND

49.

Tiến trình cách mạng XHCN có mấy giai đoạn?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

50.

Điền từ vào chỗ trống: Cách mạng XHCN là quá trình ..... toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng v.v... để xây dựng thành công CNXH và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản.

a)

a. Cải biến

b)

a. Xây dựng

c)

a. Hoàn thiện

d)

a. Cải cách

51.

Điền từ vào chỗ trống: Vấn đề ..... là vấn đề trung tâm và cơ bản của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội.

a)

a. Chính đảng

b)

a. Kinh tế

c)

a. Chính quyền nhà nước

d)

a. Lực lượng cách mạng

52.

Mâu thuẫn nào trong xã hội tư bản chủ nghĩa là điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của GCCN?

a)

a. Mâu thuẫn giữa sự giàu có và nghèo khổ

b)

a. Mâu thuẫn giữa dân chủ và độc tài

c)

a. Mâu thuẫn giữa GCCN với GCTS, giữa LLSX có tính xã hội hóa cao với chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX

d)

a. Cả ba mâu thuẫn trên

53.

Nội dung đầu tiên mà GCCN phải thực hiện trong sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

a. Thành lập ra các tổ chức cách mạng để tập trung sức mạnh nhân dân

b)

a. Xây dựng cơ cấu tổ chức nhân sự lãnh đạo cho chính quyền tương lai

c)

a. Xóa bỏ chính quyền của chế độ tư hữu, áp bức và bóc lột, giành lấy chính quyền. Xây dựng chính quyền của GCCN và nhân dân lao động

d)

a. Tranh thủ sự ủng hộ của các nước đồng minh trên thế giới

54.

Sứ mệnh lịch sử của một giai cấp là gì?

a)

a. Là cuộc chiến đấu chống lại sự áp bức, bóc lột

b)

a. Là sản xuất ra của cải vật chất trong xã hội

c)

a. Là toàn bộ những nhiệm vụ mà lịch sử giao phó cho một giai cấp để nó thực hiện bước chuyển cách mạng từ một hình thái kinh tế xã hội đã lỗi thời lên một hình thái kinh tế xã hội mới cao hơn, tiến bộ hơn.

d)

a. Cả ba sứ mệnh trên.

55.

Sự thâm nhập của chủ nghĩa Mác vào phong trào công nhân tất yếu dẫn đến sự xuất hiện của yếu tố nào?

a)

a. Phong trào công nhân chuyển từ tự phát sang tự giác

b)

a. Phong trào đấu tranh quy mô ngày càng lớn

c)

a. Sự ra đời Đảng cộng sản

d)

a. Cả 3 yếu tố trên

56.

Quy luật chung hình thành Đảng Cộng sản, đảng của GCCN là:

a)

a. Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân

b)

a. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân

c)

a. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào yêu nước

d)

a. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

57.

C.Mác và Ăngghen đã dựa vào những phát kiến nào để xây dựng luận chứng về sứ mệnh lich sử của GCCN?

a)

a. CNXH không tưởng Pháp

b)

a. CNDV lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

c)

a. Triết học cổ điển Đức

d)

a. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

58.

Điền từ còn thiếu: “Các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn……..lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp”.

a)

a. Giai cấp địa chủ

b)

b. Giai cấp vô sản.

c)

c. Giai cấp tư sản

d)

d. Giai cấp tiểu tư sản.

59.

Nhà nước nào là nhà nước đầu tiên theo mô hình của chủ nghĩa Mac-Lênin?

a)

Công xã Paris

b)

Xô-viết Nga

c)

Xô viết Ngệ Tĩnh

d)

Xô viết Ngệ Tĩnh

60.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu?

a)

a. Quan niệm và vận dụng không đúng đắn lý luận về CNXH.

b)

a. Những sai lầm của đảng và của những người lãnh đạo cấp cao nhất trong Đảng Cộng sản Liên Xô.

c)

a. Sự chống phá của CNĐQ và các thế lực thù địch bằng “diễn biến hòa bình”

d)

a. Tất cả đều đúng.

61.

Sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu là:

a)

a. Là sự sụp đổ của CNXH hiện thực.

b)

a. Sự sụp đổ của mô hình CNXH trong quá trình đi tới mục tiêu XHCN

c)

a. Là sự sụp đổ của chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

a. Tất cả đều sai.

62.

Thời đại mới – thời đại quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới bắt đầu từ:

a)

a. Từ cách mạng tháng 2 năm 1917

b)

a. Từ sau CMT10 Nga năm 1917 thành công

c)

a. Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921

d)

a. Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ

63.

Thực chất của TKQĐ lên CNXH là gì?

a)

a. Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế

b)

a. Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị

c)

a. Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa

d)

a. Là cuộc cải biến cách mạng trên tất cả các mặt.

64.

Quá trình phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam hiên nay có điểm nào phù hợp với những xu thế chủ yếu của thời đại ngày nay?

a)

a. Mở rộng qua hệ đối ngoại

b)

a. Phát triển kinh tế thị trường – định hướng XHCN

c)

a. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN của dân, do dân, vì dân

d)

a. Tất cả đều đúng.

65.

Trong những mâu thuẫn của thời đại ngày nay, mâu thuẫn nào nổi bật, xuyên suốt thời đại và mang tính toàn cầu?

a)

a. Mâu thuẫn giữa CNXH và CNTB

b)

a. Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

c)

a. Mâu thuẫn giữa các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc với CNĐQ

d)

a. Mâu thuẫn giữa các nước tư bản với nhau.

66.

Những biểu hiện nào cho thấy những yếu tố của CNXH đã xuất hiện và nảy sinh trong lòng xã hội tư bản?

a)

a. Yếu tố của nền văn minh hậu công nghiệp, kinh tế tri thức nảy sinh và phát triển.

b)

a. Tính chất xã hội của sở hữu ngày càng gia tăng; sự điều tiết của nhà nước đối với thị trường ngày càng hữu hiệu; tính nhân dân và xã hội của nhà nước tăng lên

c)

a. Những vấn đền phúc lợi xã hội và môi trường .... ngày càng được giải quyết tốt đẹp hơn.

d)

a. Tất cả các yếu tố trên

67.

Công cuộc cải cách, mở cửa ở Trung Quốc và Việt Nam có những nét tương đồng nào?

a)

a. Đã từ bỏ mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung, chuyển sang kinh tế thị trường XHCN hoặc theo định hướng XHCN; hội nhập quốc tế sâu rộng, tham gia vào hầu hết các tổ chức quốc tế.

b)

a. Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN theo hướng xây dựng hệ thống pháp luật ngày càng tương đồng với hệ thống luật pháp hiện đại, đặc biệt là phù hợp với những cam kết quốc tế.

c)

a. Đảm bảo sự cầm quyền và lãnh đạo của ĐCS đối với công cuộc xây dựng và phát triển đất nước trên tất cả các mặt.

d)

a. Tất cả đều đúng.

68.

Giai cấp công nhân thông qua con đường nào để giải phóng mình và giải phóng nhân dân lao động?

a)

Biểu tình

b)

Cải cách

c)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Bãi công

69.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

a. Do ý muốn chủ quan của giai cấp công nhân

b)

b. Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

c. Do sự đối xử quá thậm tệ của giai cấp tư sản

d)

d. Do sự kích động của những kẻ “xấu bụng”

70.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp nào lãnh đạo?

a)

a. Giai cấp chủ nô

b)

b. Giai cáp tư sản

c)

c. Giai cấp nông dân

d)

d. Giai cấp công nhân

71.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta thông qua tại Đại hội nào?

a)

a. Đại hội VII

b)

b. Đại hội VIII

c)

c. Đại hội IX

d)

d. Đại hội X

72.

Theo các nhà nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học, quan niệm thời đại ngày nay là:

a)

a. Quá độ lên chủ nghĩa tư bản từ chế độ phong kiến.

b)

b. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chế độ phong kiến.

c)

c. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chế độ chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới mở đầu là cuộc cách mạng tháng Mười Nga.

d)

d. Chủ nghĩa xã hội

73.

Giai cấp công nhân là người lao động gắn với nền sản xuất

a)

a. Nông nghiệp

b)

b. Thủ công nghiệp

c)

c. Nền công nghiệp hiện đại

d)

d. Đại nông nghiệp

74.

Chủ thể của lịch sử, lực lượng sáng tạo ra lịch sử là :

a)

a. Vĩ nhân, lãnh tụ.

b)

b. Tầng lớp trí thức

c)

c. Quần chúng nhân dân.

d)

d. Mọi người

75.

Cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là?

a)

a. Nền sản xuất công nghiệp hiện đại

b)

b. Nền nông nghiệp truyền thống

c)

c. Nền kinh tế thị trường

d)

d. Nền kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa

76.

Nguyên tắc phân phối cơ bản nhất của xã hội xã hội chủ nghĩa là:

a)

a. Phân phối theo lao động

b)

b. Phân phối cào bằng

c)

c. Phân phối theo nhu cầu

d)

d. Phân phối theo mức đống góp cổ phần

77.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc; thực hiện quyền lực và lợi ích của ai?

a)

a. Nhân dân

b)

b. Công nhân

c)

c. Nông dân

d)

d. Trí thức

78.

Nhiệm vụ trung tâm của đổi mới ở nước ta là gì?

a)

a. Đổi mới văn hóa giáo dục

b)

b. Củng cố bộ máy nhà nước

c)

c. Mở rộng giáo lưu quốc tế

d)

  d. Đổi mới kinh tế

79.

Dân chủ là gì?

a)

a. Tự do làm gì mình muồn

b)

b. Ai cũng có quyên lãnh đạo

c)

c. Mọi người đều có quyền mơ ước

d)

d. Quyền lực mang tính nhân dân, thuộc về nhân dân

80.

Tư tưởng dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

a. Ngay từ khi có xã hội loài người

b)

a. Ngay từ khi có nhà nước vô sản

c)

a. Khi có nhà nước chiến hữu nô lệ

d)

a. Từ khi có nhà nước tư bản chủ nghĩa

81.

Khái niệm “dân chủ” xuất hiện khi nào?

a)

a. Ngay từ khi có xã hội loài người

b)

a. Ngay từ khi có nhà nước vô sản

c)

a. Khi có nhà nước chiến hữu nô lệ

d)

a. Từ khi có nhà nước tư bản chủ nghĩa

82.

Bản chất chính trị của nền dân chủ được thể hiện như thế nào?

a)

a. Là sự lãnh đạo của GCCN thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có GCCN

b)

a. Là thực hiên quyền lực của GCCN và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

c)

a. Là sự lãnh đạo của GCCN thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

d)

a. Tất cả đều đúng.

83.

Sự khác biệt cơ bản của nền dân chủ XHCN với các nền dân chủ của các xã hội có phân chia giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của số đông, của tất cả quần chúng nhân dân lao động trong xã hội.

b)

a. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ có tổ chức đảng cộng sản lãnh đạo

c)

a. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ được thực thi bằng luật pháp nhân dân

d)

a. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ phi giai cấp

84.

Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:

a)

a. Đổi mới mục tiêu, con đường XHCN

b)

a. Đổi mới nội dung, phương hướng hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị

c)

a. Thay đổi tư duy lý luận

d)

a. Tất cả đều đúng

85.

Tổ chức nào đóng vao trò là trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?

a)

a. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

a. Nhà nước Cộng hòa XHCN việt Nam

c)

a. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

a. Các đoàn thể nhân dân

86.

Chế độ nhất nguyên về chính trị là:

a)

a. Chuyên chính vô sản

b)

a. Chỉ có một giai cấp và một đảng duy nhất lãnh đạo

c)

a. Không chia sẻ quyền lực

d)

a. Tất cả đều đúng

87.

Trong quá trình đổi mới và thực thi dân chủ ở nước ta hiện nay, nhiệm vụ nào được xem là khó khăn, phức tạp, nhạy cảm nhất hiên nay?

a)

a. Xóa đói giảm nghèo

b)

a. Cải cách giáo dục

c)

a. Chống tham nhũng

d)

a. Trật tự an toàn giao thông

88.

Bản chất giai cấp của nhà nước XHCN là gì?

a)

a. Mang bản chất GCCN

b)

a. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

a. Mang bản chất GCCN, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

a. Mang tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

89.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở nào?

a)

a. Chế độ chính trị của GCCN

b)

a. Cơ chế quản lý nền kinh tế XHCN

c)

a. Chế độ công hữu về TLSX chủ yếu

d)

a. Bản chất chính trị XHCN

90.

Giữa chức năng bạo lực, trấn áp và chức năng tổ chức, xây dựng của nhà nước vô sản thì chức năng nào là quan trọng?

a)

a. Quan trọng như nhau

b)

a. Tổ chức, xây dựng là chính

c)

a. Bạo lực trấn ấp là chính

d)

a. Cả hai đều không phải là chức năng quan trọng

91.

Hệ tư tưởng XHCN được thể hiện tập trung ở đâu?

a)

a. Hệ thống chính sách chủ trương của đảng và nhà nước

b)

a. Hệ thống tư tưởng của các cá nhân trong xã hội XHCN

c)

a. Toàn bộ hệ thống lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

a. Trong tất cả các yếu tố trên.

92.

Nội dung nền tảng và cơ bản trong sự nghiệp cách mạng trên lĩnh vực văn hóa tư tưởng ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

a. Xây dựng nền dân chủ XHCN

b)

a. Làm cho chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng, đạo đức HCM giữ vị trí chủ đạo trong đời sống tinh thần xã hội

c)

a. Bảo tồn những giá trị văn hóa truyền thống. Đồng thời tiếp thu có chọn lọc những tinh hoa văn minh của nhân loại

d)

a. Nâng cao trình độ dân trí và đẩy mạnh sự nghiệp giáo dục, phát triển khoa học công nghệ

93.

Sự ra đời của chế độ xã hội chủ nghĩa là chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa được thiết lập cho:

a)

a. Giai cấp tư sản.

b)

b. Giai cấp công nhân.

c)

c. Giai cấp công nhân và tuyệt đại đa số nhân dân lao động.

d)

d. Giai cấp tiểu tư sản

94.

Nhà nước ra đời do

a)

a. Cuộc đấu tranh giai cấp không điều hòa.

b)

b. Nhu cầu của việc chống giặc ngoại xâm

c)

c. Nhu cầu của việc phát triển trồng trọt và chăn nuôi

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

95.

Khi xã hội chưa có giai cấp, chưa có đấu tranh giai cấp thì :

a)

a. Chưa có nhà nước

b)

b. Đã có nhà nước

c)

c. Có các hình thức của nhà nước

d)

d. Nhà nước phát triển

96.

Thời kỳ quá độ lên CNXH:

a)

a. Bắt đầu từ khi giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền nhà nước cho đến khi CNXH đã tạo ra được những cơ sở của mình trong các lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

b. Bắt đầu từ cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

c. Bắt đầu từ đấu tranh giai cấp

d)

d. Bắt đầu từ sản xuất hàng hóa

97.

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là bước quá độ :

a)

a. Quá độ trực tiếp, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

b. Quá độ gián tiếp, bỏ qua chê độ chủ nghĩa tư bản tiến lên chủ nghĩa xã hội.

c)

c. Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ phong kiến tiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

d. Quá độ có qua trung gian

98.

Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội chính là :

a)

a. Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ tồn tại đan xen lẫn nhau và đấu tranh với nhau trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

b. Chỉ là những nhân tố của xã hội mới được sinh ra trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

c)

c. Còn những tàn tích của xã hội cũ

d)

d. Những nhân tố của xã hội mới đang nảy sinh

99.

Nền kinh tế thị trường dựa trên cơ sở nền kinh tế :

a)

a. Tồn tại nhiều thành phần kinh tế.

b)

b. Nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

c. Tồn tại nhiều thành phần kinh tế, nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

d. Tồn tại nhiều khuyết điểm chưa được khắc phục

100.

Kinh tế thị trường phát triển theo cơ cấu :

a)

a. Là nền kinh tế mở.

b)

b. Là nền kinh tế khép kín

c)

c. Là nền kinh tế độc lập

d)

d. Là nền kinh tế nghèo nàn

101.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa cần phải kế thừa yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

a. Những thành tựu khoa học – công nghệ.

b)

b. Khoa học quản lý của của chủ nghĩa tư bản.

c)

c. Thị trường

d)

d. Vốn

102.

Điền từ vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính …………sâu sắc

a)

a. Giai cấp.

b)

b. Nhân đạo.

c)

c. Dân tộc.

d)

d. Cộng đồng.

103.

Nhận định nào sau đây về giai đoạn cộng sản chủ nghĩa là sai?

a)

Đến giai đoạn cộng sản chủ nghĩa mâu thuẫn đối kháng không còn

b)

b. Đến giai đoạn cộng sản chủ nghĩa khối liên minh công nông sẽ bị phá vỡ

c)

c. Đến giai đoạn cộng sản chủ nghĩa nhà nước đã tiêu vong

d)

d. Đến giai đoạn công sãn chủ nghĩa của cải xã hội rất dồi dào

104.

Theo Đảng ta cơ cấu cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm?

a)

Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Đảng cộng sản nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

c)

Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị - xã hội của nhân dân

d)

Cả 3 đều đúng

105.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH khi nền kinh tế tồn tại nhiều thành phần kinh tế thì:

a)

a. GCCN hoàn toàn không bị bóc lột

b)

a. GCCN vẫn bị bóc lột nặng nề

c)

a. Còn một bộ phận công nhân làm thuê bị bóc lột

d)

a. Chỉ một bộ phận công nhân làm thuê cho tư bản nước ngoài

106.

Những điểm tương đồng giữa mô hình CNXH mà Việt Nam xây dựng với mô hình CNXH của Venezuela là:

a)

a. Về chính trị: nhân dân có trách nhiệm cùng tham gia quyết định vận mệnh đất nước, tham gia vào công việc xây dựng một nhà nước pháp quyền, thực hiện công bằng xã hội.

b)

a. Chủ trương thực hiện kinh tế nhiều thành phần, trong đó kinh tế nhà nước và hợp tác xã nắm vai trò chủ đạo.

c)

a. Chủ trương thực hiện phân phối công bằng của xã hội để giải quyết vấn đề bất bình đẳng và phân hóa xã hội.

d)

a. Tất cả đều đúng.

107.

 Chủ nghĩa xã hội là?

a)

a. Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

b. Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội tư bản

c)

c. Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

d)

d. Giai đoạn cuối cùng của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

108.

Tác phẩm “phê phán cương lĩnh Gôta” viết năm?

a)

1875

b)

1857

c)

1879

d)

1824

109.

 Lênin cho rằng, đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao cần:

a)

a. Cần phải có một thời kỳ quá độ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

b. Cần phải có một thời kỳ quá độ khá lâu dài từ chiếm hữu nô lệ lên chủ nghĩa xã hội

c)

c. Cần phải có một thời kỳ quá độ khá lâu dài từ xã hội phong kiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

d. Cần phải có một thời kỳ quá độ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa đế quốc

110.

Dưới ánh sáng tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng ta nhấn mạnh mục tiêu phấn đấu cao nhất của chế độ ta là:

a)

a. Dân giàu, nước mạnh

b)

b. Chăm lo cho hạnh phúc của con người

c)

c. Dân chủ công bằng

d)

d. Xã hội văn minh

111.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng muốn giành được thắng lợi trước hết cần phải có?

a)

a. Đảng lãnh đạo

b)

b. Sự đoàn kết

c)

c. Tinh thần yêu nước nồng nàn

d)

d. Lòng yêu nước và tinh thần đoàn kết

112.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải làm gì?

a)

a. Đi theo con đường của cách mạng vô sản

b)

b. Đi theo khuynh hướng Phong kiến

c)

c. Đi theo con đường của cách mạng Pháp, Mỹ

d)

d. Đi theo khuynh hướng tư sản

113.

Chọn phương án đúng cho câu hỏi sau: lực lượng giải phóng dân tộc gồm:

a)

a. Nông dân

b)

b. Công nhân

c)

c. Nông dân, tầng lớp trí thức

d)

d. Toàn dân tộc

114.

Hãy điền vào dấu …đoạn trích sau: “…đã đến với Người như một ánh sáng kỳ diệu nâng cao về chất tất cả những hiểu biết và tình cảm cách mạng mà Người hằng nung nấu”

a)

a. Luận cương về những vấn đề dân tộc và thuộc địa

b)

b. Lòng yêu nước của nhân dân Việt Nam

c)

c, Chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

d. Lòng căm thù giặc

115.

Nói đến con đường lên chủ nghĩa xã hội (CNXH) một cách khoa học, hợp quy luật, thì phải đề cập tới:

a)

a. Thời kỳ quá độ (TKQĐ) từ chủ nghĩa tư bản (CNTB) lên CNXH

b)

b. Thời kỳ quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa (TBCN) - TKQĐ gián tiếp

c)

c. Thì phải thấy đó đều là các xã hội ở TKQĐ gián tiếp với những trình độ khác nhau

d)

d. Thời kỳ quá độ gián tiếp với những trình độ khác nhau

116.

Bản chất của thời kỳ quá độ lên CNXH là?

a)

a. Sự giao thoa giữa CNTB và CNXH

b)

b. Sự giao thoa giữa chế độ phong kiến và CNXH

c)

c. Sự giao thoa giữa chế độ phong kiến và tu bản chủ nghĩa

d)

d. Tất cả đều đúng

117.

 Theo V. I. Lênin, từ cuối thế kỷ XIX, CNTB có nhiều biến chuyển quan trọng:

a)

a. Từ độc quyền thay thế cạnh tranh, việc mở mang thị trường thế giới đã đạt đến giới hạn địa lý toàn cầu

b)

b. Chủ nghĩa tư bản chuyển biến từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn đi lên CNXH

c)

c. Rút ngắn tiến trình đi lên CNXH

d)

d. Không phải trải qua giai đoạn phát triển TBCN

118.

Sau Cách mạng Tháng Mười năm 1917, V. I. Lênin cho rằng các nước lạc hậu phụ thuộc, thuộc địa ở phương Đông cũng có thể?

a)

a. Thực hiện cách mạng XHCN và TKQĐ, khi liên minh với nước Nga Xôviết.

b)

b. Thực hiện cách mạng TBCN và TKQĐ, khi liên minh với nước Nga Xôviết.

c)

c. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa và TKQĐ, khi liên minh với nước Nga Xôviết.

d)

d. Rút ngắn tiến trình đi lên CNXH

119.

Ngay từ những năm 60 của thế kỷ XIX, khi xem xét tình hình thuộc địa Ailen và chính quốc Anh, C. Mác và Ph. Ăngghen đã từng nêu khả năng:

a)

a. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa nổ ra, kết hợp và thúc đẩy cách mạng vô sản tại chính quốc.

b)

b. Cách mạng giải phóng giai cấp ở thuộc địa nổ ra, kết hợp và thúc đẩy cách mạng vô sản tại chính quốc.

c)

c. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa nổ ra, kết hợp và thúc đẩy cách mạng vô sản ở các nước thuộc địa khác.

d)

d. Tất cả đều sai

120.

Cách mạng Tháng Mười khởi đầu TKQĐ gián tiếp ở nước Nga, đồng thời mở ra:

a)

a. “Thời đại quá độ từ CNTB lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới”

b)

b. “Thời đại quá độ từ xã hội phong kiến lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới”

c)

c. “Thời đại quá độ từ CNTB lên CNXH ở các nước phương Tây”

d)

d. “Thời đại quá độ từ CNTB lên CNXH ở các nước thuộc địa”

121.

Sau Cách mạng Tháng Mười, CNTB, CNĐQ phương Tây thường xuyên đe dọa, rồi trực tiếp tấn công Liên Xô và các nước XHCN bằng các cuộc tấn công?

a)

a. Cuộc chiến tranh can thiệp vào nước Nga Xô-viết (1918 - 1921); chiến tranh xâm lược Liên Xô (1941 - 1945); chiến tranh lạnh chống phe XHCN (1945 - 1991); chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp, đế quốc Mỹ (1945 - 1975); các cuộc chiến tranh xâm lược Triều Tiên (năm 1953), Cu-ba (năm 1961). Ngoài ra, phương Tây còn tiến hành bao vây kinh tế các nước XHCN, ra sức đàn áp phong trào giải phóng dân tộc;...

b)

b. Cuộc chiến tranh can thiệp vào nước Nga Xô-viết (1918 - 1921); chiến tranh xâm lược Liên Xô (1941 - 1945);

c)

c. Cuộc chiến tranh can thiệp vào nước Nga Xô-viết (1918 - 1921); chiến tranh xâm lược Liên Xô (1941 - 1948); chiến tranh lạnh chống phe XHCN (1945 - 1991); chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp, đế quốc Mỹ (1945 - 1975); các cuộc chiến tranh xâm lược Triều Tiên (năm 1953), Cu-ba (năm 1961).

d)

d. Cuộc chiến tranh can thiệp vào nước Nga Xô-viết (1918 - 1921); chiến tranh xâm lược Liên Xô (1941 - 1945); chiến tranh lạnh chống phe XHCN (1945 - 1995); chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp, đế quốc Mỹ (1945 - 1975); các cuộc chiến tranh xâm lược Triều Tiên (năm 1953), Cu-ba (năm 1961).

122.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, hệ thống XHCN ra đời, CNTB phương Tây thi hành hàng loạt biện pháp:

a)

a. Từ độc quyền nhà nước chuyển thành độc quyền quốc tế; thiết lập trật tự thế giới do phương Tây dẫn dắt với các định chế kinh tế, chính trị, quân sự khu vực và toàn cầu, như NATO, IMF, WB, WTO để thống trị, chi phối thế giới; đẩy mạnh cải tiến quản lý sản xuất; chia sẻ lợi nhuận cho bộ phận công nhân quý tộc, tạo cách biệt giữa công nhân phương Tây với công nhân các nước đang phát triển để tiếp tục bóc lột các nước đó; thúc đẩy cách mạng khoa học - kỹ thuật để tăng năng suất lao động, phát triển sản xuất; tấn công phe XHCN về mọi mặt bằng Chiến tranh lạnh, chiến tranh nóng cục bộ, răn đe hạt nhân... 

b)

b. Từ tự do cạnh tranh chuyển thành độc quyền quốc tế; thiết lập trật tự thế giới do phương Tây dẫn dắt với các định chế kinh tế, chính trị, quân sự khu vực và toàn cầu, như NATO, IMF, WB, WTO để thống trị, chi phối thế giới; đẩy mạnh cải tiến quản lý sản xuất; chia sẻ lợi nhuận cho bộ phận công nhân quý tộc, tạo cách biệt giữa công nhân phương Tây với công nhân các nước đang phát triển để tiếp tục bóc lột các nước đó; thúc đẩy cách mạng khoa học - kỹ thuật để tăng năng suất lao động, phát triển sản xuất; tấn công phe XHCN về mọi mặt bằng Chiến tranh lạnh, chiến tranh nóng cục bộ, răn đe hạt nhân... 

c)

c. Cuộc chiến tranh can thiệp vào nước Nga Xô-viết (1918 - 1921); chiến tranh xâm lược Liên Xô (1941 - 1948); chiến tranh lạnh chống phe XHCN (1945 - 1991); chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp, đế quốc Mỹ (1945 - 1975); các cuộc chiến tranh xâm lược Triều Tiên (năm 1953), Cu-ba (năm 1961).

d)

d. Cuộc chiến tranh can thiệp vào nước Nga Xô-viết (1918 - 1921); chiến tranh xâm lược Liên Xô (1941 - 1945); chiến tranh lạnh chống phe XHCN (1945 - 1995); chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp, đế quốc Mỹ (1945 - 1975); các cuộc chiến tranh xâm lược Triều Tiên (năm 1953), Cu-ba (năm 1961).

123.

 Chủ nghĩa xã hội Xôviết sụp đổ vì:

a)

a. Không phải vì bản thân chính sách cộng sản thời chiến sai lầm, mà do nó bị tuyệt đối hóa, thực hiện cực đoan, kéo dài, thiếu linh hoạt, dẫn đến sự biến dạng, tha hóa, lộng quyền, lạm quyền của một bộ phận trong đại diện chủ sở hữu trực tiếp quản lý kinh tế, hành chính. 

b)

b. Thời đại mới nên những lý luận không còn phù hợp

c)

c. Sự lạm quyền, tham ô của cán bộ đảng viên

d)

d. Trong sở hữu nhà nước, quyền chủ sở hữu của người lao động bị suy giảm, xói mòn

124.

Từ Đại hội VII của Đảng (năm 1991) đến nay, đường lối thực hiện TKQĐ được xác định là:

a)

a. “bỏ qua chế độ TBCN”, tức là TKQĐ gián tiếp, và được xây dựng, phát triển ngày càng hoàn thiện

b)

b. “bỏ qua chế độ phong kiến”, tức là TKQĐ gián tiếp, và được xây dựng, phát triển ngày càng hoàn thiện

c)

c. “bỏ qua chế độ chiếm hữu nô lệ”, tức là TKQĐ gián tiếp, và được xây dựng, phát triển ngày càng hoàn thiện

d)

d. Tất cả đều sai

125.

Một trong những điểm nhấn sáng tạo của Ph. Ăngghen là:

a)

a. Tư duy biện chứng về con đường lên chủ nghĩa xã hội

b)

b. Tư duy biện chứng về con đường phát triển tư bản

c)

c. Tư duy biện chứng về con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

d. Tất cả đều sai

126.

 Tư duy biện chứng của Ph. Ăngghen về phương thức phát triển “rút ngắn” cho thấy rõ, nước ta có điều kiện để:

a)

a. Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa để tiến lên chủ nghĩa xã hội

b)

b. Bỏ qua chế độ phong kiến để tiến lên chủ nghĩa xã hội

c)

c. Bỏ qua chế độ chiếm hữu nô lệ để tiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

d. Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa tiến thẳng tới cộng sản chủ nghĩa

127.

Đặc điểm của nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Phát triển cao nhất trong lịch sử.

b)

 Rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử.

c)

Tuyệt đối nhất trong lịch sử.

d)

 Hoàn bị nhất trong lịch sử.

128.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.

b)

Kinh tế, chính trị, văn hóa.

c)

Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần.

d)

Chính trị, văn hóa, xã hội.

129.

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của ai?

a)

Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.

b)

Người thừa hành trong xã hội

c)

Giai cấp công nhân.

d)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

130.

Nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở kinh tế như thế nào?

a)

Chế độ công hữu về TLSX.

b)

Chế độ tư hữu về TLSX

c)

Kinh tế xã hội chủ nghĩa

d)

Kinh tế nhiều thành phần

131.

Nền dân chủ XHCN dựa trên hệ tư tưởng nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Hệ tư tưởng Mác – Lênin.

132.

Một trong những nguyên tắc cơ bản để xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân là gì?

a)

Quyền lực tập trung trong tay nhà nước

b)

Nhà nước quản lí mọi mặt xã hội

c)

Quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Nhân dân làm chủ

133.

Một yếu tố không thể thiếu để xây dựng nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Pháp luật, kỷ luật

b)

Pháp luật, kỉ luật, kỉ cương

c)

Pháp luật, nhà tù

d)

Pháp luật, quân đội

134.

Nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực kinh tế ở Việt Nam là gì?

a)

Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật

b)

Mọi công dân đều bình đẳng và tự do kinh doanh trong khuôn khổ pháp luật.

c)

Mọi công dân đều bình đẳng và tự do kinh doanh và thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định của pháp luật.

d)

 Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật và tự do lựa chọn ngành nghề

135.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

b)

 Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

c)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

d)

Cả a, b và c

136.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

Phạm trù chính trị

b)

Phạm trù lịch sử

c)

Phạm trù văn hoá

d)

Cả a, b và c

137.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

 Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

138.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có... làm tròn bổn phận công dân" (Hồ Chí Minh)

a)

Trách nhiệm

b)

Nghĩa vụ

c)

Trình độ để

d)

Khả năng để

139.

Điền vào ô trống từ còn thiếu: "Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ ... và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ ... đó quyết định" (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gôta)

a)

Chính trị

b)

Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Nhà nước

140.

Câu "Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn" là của ai?

a)

V.I. Lênin

b)

Mao Trạch Đông

c)

Hồ Chí Minh

d)

Lê Duẩn

141.

Chủ nghĩa Mác – Lenin chỉ rõ: Dân chủ tư sản ra đời là?

a)

Một bước tiến lớn của nhân loại với những giá trị nổi bật về quyền tự do, bình đẳng, dân chủ

b)

Một bước tiến lớn của nhân loại với những giá trị nổi bật về quyền tự do ngôn luận

c)

Một bước tiến lớn của xã hội phong kiến với những giá trị nổi bật về quyền tự do, bình đẳng, dân chủ

d)

Một bước tiến lớn của xã hội chủ nghĩa với những giá trị nổi bật về quyền tự do, bình đẳng, dân chủ

142.

Sự gắn kết giữa độc lập dân tộc và CNXH chính là con đường:

a)

a. Tất yếu khách quan

b)

b. Duy nhất đúng

c)

c.  Duy nhất

d)

d.  Tất yếu

143.

Chọn từ đúng để điền vào chổ trống: “Chỉ có (….) mới giải phóng triệt để giai cấp vô sản và nhân dân lao động khỏi ách áp bức bóc lột, bất công”:

a)

a.  Chủ nghĩa xã hội 

b)

b.Chủ nghĩa Tư bản

c)

 c. Chủ nghĩa Đế quốc

d)

d. Chủ nghĩa thực dân

144.

Hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc là?

a)

a. Đảng Cộng sản

b)

b. Nhà nước

c)

c. Các tổ chức hội quần chúng

d)

d. Mặt trận dân tộc thống nhất

145.

Nội dung nào là mục tiêu của CNXH?

a)

a. Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp

b)

b. Giải phóng giai cấp, giải phóng con người

c)

c. Giải phóng con người, giải phóng dân tộc

d)

d. Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người

146.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào?

a)

a. Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội

b)

 b. Kinh tế, chính trị, văn hóa

c)

c. Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần

d)

 d. Chính trị, văn hóa, xã hội

147.

So với nền dân chủ trước đây, dân chủ XHCN có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

a. Không còn mang tính giai cấp

b)

b. Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

c. Là nền dân chủ thuần túy

d)

d. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân

148.

Động lực lớn nhất của dân tộc ta trong quá trình lịch sử?

a)

a. Sức mạnh của nông dân

b)

 b. Đại đoàn kết toàn dân tộc 

c)

c. Chủ nghĩa yêu nước của giai cấp công nhân

d)

d. Tinh thần yêu nước