wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT đề 1-2

Total questions: 61

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ khoa học Kinh tế chính trị xuất hiện năm nào và do ai đề xuất?

a)

1615, Antoine de Montchrestien

b)

1776, Adam Smith

c)

1817, David Ricardo

d)

1662, William Petty 

2.

Bước nhảy vọt về lý luận khoa học kinh tế chính trị của Karl Marx so với D.Ricardo là gì?

a)

Phát hiện ra nguồn gốc của giá trị là hao phí sức lao động

b)

Phát hiện ra hàng hóa có hai thuộc tính

c)

Phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Phát hiện ra quy luật kinh tế “Bàn tay vô hình” 

3.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là

a)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng 

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Quan hệ giữa người với người

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng 

4.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là:

a)

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể với lao động phức tạp 

b)

Mâu thuẫn giữa lao động trừu tượng với lao động xã hội 

c)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động phức tạp 

d)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

5.

Khi năng suất lao động tăng lên thì phần giá trị mới trong một hàng hóa thay đổi như thế nào

a)

Không thay đổi

b)

giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

 Có thể tăng, có thể giảm, có thể không đổi

6.

Chọn ý ĐÚNG:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng 

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm(gia tri sd) 

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

d)

 Cả A, B, C đều đúng 

7.

Chọn ý SAI:

a)

Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường 

b)

Thị trường là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng 

c)

Giá trị của hàng hóa được thực hiện thông qua trao đổi 

d)

Thị trường thông tin, định hướng cho mọi nhu cầu sản xuất kinh doanh 

8.

Trong cùng một thời gian lao động khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hoá và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Sự thay đổi từ lao động phức tạp sang lao động giản đơn

c)

Của cả tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

Tăng cường độ lao động

9.

Quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua là:

a)

Trí thức hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Khu vực hóa

d)

Toàn cầu hóa

10.

Chọn ý SAI:

a)

Giá trị hàng hóa = giá trị cũ + giá trị sức lao động + giá trị thặng dư 

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị mới | 

d)

Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị thặng dư 

11.

Sở dĩ hàng hóa có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị, là vì:

a)

Có hai loại lao động sản xuất hàng hóa: lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng 

c)

Nền sản xuất hàng hóa có hai điều kiện ra đời và phát triển

d)

Hàng hóa có hai loại là hàng hóa hữu hình và hàng hóa vô hình

12.

Sự phát triển đa dạng về nhu cầu của chủ thể nào là động lực quan trọng của sự phát triển sản xuất, ảnh hưởng trực tiếp tới sản xuất?

a)

Nhà nước

b)

Thương nhân, trung gian môi giới

c)

Người tiêu dùng

d)

Người sản xuất 

13.

 Quy luật nào là quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa bên bán và bên mua hàng hóa trên thị trường?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Cạnh tranh

c)

Cung - Cầu

d)

Lưu thông tiền tệ

14.

Chọn ý ĐÚNG:

a)

 Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới và tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm 

b)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao

c)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới và không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm.

15.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào SAI?

a)

gày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động tất yếu và giá trị sức lao động tăng lên 

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Thời gian lao động thặng dư tăng lên 

16.

Khi hàng hóa bán với giá cả thấp hơn giá trị nhưng lớn hơn chi phí sản xuất thì:

a)

 p > m

b)

p = 0

c)

p <m

d)

 p = m

17.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất ra hàng hóa:

a)

hỏ hơn chi phí sản xuất TBCN

b)

Bằng tổng tư bản ứng trước

c)

Lớn hơn chi phí sản xuất TBCN

d)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

18.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị của tư bản:

a)

Do cấu tạo vật chất quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo vật chất. 

b)

Do cấu tạo cơ hữu quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo cơ hữu.

c)

Do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật. | 

d)

Do cấu tạo sản xuất quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo sản xuất. 

19.

Biểu hiện mới của quy luật giá trị trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật giá cả độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân 

20.

 Nguyên nhân hình thành giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Chi phí thực tế cao hơn chi phí sản xuất TBCN 

b)

Năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội 

c)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư chênh lệch nhau

d)

Sự tăng lên của cấu tạo hữu cơ tư bản 

21.

Đặc trưng của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước, để cơ khí hoá sản xuất 

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt 

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính, để tự động hóa sản xuất 

d)

 Liên kết giữa thế giới thực và ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất 

22.

Yêu cầu của quy luật giá trị đòi hỏi việc sản xuất và trao đổi hàng hóa được tiến hành dựa trên cơ sở:

a)

Hao phí thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa 

b)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết 

c)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

Hao phí thời gian lao động cần thiết 

23.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động:

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản 

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm | 

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất 

24.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

25.

 Yếu tố nào biểu hiện hiệu suất sinh lời của tư bản?

a)

Tỷ suất lợi tức

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi nhuận 

26.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế tư nhân là

a)

Động lực quan trọng 

b)

Chủ đạo

c)

Then chốt

d)

Nền tảng 

27.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: Để thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam, cần tiếp tục xây dựng và phát triển các ngành công nghiệp theo hướng hiện đại, tăng hàm lượng khoa học - công nghệ và tỷ trọng giá trị [....] trong sản phẩm 

a)

Nội địa 

b)

Thặng dư 

c)

Sử dụng

d)

Trao đổi 

28.

Cơ cấu kinh tế là tổng thể cơ cấu các ngành, cơ cấu các vùng và cơ cấu các

a)

 Lãnh thổ kinh tế 

b)

 Thành phần kinh tế 

c)

Nguồn lực kinh tế 

d)

 Hình thức kinh tế 

29.

Sản xuất hàng hóa tồn tại

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ chiếm hữu nô lệ, phong kiến và tư bản chủ nghĩa 

c)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

d)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

30.

Chọn ý SAI:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư 

b)

Phạm trù tư bản cố định rộng hơn phạm trù tư bản bất biến

c)

 Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chu chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

d)

Phạm trù tự bản lưu động rộng hơn phạm trù tự bản khả biến 

31.

Hình thức nào dưới đây là biểu hiện của giá trị thặng dư? 

a)

Tiền lương, lợi tức, địa tô

b)

 Lợi nhuận, lợi tức, địa tô

c)

Tiền lương, lợi tức, lợi nhuận

d)

Địa tô, lợi nhuận, tiền lương 

32.

Giá cả sản xuất bằng:

a)

Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Chi phí sản xuất công giá trị thặng dư. 

c)

Chi phí sản xuất công lợi nhuận.

d)

Chi phí sản xuất công lợi nhuận bình quân 

33.

 Chọn ý SAI:

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư 

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau 

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư 

34.

Khi người công nhân làm việc cho nhà tư bản thì ngày lao động của công nhân gồm hai phần:

a)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư. 

b)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư. 

c)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư.

d)

Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội. 

35.

Khái niệm nào đề cập đến tổng thể các mối quan hệ kinh tế gồm cung, cầu, giá cả; quan hệ hàng - tiền; quan hệ giá trị, giá trị sử dụng; quan hệ hợp tác, cạnh tranh?

a)

 Lưu thông 

b)

Thị trường

c)

Sản xuất

d)

Tư bản 

36.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của:

a)

Sự phát triển của độc quyền ngân hàng 

b)

 Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Sự phát triển của độc quyền công nghiệp | 

d)

 Sự liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp 

37.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành:

a)

Giá trị thị trường.

b)

 Lợi nhuận bình quân. 

c)

Giá trị cá biệt.

d)

Giá cả sản xuất. 

38.

Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư 

b)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ. 

c)

Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư 

d)

Cả A, B, C

39.

Ai là người đã đưa kinh tế chính trị thực sự trở thành một môn khoa học?

a)

David Ricardo 

b)

Karl Marx 

c)

William Petty

d)

Adam Smith 

40.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động có điểm giống nhau là đều làm cho:

a)

Giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian. 

b)

Chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một thời gian lao động. 

c)

Số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một thời gian lao động. 

d)

Số lượng sản phẩm giảm đi trong cùng một thời gian lao động. 

41.

Trong kinh tế thị trường, yếu tố nào vừa là môi trường, vừa là động lực thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

ạnh tranh

b)

Lợi nhuận

c)

Mua rẻ bán đắt

d)

Độc quyền

42.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “giá trị thặng dư là một bộ phận của ... dôi ra ngoài ... do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt”

a)

Giá trị cũ/giá trị sức lao động |

b)

Giá trị mới/giá trị sử dụng 

c)

 Giá trị mới/giá trị sức lao động

d)

 Giá trị sử dụng/giá trị sức lao động 

43.

Sở hữu xét về mặt pháp lý là:

a)

 Quy định về quyền thừa kế, thế chấp đối tượng sở hữu 

b)

Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu

c)

Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữu

d)

Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu. 

44.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật 

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá 

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết 

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hao mòn hữu hình là hao mòn do sự phá hủy của tự nhiên gây ra làm cho tư bản cố định mất giá trị cùng với việc mất giá trị sử dụng 

b)

Hao mòn vô hình là hao mòn do ảnh hưởng của tự nhiên làm giảm giá trị tư bản cố định ngay khi giá trị sử dụng của nó vẫn còn nguyên vẹn 

c)

Tư bản cố định được sử dụng trong toàn bộ quá trình sản xuất, giá trị của nó chuyển toàn bộ vào trong sản phẩm

d)

Tư bản lưu động khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ chuyển một phần giá trị sang sản phẩm

46.

Khi lưu thông hàng hóa phát triển, việc thanh toán không dùng tiền mặt trở nên phổ biến thì khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ nghịch với đại lượng nào?

a)

Tốc độ lưu thông của tiền tệ

b)

Tổng giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường | 

c)

Tổng giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán

d)

Tổng số lượng hàng hóa được sản xuất 

47.

 Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: Trong nền kinh tế tri thức, [...] trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, là vốn quý nhất, là nguồn lực quan trọng hàng đầu, quyết định sự tăng trưởng và phát triển kinh tế

a)

 Lao động

b)

 Tri thức

c)

 Đất đai

d)

Tiền tệ 

48.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:

a)

Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần 

c)

Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần 

49.

Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả nợ? 

a)

Cả FDI và ODA

b)

ODA 

c)

FDI

d)

Vốn liên doanh của nước ngoài

50.

Về khía cạnh kinh tế, tất cả các chủ thể kinh tế đều hành động trước hết vì lợi ích chính đáng của mình, những lợi ích này phải đảm bảo:

a)

Liên hệ với lợi ích của các chủ thể khác trong xã hội

b)

Mâu thuẫn với lợi ích của các chủ thể khác trong xã hội 

c)

Khai thác lợi ích của các chủ thể khác trong xã hội

d)

 Phá vỡ lợi ích của các chủ thể khác trong xã hội 

51.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất ra hàng hóa bằng: 

a)

c + v + m

b)

k+p 

c)

v+m

d)

 cl + c2 + v 

52.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa:

a)

Người lao động không được tự do thân thể; người lao động có tư liệu sản xuất. 

b)

Người lao động phải được tự do thân thể; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.

c)

Người lao động phải được mua bán, người lao động không có tư liệu sản xuất. 

d)

Người lao động phải được tự do thân thể; người lao động không có tư liệu sản xuất. 

53.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Chất của ... là do ... của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa” 

a)

Giá trị hàng hóa /lao động trừu tượng

b)

Giá trị hàng hóa lao động cụ thể | 

c)

Giá trị sử dụng lao động trừu tượng

d)

Giá trị hàng hóa lao động phức tạp 

54.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào? 

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản hàng hoá 

c)

 Tư bản sản xuất 

d)

Tư bản lưu thông 

55.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế 

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế 

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.

56.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Ngày lao động không đổi 

b)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi 

c)

 Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Cả A, B, C đều đúng 

57.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do [...], làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn...”

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị xã hội 

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị cá biệt

c)

Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị cá biệt 

d)

Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị xã hội 

58.

Chọn ý không đúng: 

a)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tự hữu ruộng đất 

b)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tố tuyệt đối gắn với độc quyền tự hữu ruộng đất 

d)

Địa tô chênh lệch chỉ có ở loại đất tốt và trung bình 

59.

Con đường công nghiệp hóa theo mô hình Liên Xô (cũ) ưu tiên phát triển: 

a)

Công nghiệp số

b)

Công nghiệp nhẹ 

c)

Công nghiệp không khói

d)

Công nghiệp nặng 

60.

Mô hình kinh tế tổng quát trong TKQĐ ở nước ta là:

a)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN 

b)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN 

c)

 Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.

d)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước 

61.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hóa là:

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ 

b)

 Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu