Font size
WorksheetsDÒ Bài lớp 12 ngày 11/7
Total questions: 100
Worksheet time: 24mins
ẩn danh, giấu tên (adj)
(a)
sự cống hiến, tận tụy (n)
(a)
chấn đoán bệnh (v)
(a)
kiệt xuất, lỗi lạc (adj)
(a)
nhân vật điển hình (n)
(a)
sự rộng lượng (n)
(a)
sự nhập viện (n)
(a)
tính kiên trì, sự bền bỉ (n)
(a)
chân giả (n.phr)
(a)
danh tiếng (n)
(a)
đáng kính, đứng đắn (adj)
(a)
có tài năng (adj)
(a)
dao động, phân vân (v)
(a)
thành tựu (n)
(a)
mở rộng(v)
(a)
sự công nghiệp hóa(n)
(a)
không tính lãi/ không lãi suất(a)
(a)
tử tế, tốt bụng(a)
(a)
kéo dài, diễn ra trong thời gian dài(a)
(a)
di cư(v)
(a)
preconception=?
(a)
làm cho quá tải(v)
(a)
vệ sinh(n)
(a)
tự tạo động lực cho bản thân(a)
(a)
nhà ổ chuột(n)
(a)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa(phr.verb )
(a)
tốn thời gian(a)
(a)
đáng để suy nghĩ(a)
(a)
tình trạng thất nghiệp(n)
(a)
đắt tiền, xa xỉ(a)
(a)
đô thị hóa(n)
(a)
dãi dầu sương gió(a)
(a)
được hình thành từ lâu, có tiếng tăm(a)
(a)
trên phạm vi toàn cầu(adv)
(a)
thích xa hoa (adj) =?
(a)
thất nghiệp >< bổ sung thêm (adj)
(a)
nhẹ nhõm >< lo lắng (adj)
(a)
đáng tôn trọng >< không xứng đáng (adj)
(a)
cắt bỏ chi >< sửa chữa/ phục hồi (v)
(a)
tiết lộ >< giấu (v)
(a)
nổi lên >< phai mờ (v)
(a)
dân trí thấp >< có tri thức (adj)
(a)
giả tưởng >< có thật (adj)
(a)
thách thức >< dễ hiểu (adj)
(a)
bảo vệ >< bỏ rơi (v)
(a)
dễ hiểu (adj)
(a)
vital =?
(a)
inspirational =?
(a)
tuyển dụng (phr.verb)
(a)
bắt đầu làm cái gì (phr.verb)
(a)
absorb =?
(a)
bị ảnh hưởng sâu sắc (adj)
(a)
tốt bụng >< tham lam (adj)
(a)
danh giá >< bình thường (adj)
(a)
ổn định >< tạm thời (adj)
(a)
sự suy thoái >< sự tiến bộ (n)
(a)
lớn >< nhỏ (adj)
(a)
hiệu quả >< không có giá trị (adj)
(a)
đề xuất >< từ chối (v)
(a)
phân biệt đối xử >< công bằng (n)
(a)
giá rẻ >< đắt đỏ (adj)
(a)
không thể tránh được >< có thể tránh (adj)
(a)
sự tắc nghẽn >< thông thoáng (n)
(a)
sự chuyển đổi >< sự duy trì (n)
(a)
giảm bớt, xoa dịu >< làm trầm trọng thêm (v)
(a)
trả tiền đền bù (cụm từ)
(a)
đi nghỉ dưỡng (cụm từ)
(a)
nảy ra ý tưởng (phr.verb)
(a)
find out =? (phr.verb)
(a)
thay đổi quan điểm (phr.verb)
(a)
solve=?
(a)
trang bị (phr.verb)
(a)
decrease =? (phr.verb)
(a)
điền vào (phr.verb)
(a)
understand= ? (phr.verb)
(a)
sáng kiến (n)
(a)
thuộc về nông nghiệp(a)
(a)
tập trung(v)
(a)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí(a)
(a)
phản đô thị hóa, dãn dân(n)
(a)
dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao(a)
(a)
sự phân biệt đối xử(n)
(a)
waver =?
(a)
motivate =?
(a)
improve =?
(a)
complex =?
(a)
belief =?
(a)
worship =?
(a)
shy =?
(a)
preferably =?
(a)
absorb =?
(a)
bị ảnh hưởng sâu sắc (adj)
(a)
(adj) dễ phân biệt
(a)
(adj) khác biệt, nổi bật
(a)
(n) nhà yêu nước
(a)
truy cập, tiếp cận (cụm từ)
(a)
phá vỡ khoảng cách gượng gạo (idiom)
(a)
thực tế, thực dụng (adj)
(a)
khả thi, có thể ứng dụng (adj)
(a)
practical =?
(a)
