wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Market leader Pre Writing 3 Unit 3 vocabulary

Total questions: 23

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
lead (n.)
a)
khách hàng tiềm năng
b)
người lớn
c)
trần nhà
d)
ban đầu
2.
underage (adj.)
a)
chưa đủ tuổi
b)
lời khuyên
c)
tập trung vào
d)
tập đoàn
3.
income (n.)
a)
thu nhập
b)
tiệc thịt nướng ngoài trời
c)
giải thích
d)
cơ sở bán hàng
4.
sales presentation (n.)
a)
thuyết trình bán hàng
b)
trò chơi với bàn cờ
c)
Có thể chấp nhận được
d)
doanh thu bán hàng
5.
sit through (v.)
a)
ngồi suốt buổi
b)
nơi cắm trại
c)
ví dụ
d)
luân chuyển nhân viên
6.
in advance (pre phr.)
a)
trước
b)
quân bài
c)
giới thiệu
d)
phân khúc của thị trường
7.
sales target (n.)
a)
mục tiêu bán hàng
b)
tổ chức mừng 1 sự kiện
c)
hợp lý, có ý nghĩa
d)
nghiên cứu thị trường
8.
profit margin (n.)
a)
tỷ suất lợi nhuận
b)
trò chuyện
c)
chắc chắn
d)
cơ sở dữ liệu khách hàng
9.
cashflow (n.)
a)
dòng tiền
b)
thân thiết
c)
phù hợp
d)
năng động
10.
bank loan (n.)
a)
khoản vay ngân hàng
b)
sâu sắc
c)
thẻ nhớ
d)
ứng cử viên
11.
customised service (n.)
a)
dịch vụ tùy chỉnh theo yêu cầu
b)
sự không hài lòng
c)
trình bày
d)
công ty con nước ngoài
12.
negotiate (v.)
a)
thương lượng
b)
việc cãi nhau
c)
trình chiếu
d)
mô tả công việc
13.
partnership agreement (n.)
a)
thỏa thuận hợp tác
b)
thiết bị
c)
ưu và nhược điểm
d)
chiến lược tiếp thị
14.
jet charter company (n.)
a)
công ty cho thuê máy bay phản lực
b)
hướng dẫn
c)
cướp
d)
phối hợp
15.
good-value price (n.)
a)
giá hợp lý
b)
đi chơi
c)
bảng trình chiếu
d)
thực hiện
16.
outstanding service (n.)
a)
dịch vụ nổi bật
b)
đi bộ đường dài
c)
gợi ý
d)
tính cách mạnh mẽ
17.
elegance (n.)
a)
sang trọng
b)
giữ liên lạc
c)
tránh
d)
phẩm chất lãnh đạo
18.
splendid view (n.)
a)
quang cảnh lộng lẫy
b)
quyền cước
c)
người trông trẻ
d)
tràn đầy năng lượng
19.
competition (n.)
a)
sự cạnh tranh
b)
thời gian giải trí
c)
sự nghiệp
d)
nhiệt tình
20.
customer profile (n.)
a)
hồ sơ khách hàng
b)
tiệc tùng
c)
người nổi tiếng
d)
nền tảng học vấn
21.
beat (v.)
a)
đánh bại
b)
bữa ăn khi đi dã ngoại
c)
gần
d)
kinh nghiệm làm việc có liên quan
22.
terms of the contract (n.)
a)
các điều khoản của hợp đồng
b)
bài xì tố, mậu binh
c)
chuyển hàng
d)
kỹ năng tổ chức
23.
top executive (n.)
a)
giám đốc điều hành hàng đầu
b)
vật sở hữu
c)
kiếm được (tiền)
d)
kỹ năng giao tiếp