Font size
WorksheetsE9 NC- WORD FORM 50
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 4mins
ex (a) (v) ngoại trừ
ex (a) (n) sự ngoại lệ
ex (a) (adj) ngoại lệ , đặc biệt
sig (a) (adj) đáng kể, lớn
g (a) (v) phát triển
g (a) (n) sự phát triển, tăng trưởng
g (a) (adj) đang phát triển
s (a) (adj) chắc chắn
ensure (v) bảo đảm =…………
(a)
l (a) (n) huyền thoại
l (a) (adj) huyền thoại
p (a) (n) vở kịch
e (a) (v) thích thú , tận hưởng
e (a) (adj) thú vị = interesting (adj)
gl (a) (n) sự quyến rũ
gl (a) (ADJ) quyến rũ
p (a) (adj) khả thi , có thể xảy ra
i (a) (adj) bất khả thi
p (a) (n) tính khả thi
hu (a) ( adj) đơn giản, giản dị
b (a) (v) bắt đầu
b (a) (n) sự khởi đầu
b (a) (n) ng mới bắt đầu, tập sự
me_____(v) đo lường( n) hệ thống, đơn vị đo lường Ex: Cm is a ____ of length.
(a)
t____ m___ ____ : đo kích thước (size, shape, quality …)
(a)
r (a) (v) phụ thuộc vào…= depend on
r (a) (adj) đáng tin cậy = dependable (adj)
r (a) (n) sự tin cậy, sự tín nhiệm
o (a) (v) quan sát
o (a) (adj) có thể quan sát, dễ thấy
o (a) (adj) tinh mắt
o (a) (n) sự quan sát
u (a) (v) (n) sử dụng, việc sử dụng Ex: The use of drug is banned.
u (a) (n) công dụng, cách sử dụng
u (a) (adj) # useless (adj)
i (a) (v) phát minh
i (a) (n) sự phát minh
i (a) (n) nhà phát minh
i (a) (adj) có óc sáng tạo, có tài sáng chế
l (a) (adj) dài
l (a) (n) chiều dài
l (a) (v) kéo dài
f (a) (n) sự lưu loát
a (a) (adj) chính xác
i (a) (adj) không chính xác
a (a) (n) sự chính xác
r (a) (n) lời nhận xét.
ap (a) (adj) phù hợp = suitable
i (a) (adj) không phù hợp
i (a) (adj) quan trọng
i (a) (n) sự quan trọng
h (a) (n) sức khỏe
h___(adj) lành mạnh, tốt cho sức khỏe Ex: h_____ food
(a)
g (a) (v) đạt được
s (a) (v) làm hài lòng ai
s (a) (adj) + with : hài lòng với -> ngừoi Ex: She is satisfied with her satisfactory result.
s (a) (adj) đáng hài lòng-> vật
s (a) (n) sự hài lòng
s (a) (n) sự thành công # unsuccess (n)
s (a) (adj) thành công
s (a) + in(v) thành công
c (a) (v) che giấu
d (a) (v) khám phá ra
s (a) (V) giaỉ quyết
s (a) (adj) có thể giải quyết
s (a) (n) giải pháp
i (a) (v) cải thiện
i (a) (n) sự cải thiện
a (a) (v) cãi nhau
s (a) (n) khoa học
s (a) (adj) thuộc khoa học
s (a) (n) nhà KH
p (a) (v) biểu diễn
p (a) (n) sự biểu diễn
p (a) (n) ng biểu diễn
ce (a) (adj) chắc chắn
un (a) (adj) không chắn chắn
ce (a) (n) sự chắc chắn
re... + ADJ: vẫn còn như thế nào đó
(a)
s (a) (v) tìm kiếm
re (a) (v)(n) nghiên cứu
t (a) (adj) đúng, thật # untrue (adj)
t (a) (n) sự thật
re (a) n) mối quan hệ
in (a) (n) mối quan hệ lẫn nhau, mối tương quan
r (a) (adj) gồ ghề
t (a) (n) địa hình.
s (a) (v) phù hợp
s (a) (adj) phù hợp
un (a) (adj) không phù hợp
a (a) (adj) vắng mặt
a (a) (n) sự vắng mặt
fo (a) (adj) = lucky (adj) may mắn
un (a) (adj) không may mắn
sp (a) (n) = sight (n) cảnh quang
s (a) (adj) hùng vỹ, đẹp (cảnh)
c (a) (adj) có thể tin được
i (a) (adj) không thể tin được, đáng ngạc nhiên
d (a) (v) mô tả
d (a) (n) sự miêu tả
i (a) (v) gây ấn tượng
i (a) (adj) ấn trượng
i (a) (n) sự ấn tượng
la (a) (n) phong cảnh
su (a) (v) vây quanh
su (a) (adj) bao quanh
su (a) (n) vật, cảnh xung quanh
f (a) : xa hơn (khoảng cách)
f (a) : nhiều hơn (further news/information/knowledge..)
_____ _____(in) Ving : gặp khó khăn trong việc gì đó
(a)
d (a) (n) mối nguy hiểm
d (a) (adj) gây nguy hiểm
e (a) (adj) gặp nguy hiểm Ex: en_ species : loài đv có nguy cơ bị tuyệt chủng
e (a) (v) gây nguy hiểm
a (a) (v) thu hút
a (a) (adj) thu hút
a (a) (n) sự thu hút
f (a) sth + ADJ : cảm thấy thứ gì đó như thế nào đó
r_____(v) được cho là, được đồn là -> be re______ as : được cho là / được đồn là Ex: Lucy is e______ as a dangerous girl
(a)
with great reputation : có danh tiếng Ex: wine ____ ____ : rượu thượng hạng
(a)
have a (a) for sth : nổi tiếng vì ….
de (a) (v) thiết kế (n) bản thiết kế Ex: new design
de (a) (n) người TK
de____ _____: quần áo do nhà thiết kế sản xuất
(a)
ex___(adj) gắt, vô cùng, cực độ Ex: the ex_____ weather , the ex_____ patience/kindness
(a)
ex (a) (adv) + ADJ : cực kì
ch (a) (v) chọn lựa
ch (a) (n) sự lựa chọn
