wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 NC- WORD FORM 50

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

ex (a)   (v) ngoại trừ

2.

ex (a)   (n) sự ngoại lệ

3.

ex (a)   (adj) ngoại lệ , đặc biệt

4.

sig (a)   (adj) đáng kể, lớn

5.

g (a)   (v) phát triển

6.

g (a)   (n) sự phát triển, tăng trưởng

7.

g (a)   (adj) đang phát triển

8.

s (a)   (adj) chắc chắn

9.

ensure (v) bảo đảm =…………

(a)  

10.

l (a)   (n) huyền thoại

11.

l (a)   (adj) huyền thoại

12.

p (a)   (n) vở kịch

13.

e (a)   (v) thích thú , tận hưởng

14.

e (a)   (adj) thú vị = interesting (adj)

15.

gl (a)   (n) sự quyến rũ

16.

gl (a)   (ADJ) quyến rũ

17.

p (a)   (adj) khả thi , có thể xảy ra

18.

i (a)   (adj) bất khả thi

19.

p (a)   (n) tính khả thi

20.

hu (a)   ( adj) đơn giản, giản dị

21.

b (a)   (v) bắt đầu

22.

b (a)   (n) sự khởi đầu

23.

b (a)   (n) ng mới bắt đầu, tập sự

24.

me_____(v) đo lường( n) hệ thống, đơn vị đo lường Ex: Cm is a ____ of length.

(a)  

25.

t____ m___ ____ : đo kích thước (size, shape, quality …)

(a)  

26.

r (a)   (v) phụ thuộc vào…= depend on

27.

r (a)   (adj) đáng tin cậy = dependable (adj)

28.

r (a)   (n) sự tin cậy, sự tín nhiệm

29.

o (a)   (v) quan sát

30.

o (a)   (adj) có thể quan sát, dễ thấy

31.

o (a)   (adj) tinh mắt

32.

o (a)   (n) sự quan sát

33.

u (a)   (v) (n) sử dụng, việc sử dụng Ex: The use of drug is banned.

34.

u (a)   (n) công dụng, cách sử dụng

35.

u (a)   (adj) # useless (adj)

36.

i (a)   (v) phát minh

37.

i (a)   (n) sự phát minh

38.

i (a)   (n) nhà phát minh

39.

i (a)   (adj) có óc sáng tạo, có tài sáng chế

40.

l (a)   (adj) dài

41.

l (a)   (n) chiều dài

42.

l (a)   (v) kéo dài

43.

f (a)   (n) sự lưu loát

44.

a (a)   (adj) chính xác

45.

i (a)   (adj) không chính xác

46.

a (a)   (n) sự chính xác

47.

r (a)   (n) lời nhận xét.

48.

ap (a)   (adj) phù hợp = suitable

49.

i (a)   (adj) không phù hợp

50.

i (a)   (adj) quan trọng

51.

i (a)   (n) sự quan trọng

52.

h (a)   (n) sức khỏe

53.

h___(adj) lành mạnh, tốt cho sức khỏe Ex: h_____ food

(a)  

54.

g (a)   (v) đạt được

55.

s (a)   (v) làm hài lòng ai

56.

s (a)   (adj) + with : hài lòng với -> ngừoi Ex: She is satisfied with her satisfactory result.

57.

s (a)   (adj) đáng hài lòng-> vật

58.

s (a)   (n) sự hài lòng

59.

s (a)   (n) sự thành công # unsuccess (n)

60.

s (a)   (adj) thành công

61.

s (a)   + in(v) thành công

62.

c (a)   (v) che giấu

63.

d (a)   (v) khám phá ra

64.

s (a)   (V) giaỉ quyết

65.

s (a)   (adj) có thể giải quyết

66.

s (a)   (n) giải pháp

67.

i (a)   (v) cải thiện

68.

i (a)   (n) sự cải thiện

69.

a (a)   (v) cãi nhau

70.

s (a)   (n) khoa học

71.

s (a)   (adj) thuộc khoa học

72.

s (a)   (n) nhà KH

73.

p (a)   (v) biểu diễn

74.

p (a)   (n) sự biểu diễn

75.

p (a)   (n) ng biểu diễn

76.

ce (a)   (adj) chắc chắn

77.

un (a)   (adj) không chắn chắn

78.

ce (a)   (n) sự chắc chắn

79.

re... + ADJ: vẫn còn như thế nào đó

(a)  

80.

s (a)   (v) tìm kiếm

81.

re (a)   (v)(n) nghiên cứu

82.

t (a)   (adj) đúng, thật # untrue (adj)

83.

t (a)   (n) sự thật

84.

re (a)   n) mối quan hệ

85.

in (a)   (n) mối quan hệ lẫn nhau, mối tương quan

86.

r (a)   (adj) gồ ghề

87.

t (a)   (n) địa hình.

88.

s (a)   (v) phù hợp

89.

s (a)   (adj) phù hợp

90.

un (a)   (adj) không phù hợp

91.

a (a)   (adj) vắng mặt

92.

a (a)   (n) sự vắng mặt

93.

fo (a)   (adj) = lucky (adj) may mắn

94.

un (a)   (adj) không may mắn

95.

sp (a)   (n) = sight (n) cảnh quang

96.

s (a)   (adj) hùng vỹ, đẹp (cảnh)

97.

c (a)   (adj) có thể tin được

98.

i (a)   (adj) không thể tin được, đáng ngạc nhiên

99.

d (a)   (v) mô tả

100.

d (a)   (n) sự miêu tả

101.

i (a)   (v) gây ấn tượng

102.

i (a)   (adj) ấn trượng

103.

i (a)   (n) sự ấn tượng

104.

la (a)   (n) phong cảnh

105.

su (a)   (v) vây quanh

106.

su (a)   (adj) bao quanh

107.

su (a)   (n) vật, cảnh xung quanh

108.

f (a)   : xa hơn (khoảng cách)

109.

f (a)   : nhiều hơn (further news/information/knowledge..)

110.

_____ _____(in) Ving : gặp khó khăn trong việc gì đó

(a)  

111.

d (a)   (n) mối nguy hiểm

112.

d (a)   (adj) gây nguy hiểm

113.

e (a)   (adj) gặp nguy hiểm Ex: en_ species : loài đv có nguy cơ bị tuyệt chủng

114.

e (a)   (v) gây nguy hiểm

115.

a (a)   (v) thu hút

116.

a (a)   (adj) thu hút

117.

a (a)   (n) sự thu hút

118.

f (a)   sth + ADJ : cảm thấy thứ gì đó như thế nào đó

119.

r_____(v) được cho là, được đồn là -> be re______ as : được cho là / được đồn là Ex: Lucy is e______ as a dangerous girl

(a)  

120.

with great reputation : có danh tiếng Ex: wine ____ ____ : rượu thượng hạng

(a)  

121.

have a (a)   for sth : nổi tiếng vì ….

122.

de (a)   (v) thiết kế (n) bản thiết kế Ex: new design

123.

de (a)   (n) người TK

124.

de____ _____: quần áo do nhà thiết kế sản xuất

(a)  

125.

ex___(adj) gắt, vô cùng, cực độ Ex: the ex_____ weather , the ex_____ patience/kindness

(a)  

126.

ex (a)   (adv) + ADJ : cực kì

127.

ch (a)   (v) chọn lựa

128.

ch (a)   (n) sự lựa chọn