wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTCT (2)

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để tiền biến thành tư bản là

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

b)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

c)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn, hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

d)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn, máy móc được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

2.

Công thức chung của tư bản là

a)

H – T – H

b)

T – H – T’

c)

T – SX – T’

d)

T – H – T’

3.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động không được tự do, người lao động không có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động được tự do thân thể, người lao động có tư liệu sản xuất (người lao động không có việc làm?)

c)

Người lao động được tự do thân thể, người lao động không có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động phải được tự do, người lao động tự nguyện đi làm.

4.

Khẳng định nào sau đây Không đúng về hàng hóa sức lao động?

a)

Mua bán chịu

b)

Giá cả bằng giá trị mới do sức lao động tạo ra

c)

Giá trị sử dụng quyết định Giá trị

d)

Hàng hóa sức lao động chỉ bán quyền sử dụng, chứ không bán quyền sở hữu

5.

Giá trị sức lao động được đo gián tiếp bằng

a)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động

b)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

c)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản

d)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

6.

Câu 6: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi tiêu dùng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

b)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

7.

Câu 7: Giá trị thặng dư là...

a)

Toàn bộ phần lao động của công nhân

b)

Lao động sáng tạo của công nhân

c)

Phần lao động được trả công của công nhân

d)

Phần lao động không công của công nhân

8.

Câu 8: Ngày lao động của công nhân gồm hai phần:

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian phức tạp

b)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao tất yếu (cần thiết)

c)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

9.

Câu 9: Tư bản bất biến (c) là...

a)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

d)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

10.

Câu 10: Tư bản khả biến (v) là...

a)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất

c)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

d)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

11.

Câu 11: Căn cứ để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến là:

a)

Căn cứ vào hai loại lao động là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Căn cứ vào hai loại lao động là lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Căn cứ vào tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

12.

Chọn câu đúng? Tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

Tỷ lệ thuận với tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ nghịch với tư bản bất biến

c)

Tỷ lệ thuận với tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ nghịch với tư bản khả biến

13.

Dưới chủ nghĩa tư bản, bản chất tiền công là...

a)

Sự trả công cho lao động

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị của hàng hóa lao động

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

14.

Chọn câu trả lời Đúng?

a)

Tư bản bất biến tạo ra giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản cố định tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản lưu động tạo ra giá trị thặng dư

15.

Tỷ suất giá trị thặng phản ánh:

a)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối vơi công nhân làm thuê

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Năng lực sản xuất của nhà tư bản

d)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

16.

Hiện nay thường áp dụng phổ biến phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Phương pháp sản xuất lợi nhuận

17.

Quá trình tích lũy tư bản làm...

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản không đổi

b)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tăng cấu tạo kỹ thuật của tư bản

18.

Thời gian chu chuyển của tư bản được xác định bằng:

a)

Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

Thời gian lưu thông + thời gian vận chuyển

d)

Thời gian lưu thông + thời gian dự trữ sản xuất

19.

Tư bản bất biến và tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản lưu thông

20.

Chọn ý Đúng về mua bán hàng hóa sức lao động

a)

Giá cả > giá trị do sức lao động tạo ra

b)

Mua, bán không có thời hạn

c)

Bán chịu

d)

Bán cả quyền sở hữu và quyền sử dụng

21.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư tương đối giống nhau cơ bản ở điểm nào?

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm giảm giá trị sức lao động

c)

Đều làm giảm thời gian lao động tất yếu

d)

Đều làm tăng độ dài ngày lao động

22.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?

a)

Dựa trên tăng năng suất lao động

b)

Dựa trên rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Dựa trên tăng năng suất lao động xã hội

d)

Làm cho m’ tăng

23.

Chọn ý Đúng:

a)

Tư bản bất biến là một bộ phận của tư bản cố định

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản lưu động là một bộ phận của tư bản khả biến

d)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản bất biến

24.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

25.

Câu 25: Chọn ý Đúng. Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng...

a)

Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Tham gia tạo thành giá trị sức lao động

c)

Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới

d)

Không tham gia tạo thành giá trị sản phẩm mới

26.

Câu 26: Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Giảm thời gian lao động trong ngày, khi thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Giảm cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

27.

Câu 27: Chọn ý đúng? Vai trò của máy móc trọng việc tạo ra giá trị thặng dư:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

28.

Câu 28: Ý kiến nào dưới đây là Không đúng

a)

Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích lũy cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

29.

Câu 29: Đâu là nguồn gốc của tích lũy tư bản:

a)

Tài sản thừa kế

b)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

c)

Giá trị thặng dư

d)

Đi huy động từ các nhà tư bản khác

30.

Câu 30: Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm:

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

c)

Thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn lao động

31.

Cho tư bản đầu tư là 1000; cấu tạo hữu cơ của tư bản là 4/1, giá trị thặng dư m = 400. Xác định m'?

a)

100%

b)

150%

c)

200%

d)

250%

32.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa

33.

Khẳng định nào sau đây Đúng?

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị cùng bản chất

c)

Giá trị thặng dư là giá trị mới do người công nhân tạo ra

d)

Giá trị thặng dư là phần lao động không công do công nhân làm ra

34.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Giá trị của tư liệu sản xuất tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Giá trị tư liệu sản xuất tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất được dịch chuyển sang giá trị của sản phẩm mới

35.

Chọn đáp án Không đúng

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

36.

Chọn ý Không đúng:

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong một hàng hóa

c)

Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

Giá trị thặng dư là tư liệu sản xuất kết tinh

37.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày, còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Do nhà tư bản quy định

c)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

d)

Bằng thời gian lao động cần thiết

38.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hòa vốn

39.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định:

a)

Nguyên vật liệu dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, thiết bị

d)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất, nhà xưởng

40.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động:

a)

Máy móc, nhà xưởng

b)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

c)

Tiền lương

d)

Các phương tiện vận tải

41.

Tổng giá cả sản xuất của 2 ngành A và B là 650. Tổng lợi nhuận của 2 ngành là 150. Xác định tỷ suất lợi nhuận bình quân?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

42.

Căn cứ để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động là:

a)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị sử dụng của nó vào trong sản phẩm mới.

b)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm mới.

c)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm cũ.

d)

Căn cứ vào tính vào tính chất chuyển giá trị thặng dư của nó vào trong sản phẩm mới.

43.

Tính chất chuyển giá trị của tư bản cố định là:

a)

Chuyển giá trị ngay một lần vào trong sản phẩm mới

b)

Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới

c)

Chuyển giá trị sử dụng dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới

d)

Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm cũ

44.

Tính chất chuyển giả trị của tư bản lưu động là

a)

Chuyển giá trị dẫn từng phần vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.

b)

Chuyển giá trị sử dụng toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.

c)

Chuyến giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất

d)

Chuyển giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm cũ sau quá trình sản xuất.

45.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất:

a)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới bao gồm: nguyên nhân vật liệu và tiền công lao động

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công

c)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm cũ, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.

d)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động

46.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản bao gồm:

a)

Khủng hoảng - suy giảm - phục hồi - hưng thịnh.

b)

Khủng hoảng - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh.

c)

Khủng hoảng - tiêu điều - suy giảm - hưng thịnh.

d)

Suy giảm - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh.

47.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k):

a)

Bao gồm m và v (k = m+v)

b)

Bao gồm c và m (k=c+m)

c)

Bao gồm c và v (k =c+v)

d)

Bao gồm c, v và m(k=c+v+m)

48.

Về lượng, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k)

a)

Bằng giá trị hàng hóa.

b)

Lớn hơn giá trị hàng hóa.

c)

Nhỏ hơn giá trị hàng hóa.

d)

Nhỏ hơn giá trị thặng

49.

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là

a)

Lao động cụ thể của công nhân.

b)

Lao động không công của công nhân

c)

Lao động trừu tượng của công nhân.

d)

Lao động phức tạp của công nhân.

50.

Khi hàng hóa được bán đúng giá trị thì:

a)

Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư.

b)

Lợi nhuận bằng giá trị thăng dư

c)

Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư.

d)

Giá trị thặng dư nhỏ hơn lợi nhuận thương nghiệp.

51.

Về lượng lợi nhuận (p), có thể:

a)

Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

b)

Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

c)

Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

d)

Bằng, hoặc cao hơn lương giá trị thặng dư.

52.

Về lương tỷ suất lợi nhuận (p")

a)

Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư

b)

Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

53.

Tỷ suất lợi nhuận (p”) là:

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản bất biến.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị và toàn bộ tư bản ứng trước.

54.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ:

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân.

b)

Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa.

c)

Hình thành giá cả thị trường của hàng hóa.

d)

Hình thành giá cả sản xuất.

55.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.

b)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng các loại hàng hóa.

c)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.

d)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất.

56.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

Tìm kiếm lợi nhuận.

b)

Tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch.

c)

Tìm kiếm lợi nhuận bình quân.

d)

Tìm kiếm giá trị siêu ngạch.

57.

Cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng ngành.

b)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất ở các ngành khác nhau.

c)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất ở các nước khác nhau.

d)

Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản ở các nước khác nhau.

58.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị cao.

b)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có lợi nhuận cao.

c)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị sử dụng cao.

d)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá cả cao.

59.

Kết quả cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Hình thành giá cả sản xuất.

b)

Hình thành giá trị thị trường.

c)

Hình thành lợi nhuận bình quân.

d)

Hình thành chi phí sản xuất.

60.

Lợi nhuận bình quân là:

a)

Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

b)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

d)

Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

61.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành.

b)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành.

c)

Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành.

d)

Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành.

62.

Khi hình thành lợi nhuận bình quân giá trị hàng hóa sẽ chuyển thành:

a)

Giá trị thị trường.

b)

Chi phí sản xuất.

c)

Giá cả sản xuất.

d)

Giá cả thị trường.

63.

Giá cả sản xuất tư bản chủ nghĩa bằng:

a)

Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.

d)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân

64.

Quy luật giá cả sản xuất là:

a)

Biểu hiện của quy luật giá trị sử dụng trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản.

b)

Biểu hiện của quy luật giá trị trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản.

c)

Biểu hiện của quy luật giá trị trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản.

d)

Biểu hiện của quy luật cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản.

65.

Tư bản thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

b)

Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

c)

Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

d)

Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

66.

Nguồn gốc lợi nhuận của tư bản thương nghiệp là:

a)

Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.

b)

Một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.

c)

Một phần tỷ suất lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.

d)

Một phần giá trị tạo ra trong nông nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.

67.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

b)

Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

c)

Từ bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi nhuận

d)

Tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

68.

Nguồn gốc của lợi tức là:

a)

Một phần sản phẩm thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.

b)

Một phần lợi nhuận do công nhân tạo ra trong sản xuất.

c)

Một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.

d)

Một phân ngoài chi phí do công nhân tạo ra trong

69.

Một trong những đặc điểm cơ bản của tư bản cho vay là:

a)

Quyền sở hữu gắn liền quyền sử dụng hiệu lệnh cấm

b)

Quyền sở hữu tách rời quyền quản lý.

c)

Quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng

d)

Quyền quản lý tách rời quyền sử dụng.

70.

Công thức vận động của tư bản cho vay là:

a)

H- T’

b)

T- T’

c)

T- T

d)

H- H’

71.

Giới hạn của tỷ suất lợi tức (z’) là:

a)

o > z' > p'

b)

o < z' > p'

c)

o < z' < p'

d)

o > z' < p'

72.

Tỷ suất lợi tức (z”) là:

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

73.

Địa tô tư bản là:

a)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

74.

Các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa:

a)

Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II.

b)

Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền

c)

Địa tô chênh lệch, địa tô tuyệt đối

d)

Địa tô chênh lệch, địa tô độc quyền

75.

Địa tô tuyệt đối là địa tô mà

a)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào.

b)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất tốt.

c)

Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào.

d)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất xấu.

76.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là:

a)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến.

c)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi.

d)

Có nguồn gốc từ giá trị.

77.

Sản xuất tự cung, tự cấp có đặc trưng cơ bản nào sau đây?

a)

Sản phẩm làm ra để thỏa mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất

b)

Sản phẩm làm ra để thỏa mãn nhu cầu của người khác

c)

Sản phẩm làm ra để bán

d)

Sản phẩm làm ra để trao đổi với sản phẩm của người khác

78.

Sản xuất tự cung, tự cấp và sản xuất hàng hoá giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm làm ra để thỏa mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất

b)

Sản phẩm làm ra để thỏa mãn nhu cầu xã hội

c)

Quá trình sản xuất là sự kết hợp 2 yếu tố là sức lao động và tư liệu sản xuất để tạo ra sản phẩm

d)

Quá trình tái sản xuất bao gồm 4 khâu là sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

79.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi và chỉ khi cùng đồng thời tồn tại mấy điều kiện?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Theo quan điểm C. Mác, hàng hoá gì ?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi hay mua bán

d)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi hay mua bán

81.

Hàng hoá có mấy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?

a)

Là biểu hiện bằng tiền của giá trị

b)

Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Là quan hệ về một tỷ lệ nhất định, mà một hàng hóa này có thể đổi được một số lượng nhất định hàng hóa kia

83.

Giá trị hàng hoá là gì?

a)

Là chi phí phí lao động của người sản xuất

b)

Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá;

c)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

d)

Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

84.

Lao động cụ thể tạo ra thuộc tính nào của hàng hoá?

a)

Giá trị

b)

Giá trị và giá trị sử dụng;

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi

85.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hoá?

a)

Giá trị

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi

86.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng thước đo nào sau đây?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian lao động trong điều kiện xấu

c)

Thời gian lao động trong điều kiện tốt

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

87.

Có mấy cách tính lượng giá trị hàng hoá?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Theo C. Mác, có mấy nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Theo C. Mác, nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hoá?

a)

Thời gian lao động của người công nhân;

b)

Giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất;

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp;

d)

Khoa học - công nghệ.

90.

Muốn tăng năng suất lao động, người ta thường áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Tăng các yếu tố đầu vào của sản xuất;

b)

Đẩy mạnh ứng dụng các thành tựu khoa học – công nghệ;

c)

Tăng cường liên kết sản xuất;

d)

Tăng số lượng lao động.

91.

Tiền tệ ra đời trải qua mấy hình thái của giá trị?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Theo quan điểm của C. Mác, tiền tệ có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Tiền là loại hàng hoá nào sau đây?

a)

Hàng hoá thông thường;

b)

Hàng hoá phức tạp;

c)

Hàng hoá đặc biệt;

d)

Hàng hoá bình thường được nhân cách hoá.

94.

Hàng hoá nào sau đây là hàng hoá vô hình?

a)

Xe máy trong đại lý bán;

b)

Cắt tóc trong tiệm;

c)

Rau, quả bán trong chợ;

d)

Quần áo bán tại cửa hàng

95.

Thị trường được phân làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Nền kinh tế thị trường có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

Nội dung nào sau đây là ưu thế cơ bản của kinh tế thị trường?

a)

Tạo cơ hội cho con người phấn đấu vươn lên;

b)

Phát huy tốt nhất tiềm năng thế mạnh của mọi chủ thể kinh tế, các vùng, địa phương;

c)

Tạo điều kiện cho các chủ thể nâng cao năng lực cạnh tranh;

d)

Tạo điều kiện cho con người và xã hội phát triển toàn diện.

98.

Nội dung nào sau đây là khuyết tật cơ bản của kinh tế thị trường?

a)

Gây ra các căn bệnh khủng hoảng, thất nghiệp, lạm phát...

b)

Gây ra tình trạng người bóc lột người;

c)

Phân chia xã hội thành các giai cấp;

d)

Kìm hãm tiến bộ khoa học – công nghệ.

99.

Quy luật nào sau đây là quy luật kinh tế cơ bản của nền kinh tế thị trường?

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật cạnh tranh;

c)

Quy luật tích luỹ;

d)

Quy luật giá trị thặng dư

100.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất nào sau đây?

a)

Sản xuất tự cung, tự cấp;

b)

Sản xuất hàng hoá giản đơn;

c)

Sản xuất hàng hoá Tư bản chủ nghĩa;

d)

Của mọi nền sản xuất.

101.

C. Mác, nội dung nào đưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ giữa giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Có quan hệ thống nhất trong hàng hoá;

b)

Có quan hệ mâu thuẫn trong hàng hoá;

c)

Có quan hệ thống nhất và không mâu thuẫn trong hàng hoá;

d)

Có quan hệ vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn trong hàng hoá.

102.

Theo C. Mác, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi?

a)

Giá trị là nội dung, giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện của giá trị;

b)

Giá trị trao đổi là nội dung, còn giá trị là hình thức biểu hiện của giá trị trao đổi;

c)

Giá trị trao đổi quyết định giá trị;

d)

Giá trị trao đổi và giá trị có quan hệ tác động lẫn nhau.

103.

Theo C. Mác giá trị hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Công dụng của hàng hoá;

b)

Sự khan hiếm của hàng hoá;

c)

Hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá;

d)

Giá cả thị trường.

104.

Theo C. Mác, giá cả hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào đây?

a)

Giá trị hàng hoá;

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá;

c)

Tương quan cung cầu về hàng hoá trên thị trường;

d)

Ý muốn của người bán.

105.

Lượng giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi theo quan hệ nào sau đây?

a)

Tỷ lệ nghịch với tăng năng suất lao động;

b)

Tỷ lệ thuận với tăng năng suất lao động;

c)

Tỷ lệ nghịch với tăng cường độ lao động;

d)

Tỷ lệ thuận với tăng cường độ lao động.

106.

Khi tăng cường độ lao động, tổng sản phẩm sản xuất ra và giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào?

a)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng;

b)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm giảm;

c)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm không đổi;

d)

Tổng sản phẩm không đổi, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng.

107.

Vì sao hàng hoá có 2 thuộc tính?

a)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất 2 mặt;

b)

Lao động sản xuất hàng hoá tạo ra sản phẩm để bán, để trao đổi;

c)

Lao động sản xuất hàng hoá là lao động có ích để tạo sản phẩm thoả mãn nhu cầu con người;

d)

Lao động của người sản xuất hàng hoá vừa mang tính chất tư nhân, vừa mang tính chất xã hội.

108.

Nội dung nào trong các nội dung sau đây tạo nên cuộc cách mạng trong Học thuyết giá trị của C. Mác?

a)

Hai thuộc tính của hàng hoá;

b)

Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hoá;

c)

Lượng giá trị của hàng hoá;

d)

Quy luật giá trị.

109.

Thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây, tiền vận động theo công thức H – T – H?

a)

Thước đo giá trị;

b)

Phương tiện lưu thông;

c)

Phương tiện thanh toán;

d)

Phương tiện cất trữ.

110.

Giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có quan hệ như thế nào?

a)

Lao động trừu tượng là nội dung, lao động cụ thể là hình thức biểu hiện;

b)

Luôn thống nhất;

c)

Thống nhất và không có mâu thuẫn;

d)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn

111.

Người ta nhận thức hoạt động của quy luật giá trị trên thị trường thông qua nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị trao đổi;

b)

Sự vận động của giá cả thị trường;

c)

Sự vận động của cung – cầu;

d)

Sự vận động của giá cả sản xuất.

112.

Phân hoá người sản xuất thành kẻ giàu, người nghèo tạo điều kiện cho sự ra đời của chủ nghĩa Tư Bản là tác dụng của quy luật nào trong các quy luật kinh tế sau đây?

a)

Quy luật cạnh tranh;

b)

Quy luật giá trị;

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ;

d)

Quy luật cung - cầu

113.

Vì sao khi nghiên cứu sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ nghiên cứu hàng hóa?

a)

Hàng hóa thỏa mãn nhu cầu con người và đáp ứng sự phát triển xã hội

b)

Hàng hóa là tế bào kinh tế của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Hàng hóa là thước đo sự phát triển của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Hàng hóa là trung gian mà qua đó nhà tư bản bóc lột công nhân làm thuê để làm giàu

114.

Trong nền kinh tế thị trường, các chủ thể sản xuất - kinh doanh hay gây ô nhiễm môi trường. Nguyên nhân nào trong các nguyên nhân sau dẫn tới tình trạng đó?

a)

Chủ doanh nghiệp không nắm chắc quy định của pháp luật

b)

Ý thức chấp hành kỷ luật lao động của công nhân không tốt

c)

Chủ doanh nghiệp chạy theo lợi nhuận

d)

Cơ quan chức năng của nhà nước làm công tác thực thi pháp luật trong việc bảo vệ môi trường chưa tốt

115.

Nền kinh tế lạm phát, biểu hiện ở chỉ số T > H; để cân bằng lượng tiền và hàng, nhà nước tiến hành điều tiết; biện pháp nào trong các biện pháp điều tiết sau mang lại sự cân bằng nhanh nhất?

a)

Giảm lượng tiền mặt trong lưu thông

b)

Tăng sản xuất hàng hóa trong nước

c)

Vừa tăng sản xuất hàng hóa trong nước, vừa nhập khẩu hàng hóa để bù đắp thiếu hụt

d)

Đồng thời giảm tiền mặt trong lưu thông và tăng cường sản xuất hàng hóa trong nước

116.

Lý luận nào trong các lý luận sau đây là lý luận trung tâm trong lý luận giá trị của C.Mác?

a)

Hai thuộc tính của hàng hóa

b)

Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Lượng giá trị và các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị

d)

Quy luật giá trị

117.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Nửa đầu TK XIX

b)

Nửa sau TK XIX

c)

Nửa đầu TK XX

d)

Nửa sau TK XX

118.

Nội dung nào sau đây không phải là yếu tố dẫn tới sự bùng nổ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Sự vơi cạn của các nguồn tài nguyên hóa thạch

b)

Thách thức về bùng nổ và già hóa dân số

c)

Nhu cầu về nguồn năng lượng mới, vật liệu mới

d)

Nhu cầu về không gian sinh sống mới

119.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư được bắt đầu từ thời gian nào?

a)

Từ những năm đầu thế kỉ XXI

b)

Từ những năm đầu thế kỉ XX

c)

Từ những năm cuối thế kỉ XIX

d)

Từ những năm cuối thế kỉ XX

120.

Sự ra đời của thuyết nào sau đây đã đặt nền tảng cho các phát minh của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Thuyết tương đối

b)

Thuyết vạn vật hấp dẫn

c)

Thuyết di truyền

d)

Thuyết tế bào

121.

Nội dung nào sau đây là một trong những tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với xã hội?

a)

Khiến con người lệ thuộc vào các thiết bị thông minh

b)

Nới rộng khoảng cách giàu nghèo trong xã hội

c)

Góp phần giải phóng sức lao động của con người

d)

Khiến người lao động đối diện với nguy cơ mất việc làm

122.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đem lại tác động tiêu cực nào sau đây về văn hóa?

a)

Xuất hiện nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc

b)

Khiến quá trình giao lưu văn hóa trở nên dễ dàng

c)

Giúp con người làm nhiều công việc bằng hình thức từ xa

d)

Giúp con người làm nhiều công việc bằng hình thức từ xa

123.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Góp phần mở rộng và đa dạng hóa các hình thức sản xuất và quản lý

b)

Giúp tăng năng suất lao động, rút ngắn thời gian, nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

d)

Đưa loài người chuyển từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp