wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập An Toàn Điện

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất của công tác bảo hộ lao động có bao nhiêu tính chất:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Nội dung nào không phải của công tác bảo hộ lao động là:

a)

Khoa học về tâm lý lao động.

b)

Khoa học vệ sinh lao động.

c)

Cơ sở kỹ thuật an toàn.

d)

Khoa học về phương tiện bảo vệ người lao động.

3.

Sự cháy cần các yếu tố: nhiên liệu (chất cháy), một nguồn nhiệt và......với tỷ lệ thích hợp:

a)

Oxy

b)

Nito

c)

Hydro

d)

Cacbonic

4.

Hóa chất có thể đi vào cơ thể con người theo mấy con đường:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Bụi trong tự nhiên được chia làm mấy loại:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Phương tiện bảo vệ cá nhân đề cập đến găng tay, bao ngón tay...là phương tiện bảo vệ nào:

a)

Phương tiện bảo vệ tay

b)

Phương tiện bảo thân thể

c)

Phương tiện bảo đầu

d)

Phương tiện bảo vệ chân

7.

Theo luật lao động, người lao động bình thường được nghỉ phép năm là:

a)

12 ngày

b)

13 ngày

c)

14 ngày

d)

15 ngày

8.

Theo luật lao động, người lao động làm việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được nghỉ phép năm là:

a)

14 ngày

b)

15 ngày

c)

16 ngày

d)

17 ngày

9.

Nổ hóa học là hiện tượng cháy xảy ra với tốc độ............., làm hỗn hợp khí xung quanh giãn nở đột biến............công gây nổ:

a)

Nhanh-sinh

b)

Chậm-sinh

c)

Nhanh-nhận

d)

Chậm-nhận

10.

Theo kích thước hạt bụi thì bụi bay có kích thước bao nhiêu ?

a)

Từ 0,001μm đến 10 μm

b)

Từ 0,001 μm 0,1 μm

c)

Từ 0,1 μm đến 10 μm

d)

Kích thước >10 μm

11.

Bệnh nghề nghiệp là:

a)

Là bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại, bất lợi như: tiếng ồn, rung...

b)

Là bệnh phát sinh do các yếu tố bên trong của cơ thể tạo ra.

c)

Là bệnh phát sinh do các tai nạn lao động tạo ra

d)

Là bệnh phát sinh do

12.

Khẩu trang chống bụi đòi hỏi độ kín khít cao để có thể lọc được các loại bụi nhỏ có kích thước bao nhiêu micromet ?

a)

0,1÷0,5

b)

0,2÷0,6

c)

0,01÷0,05

d)

0,02÷0,06

13.

Mặt nạ lọc khí chỉ dùng khi nồng độ chất độc có trong không khí không quá...... và hàm lượng ôxy không dưới.......

a)

2%÷15%

b)

1%÷15%

c)

2%÷16%

d)

1%÷16%

14.

Hãy nêu các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sản xuất:

a)

Vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; các bộ phận truyền động và chuyển động; nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ.

b)

Những hóa chất độc; nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ vật lý; nổ hoá học; những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; bức xạ và phóng xạ.

c)

Những vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; tiếng ồn và rung động; bức xạ và phóng xạ; những yếu tố vi khí hậu xấu.

d)

Vật văng bắn; bức xạ và phóng xạ; vật rơi, đổ, sập; bụi, ồn, hóa chất, những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại.

15.

Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc là các tác hại liên quan đến:

a)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động

b)

Công nghệ sản xuất.

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Tổ chức lao động.

16.

Có bao nhiêu bệnh nghề nghiệp đã được nhà nước công nhận bảo hiểm:

a)

34 bệnh

b)

32 bệnh

c)

28 bệnh

d)

21 bệnh

17.

Các yếu tố nào sau đây có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động trong quá trình sản xuất ?

a)

Bức xạ, phóng xạ, tiếng ồn và rung động

b)

Nguồn nhiệt

c)

Tiếng ồn và rung động

d)

Bức xạ và phóng xạ

18.

Thiết bị lọc bụi làm cho hạt bụi bị mất động năng và rơi xuống dưới đáy là:

a)

Thiết bị lọc bụi kiểu ly tâm

b)

Buồng lắng bụi

c)

Thiết bị lọc bụi kiểu quán tính

d)

Thiết bị lọc bụi tĩnh điện

19.

Tiếng ồn cơ khí phát sinh trong môi trường lao động là:

a)

Quá trình gia công rèn, dập

b)

Khí không khí chuyển động với tốc độ cao (động cơ phản lực).

c)

Trục động cơ bị rơ mòn, độ cứng vững của hệ thống công nghệ kém

d)

Tiếng nổ hoặc xung động do nhiên liệu cháy gây

20.

Dạng tai nạn điện nào thường xảy ra phổ biến khi sử dụng điện:

a)

Tiếp xúc gián tiếp với vật mang điện

b)

Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện

c)

Phóng điện khi đến gần điện áp cao

d)

Tai nạn hỏa hoạn và cháy nổ

21.

Đường đi nào có dòng điện qua tim nhiều nhất khi bị điện giật ?

a)

Từ tay phải qua chân

b)

Từ tay trái qua chân

c)

Từ tay qua tay

d)

Từ chân qua chân

22.

Nguyên nhân nào thường gặp trong tai nạn điện ở mạng điện hạ áp ?

a)

Có hiện tượng rò điện ra vỏ thiết bị

b)

Không đảm bảo khoảng cách mạng điện

c)

Khi có dòng điện sự cố chạm đất

d)

Dòng điện thấp

23.

Nguyên nhân nào thường gặp trong tai nạn điện ở mạng điện cao áp ?

a)

Không đảm bảo khoảng cách với mạng điện

b)

Khi có dòng điện sự cố chạm đất

c)

Có hiện tượng rò điện ra vỏ thiết bị

d)

Điện áp quá thấp

24.

Các hành vi nào sau đây không chấp hành qui tắc về an tòan điện ?

a)

Chọn dây dẫn không đúng qui cách

b)

Leo cột điện để sửa chữa điện

c)

Cắt cầu dao điện khi sửa chữa

d)

Mang đồ bảo hộ lao động

25.

Hiện nay người ta thường sử dụng phương pháp hô hấp nhân tạo nào dưới đây ?

a)

Phương pháp hà hơi thổi ngạt

b)

Phương pháp đặt người bị nạn nằm sấp

c)

Phương pháp người bị nạn nằm ngửa

d)

Phương pháp người bị nạn đặt đứng

26.

Trị số dòng điện sét có phạm vi giới hạn rất rộng nhưng thường biên độ dòng điện sét không vượt quá ?

a)

200 ÷ 300 KA

b)

400 ÷ 500 KA

c)

100 ÷ 200 KA

d)

50 ÷ 100 KA

27.

Người ta dùng cầu chì nổ (cầu chì có lớp lót mica cách điện và bình thường nó ngăn cách cuộn dây thứ cấp máy biến áp với đất) trong:

a)

Biện pháp bảo vệ điện áp cao xâm nhập điện áp thấp trong mạng có trung tính cách điện với đất.

b)

Biện pháp bảo vệ điện áp cao xâm nhập điện áp thấp trong mạng có trung tính nối đất

c)

Biện pháp bảo vệ điện áp cao xâm nhập điện áp thấp trong điện thế thứ cấp máy biến áp U<1KV

d)

Biện pháp bảo vệ điện áp thấp xâm nhập điện áp cao trong mạng có trung tính cách điện với đất

28.

Trị số điện trường giới hạn cho phép với các tần số cao và siêu cao:

a)

V/m

b)

W/cm2

c)

V/cm2

d)

A/m

29.

Đối với tần số cực cao người ta dùng đơn vị đánh giá:

a)

W/cm2

b)

V/m

c)

V/cm2

d)

A/m

30.

Sự bỏng nhiệt ở các tổ chức nằm sâu bên trong cơ thể do sự thấm sâu của các tia bức xạ là tác hại của:

a)

Trường điện từ tần số cao

b)

Tác hại của điện từ tần số công nghiệp

c)

Tác hại của tĩnh điện

d)

Tác hại của sự xâm nhập điện áp cao sang điện áp thấp

31.

Tác hại của tĩnh điện là:

a)

Có thể tạo ra sự phóng tia lửa điện gây cháy, nổ ở môi trường có chất dễ cháy, nổ.

b)

Độ thấm sâu của bức xạ vào cơ thể

c)

Làm tăng quá trình viêm mãn tính, gây đau nhức cho cơ thể

d)

Gây ra bệnh nghề nghiệp

32.

Tác hại cho con người khi làm việc trong trường điện từ tần số công nghiệp

a)

Có thể bị ảnh hưởng đến hệ thần kinh, tuần hoàn, hô hấp

b)

Có thể tạo ra sự phóng tia lửa điện gây cháy, nổ ở môi trường có chất dễ cháy, nổ.

c)

Độ thấm sâu của bức xạ vào cơ thể

d)

Gây ra ù tai, mất khướu giác

33.

Sự bỏng nhiệt ở các tổ chức nằm sâu bên trong cơ thể do sự thấm sâu của các tia bức xạ gây ra bởi:

a)

Tác hại của trường điện từ tần số cao

b)

Tác hại của tĩnh điện

c)

Tác hại của trường điện từ tần số công nghiệp

d)

Tác hại của sét đánh

34.

Nguyên nhân của sự cố nghiêm trọng và tai nạn nguy hiểm cho người vận hành. Để tránh tình trạng trên quy trình vận hành thiết bị nào không nằm trong qui định:

a)

Thao tác theo ý của mình và không theo trình tự thao tác

b)

Phải luôn có sơ đồ nối điện

c)

Chỉ thao tác khi có mệnh lệnh, trừ các trường hợp xảy ra tai nạn đột xuất

d)

Lưu ý đến trình tự thao tác

35.

Công việc nào sau đây phải thực hiện đầu tiên khi cấp cứu người bị tai nạn điện:

a)

Nhanh chóng cởi áo, nới thắt lưng để khỏi cản trở hô hấp.

b)

Kéo lưỡi vì lưỡi thường bị tụt sâu bên trong sau khi bị điện giật

c)

Dùng vật cứng nạy miệng nạn nhân

d)

Lấy các vật trong miệng ra như: (nhớt, dãi, hàm răng giả....)

36.

Phương pháp nào không cho các chất dịch vị và nước miếng không theo đường phế quản vào bên trong làm nghẽn đường hô hấp nạn nhân.

a)

Phương pháp đặt người bị nạn nằm sấp

b)

Phương pháp người bị nạn nằm ngửa

c)

Phương pháp hà hơi thổi ngạt

d)

Phương pháp hà hơi thổi ngạt và kết hợp ấn tim.

37.

Phương pháp cấp cứu nào không làm tổn thương các bộ phận khác của cơ thể nếu nạn nhân bị gãy xương, gãy cột sống khi rơi từ trên độ cao xuống:

a)

Phương pháp hà hơi thổi ngạt.

b)

Phương pháp đặt người bị nạn nằm sấp

c)

Phương pháp người bị nạn nằm ngửa

d)

Phương pháp người bị nạn đặt đứng

38.

Phương pháp hà hơi thổi ngạt và kết hợp ấn tim bao nhiêu lần lại phối hợp thổi ngạt một lần:

a)

5 ÷ 6

b)

10 ÷ 12

c)

50 ÷ 60

d)

1 ÷ 2

39.

Phương tiện dụng cụ nào dùng để kiểm tra có điện áp hay không và để định pha:

a)

Thiết bị thử điện di động

b)

Kìm cách điện

c)

Bệ cách điện

d)

Sào cách địên

40.

Phương tiện dụng cụ nào dùng để đặt và lấy cầu chì, đẩy các nắp điện bằng cao su và là phương tiện bảo vệ chính dùng với điện áp dưới 35KV:

a)

Kìm cách điện

b)

Bệ cách điện

c)

Sào cách địên

d)

Thiết bị thử điện di động

41.

Tất cả các trường hợp để xảy ra tai nạn vì điện giật

4 lines
42.

phương tiện bảo vệ chính dùng với điện áp dưới 35KV:

a)

Kìm cách điện

b)

Bệ cách điện

c)

Sào cách địên

d)

Thiết bị thử điện di động

43.

Tất cả các trường hợp để xảy ra tai nạn vì điện giật nguyên nhân chính là do:

a)

Do vận hành sai qui trình, trình độ vận hành non kém, sức khoẻ không đảm bảo

b)

Thiết bị không hoàn chỉnh

c)

Do phương tiện bảo vệ an toàn chưa đảm bảo

d)

Do ảnh hưởng của môi trường bên ngoài

44.

Trong các yếu tố vận hành an toàn yếu tố nào không đảm bảo an toàn:

a)

Không được tập huấn và môi trường ẩm ướt

b)

Kiểm tra sửa chữa thiết bị

c)

Chọn cán bộ kỹ lưỡng

d)

Mở các lớp huấn luyện về chuyên môn, phân công trực đầy đủ

45.

Phương pháp cấp cứu nào có khối lượng không khí vào phổi ít nhất:

a)

Phương pháp đặt người bị nạn nằm sấp

b)

Phương pháp người bị nạn nằm ngửa

c)

Phương pháp hà hơi thổi ngạt

d)

Phương pháp hà hơi thổi ngạt và kết hợp ấn tim

46.

Thời gian phải thực hiện huấn luyện và kiểm tra an toàn ít nhất là:

a)

1 năm 1 lần

b)

6 tháng 1 lần

c)

18 tháng 1 lần

d)

2 năm 1 lần

47.

Giới hạn giá trị dòng điện an toàn cho phép đối với điện xoay chiều tần số 50Hz ?

a)

10mA

b)

15 mA

c)

35mA

d)

50mA

48.

Giới hạn giá trị dòng điện an toàn cho phép đối với điện một chiều ?

a)

50mA

b)

35 mA

c)

15mA

d)

10mA

49.

Giới hạn an toàn qui định trong an toàn về thời gian bị điện giật ?

a)

0,1 ÷ 0,2s

b)

0,2 ÷ 0,3s

c)

0,4 ÷ 0,5s

d)

1 ÷ 2s

50.

Giá trị dòng điện xoay chiều nào dưới đây vượt quá giá trị an tòan cho phép ?

a)

13 mA

b)

9 mA

c)

8 mA

d)

5 mA

51.

Tần số dòng điện xoay chiều nào ít gây nguy hiểm cho người ?

a)

500 kHz

b)

50 kHz

c)

500 Hz

d)

50 Hz

52.

Giá trị dòng điện một chiều nào dưới đây vượt quá giá trị an tòan cho phép ?

a)

55 mA

b)

45 mA

c)

29 mA

d)

13 mA

53.

m cho người ?

a)

500 kHz

b)

50 kHz

c)

500 Hz

d)

50 Hz

54.

Giá trị dòng điện một chiều nào dưới đây vượt quá giá trị an tòan cho phép ?

a)

55 mA

b)

45 mA

c)

29 mA

d)

13 mA

55.

Điện áp cho phép qui định trong an toàn điện của xí nghiệp nguy hiểm ?

a)

36V

b)

12V

c)

100V

d)

220V

56.

Phương pháp hô hấp nhân tạo kiểu nằm sấp thì chu trình thực hiện:

a)

12 lần/phút

b)

14 lần/phút

c)

18 lần/phút

d)

10 lần/phút

57.

Con người có cảm giác bắt đầu tê ngón tay khi giá trị của dòng điện xoay chiều đi qua người bằng bao nhiêu ?

a)

0,6÷1,5mA

b)

0,02÷0,15mA

c)

2÷3mA

d)

8÷10mA

58.

Trị số của điện áp bước không phụ thuộc vào:

a)

Thời gian chạm đất

b)

Chiều dài bước chân

c)

Điện trở suất của đất

d)

Khoảng cách người đứng đến điểm chạm đất

59.

Phương pháp hô hấp nhân tạo kiểu hà hơi thổi ngạt thì chu trình thực hiện:

a)

14÷16 lần/phút

b)

8÷10 lần/phút

c)

10÷12 lần/phút

d)

18÷20 lần/phút

60.

Hô hấp của con người bắt đầu bị tê liệt sau 3 giây thì ngừng dập khi giá trị của dòng điện một chiều đi qua người bằng bao nhiêu ?

a)

90÷100mA

b)

120÷140mA

c)

50÷80mA

d)

20÷25mA

61.

Hô hấp của con người bắt đầu bị tê liệt, tim đập mạnh khi giá trị của dòng điện xoay chiều đi qua người bằng bao nhiêu ?

a)

50÷80mA

b)

90÷100mA

c)

120÷140mA

d)

20÷25mA

62.

Tính dòng điện qua người khi chạm trực tiếp vào 2 pha của mạng điện 3 pha, nếu biết điện áp pha của mạng là 220 (V) và điện trở người là 4 (kΩ) ?

a)

95 mA

b)

100 mA

c)

82 mA

d)

76 mA

63.

Tính dòng điện qua người khi chạm trực tiếp vào 1 pha của mạng điện 3 pha với điện trở cách điện với đất là 10(kΩ), điện áp pha của mạng là 220 (V) và điện trở người là 4 (kΩ) ?

a)

30 mA

b)

35mA

c)

48mA

d)

56mA

64.

pha với điện trở cách điện với đất là 10(kΩ), điện áp pha của mạng là 220 (V) và điện trở người là 4 (kΩ) ?

a)

30 mA

b)

35mA

c)

48mA

d)

56mA

65.

Tính dòng điện qua người (với điện trở cách điện có trị số gần bằng 0) của mạng điện một pha nối đất, nếu biết điện áp của mạng là 220 (V) và điện trở người là 1 (kΩ) và điện trở nền R n = 10 (kΩ)?

a)

20mA

b)

15mA

c)

12mA

d)

10mA

66.

Tính dòng điện qua người với điện trở cách điện của mạng điện một pha cách điện với đất là 10 (kΩ), nếu biết điện áp của mạng là 220 (V) và điện trở người là 6 (kΩ)) ?

a)

10mA

b)

12mA

c)

15mA

d)

20mA

67.

Tính giá trị điện trở cách điện của mạng điện một pha cách điện với đất, nếu biết điện áp của mạng là 220 (V) và điện trở người là 1 kΩ)?

a)

20 kΩ

b)

30 kΩ

c)

35 kΩ

d)

42 kΩ

68.

Tính điện áp bước nếu có dòng điện chạm đất là 100(A), người đứng cách điểm chạm đất là 1,2 m và khoảng cách bước là 80 cm. Biết điện trở suất của đất là 103(Ωcm) và π = 3,14 ?

a)

53 V

b)

65 V

c)

36 V

d)

12 V

69.

Tính điện áp tiếp xúc đặt lên người, nếu biết hệ số tiếp xúc là 0,75 và điện áp đất là 160V?

a)

120 V

b)

127 V

c)

160 V

d)

220 V

70.

Nếu dây pha có tiết diện là 24mm2 thì dây trung tính của mạng điện có thể chọn ?

a)

12 mm2

b)

6 mm2

c)

4 mm2

d)

2 mm2

71.

Nếu dây pha có tiết diện là 24mm2 thì dây nối vỏ thiết bị với trung tính mạng điện có thể chọn ?

a)

8 mm2

b)

4 mm2

c)

6 mm2

d)

12 mm2

72.

Phương pháp hô hấp nhân tạo kiểu nằm ngửa thì chu trình thực hiện:

a)

16÷18 lần/phút

b)

18÷20 lần/phút

c)

22÷24 lần/phút

d)

10÷12 lần/phút

73.

Điện áp bước U b = 0 khi người đứng cách vị trí chạm đất bằng bao nhiêu ?

a)

Lớn hơn 20m

b)

5÷10m

c)

10÷14m

d)

16÷18m

74.

Đường đi của dòng điện qua người từ chân sang chân thì dòng điện qua tim

4 lines
75.

Điện áp bước U b = 0 khi người đứng cách vị trí chạm đất bằng bao nhiêu ?

a)

Lớn hơn 20m

b)

5÷10m

c)

10÷14m

d)

16÷18m

76.

Đường đi của dòng điện qua người từ chân sang chân thì dòng điện qua tim:

a)

0,4%

b)

3,3%

c)

3,7%

d)

6,7%

77.

Hiện tượng dòng điện đi vào đất xảy ra khi:

a)

Dây dẫn điện bị đứt chạm đất hoặc thiết bị điện có nối đất hỏng cách điện

b)

Dây dẫn điện bị đứt chạm đất

c)

Thiết bị điện có nối đất hỏng cách điện

d)

Chập điện giữa các pha

78.

Trị số điện trở người ?

a)

Khoảng vài chục kΩ

b)

Khoảng vài mΩ

c)

Khoảng vài trăm Ω

d)

Rất khó xác định

79.

Người có kiến thức về an toàn điện, được huấn luyện, chỉ định và thực hiện việc giám sát an toàn điện cho đơn vị công tác là:

a)

Người giám sát an toàn điện

b)

Người cho phép

c)

Người chỉ huy trực tiếp

80.

Khi có hiện tượng dòng điện chạm đất, ta có:

a)

Điện thế như nhau khi cùng khỏang cách với điểm chạm đất

b)

Điện thế tại các điểm trên đất sẽ có giá trị bằng nhau

c)

Các điểm với khỏang cách xa 5m sẽ không nguy hiểm

d)

Điện thế khác nhau khi cùng khỏang cách với điểm chạm đất

81.

Khi người đứng trong khu vực chạm đất không cần thực hiện như thế nào ?

a)

Đứng hai chân

b)

Bước ra khỏi khu vực theo hình xoắn ốc với bứơc ngắn

c)

Đứng một chân hay nhảy bằng một chân

d)

Tạo khỏang cách bước là nhỏ nhất

82.

Mục đích của việc bảo vệ nối đất là để ?

a)

Đảm bảo khi tiếp xúc gián tiếp với vật mang điện

b)

Đảm bảo khi tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện

c)

Tạo độ dẫn điện lớn giữa người và đất

d)

Đảm bảo khoảng cách với vật mang điện

83.

Việc tận dụng các công trình ngầm bằng kim loại hay các ống nước kim loại chôn trong đất để làm hệ thống nối đất được gọi là ?

a)

Nối đất tự nhiên

b)

Nối đất nhân tạo

c)

Nối đất mạch vòng

d)

Nối đất tập trung

84.

m bằng kim loại hay các ống nước kim loại chôn trong đất để làm hệ thống nối đất được gọi là ?

a)

Nối đất tự nhiên

b)

Nối đất nhân tạo

c)

Nối đất mạch vòng

d)

Nối đất tập trung

85.

Việc chôn các cọc kim loại theo tiêu chuẩn và liên kết lại với nhau xuống đất tại một chỗ để làm hệ thống nối đất được gọi là ?

a)

Nối đất tập trung

b)

Nối đất nhân tạo

c)

Nối đất mạch vòng

d)

Nối đất tự nhiên

86.

Việc chôn các cọc kim loại theo tiêu chuẩn và liên kết lại với nhau xuống đất để làm hệ thống nối đất được gọi là ?

a)

Nối đất nhân tạo

b)

Nối đất tập trung

c)

Nối đất mạch vòng

d)

Nối đất tự nhiên

87.

Phạm vi dùng hệ thống bảo vệ nối đất khi:

a)

Các thiết bị ngoài trời và có điện áp nhỏ hơn 150 V

b)

Các thiết bị cầm tay và có điện áp nhỏ hơn 150 V

c)

Nhà có nền đất cao và có điện áp nhỏ hơn 65 V

d)

Nhà có nền đất cao và có điện áp bằng hơn 65 V

88.

Mục đích của việc bảo vệ nối dây trung tính:

a)

Tạo dòng ngắn mạch một pha nhằm cắt nhanh sự cố chạm vỏ thiết bị

b)

Để giảm dòng điện tiếp xúc cho người với vỏ thiết bị.

c)

Để giảm dòng điện đi vào đất khi có sự cố chạm vỏ thiết bị

d)

Để giảm dòng điện đi và điện áp vào đất khi có sự cố chạm vỏ thiết bị

89.

Bảo vệ nối dây trung tính được sử dụng trong loại mạng điện nào ?

a)

Mạng điện có trung tính nguồn nối đất

b)

Mạng điện có trung tính cách điện với đất

c)

Mạng điện 1 pha trung tính không nối đất

d)

Mạng điện 3 pha trung tính không nối đất

90.

Bộ phận nối đất của hệ thống thu sét cần có điện trở nối đất bé để:

a)

Tập trung điện tích ở đỉnh bộ phận thu sét, tạo nên trường lớn giữa nó và đầu dòng tiên đạo

b)

Tập trung điện tích cảm ứng phía mặt đất không phóng điện ngược đến các công trình đặt gần.

c)

Tập trung điện tích ở dây thu sét để tạo sự phóng điện ngược đến các côn

91.

Phạm vi bảo vệ của một cột thu sét là miền giới hạn của:

a)

Hình chóp tròn xoay và các đường sinh gãy khúc

b)

Hình khối trụ tròn xoay và các đường sinh gãy khúc.

c)

Hình khối hộp chữ nhật có chiều rộng b

d)

Hình khối trụ tròn xoay và có bán kính R

92.

Phạm vi bảo vệ của một dây thu sét là miền giới hạn của:

a)

Hình khối hộp chữ nhật có chiều rộng b

b)

Hình khối trụ tròn xoay và các đường sinh gãy khúc

c)

Hình chóp tròn xoay và các đường sinh gãy khúc

d)

Hình khối trụ tròn xoay và có bán kính R

93.

Trong hệ thống thu sét thì dây dẫn sét có nhiệm vụ:

a)

Dùng để dẫn dòng sét xuống đất

b)

Dùng để tản nhanh dòng sét

c)

Dùng để hướng tia tiên đạo sét về hướng nó

d)

Dùng cách ly vối dòng sét

94.

Trên thực tế vì độ treo trung bình của dây dẫn thường lớn hơn 2/3 độ treo cao của dây thu sét, nên không cần tính toán phạm vi bảo vệ mà biểu thị bằng góc bảo vệ  là góc giữa đường thẳng đứng với đường thẳng nối liền dây thu sét với dây dẫn. Thường chọn khoảng:

a)

20 ÷ 25 độ

b)

10 ÷ 15 độ

c)

15 ÷ 20 độ

d)

25 ÷ 30 độ

95.

Sét là hiện tượng phóng điện giữa:

a)

Các đám mây tích điện trái dấu, đám mây với mặt đất

b)

Các đám mây tích điện cùng dấu

c)

Các đám mây tích điện âm

d)

Các đám mây tích điện dương

96.

Dây thu sét trên đường dây tải điện thường lắp:

a)

Phía trên các dây truyền tải điện

b)

Phía dưới các dây truyền tải điện

c)

Song song với các dây truyền tải điện

d)

Song song và nối tiếp với các dây truyền tải điện

97.

t trên đường dây tải điện thường lắp:

a)

Phía trên các dây truyền tải điện

b)

Phía dưới các dây truyền tải điện

c)

Song song với các dây truyền tải điện

d)

Song song và nối tiếp với các dây truyền tải điện

98.

Bảo vệ nối đất là thực hiện công việc:

a)

Nối vỏ thiết bị bằng kim loại xuống đất

b)

Nối vỏ thiết bị lên dây trung tính

c)

Nối dây trung tính xuống đất

d)

Nối vỏ thiết bị bằng nhựa xuống đất

99.

Hiện tượng sét xảy ra gồm bao nhiêu giai đoạn:

a)

3 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

1 giai đoạn

100.

Hệ thống thu sét bao gồm:

a)

Đầu thu sét, dây dẫn sét, hệ thống nối đất

b)

Đầu thu sét, dây dẫn sét

c)

Đầu thu sét, hệ thống nối đất

d)

Dây dẫn sét, hệ thống nối đất

101.

Dây dẫn sét xuống đất dùng dây đồng trần thường có tiết diện:

a)

Nhỏ hơn 50mm2

b)

Nhỏ hơn 30mm2

c)

Nhỏ hơn 100mm2

d)

Nhỏ hơn 10mm2

102.

Trong hệ thống thu sét thì đầu thu sét có nhiệm vụ:

a)

Dùng để hướng tia tiên đạo sét về hướng nó

b)

Dùng để dẫn dòng sét xuống đất

c)

Dùng để tản nhanh dòng sét

d)

Dùng cách ly vối dòng sét

103.

Trong hệ thống thu sét thì hệ thống nối đất có nhiệm vụ:

a)

Dùng để tản nhanh dòng sét

b)

Dùng để dẫn dòng sét xuống đất

c)

Dùng để hướng tia tiên đạo sét về hướng nó

d)

Dùng cách ly vối dòng sét

104.

Tính số lượng cọc cần để sử dụng cho hệ thống bảo vệ nối đất của một phân xưởng ? Biết hệ số sử dụng cọc là 0,8, điện trở phân tán của cọc nối đất là 36 (Ω) và điện trở đất của hệ thống là 4(Ω)?

a)

11

b)

14

c)

18

d)

9

105.

Công thức tính bán kính bx trong phạm vi bảo vệ của 1 dây thu sét khi có h < 30m Khi hx > 2/3h là:

a)

0,6h (1-hx/h)

b)

0,6h (1-hx/0,8h)

c)

1,2h (1-hx/0,8h)

d)

1,2h (1-hx/h)

106.

Điện trường giữa các đám mây tích

4 lines
107.

trong phạm vi bảo vệ của 1 dây thu sét khi có h < 30m Khi h x > 2/3h là:

a)

0,6h (1-h x /h)

b)

0,6h (1-h x /0,8h)

c)

1,2h (1-h x /0,8h)

d)

1,2h (1-h x /h)

108.

Điện trường giữa các đám mây tích điện tích với đất thành điện trường đạt tới giá trị nào thì không khí sẽ bị ion hoá và bắt đầu dẫn điện, lúc này xảy ra hiện tượng phóng điện giữa đám mây giông và mặt đất:

a)

25 ÷ 30 KV

b)

15 ÷ 20 KV

c)

35 ÷ 40 KV

d)

40 ÷ 50 KV

109.

Một vôn kế AC có độ nhạy là 9KΩ/V, thì nội trở của vôn kế ở tầm đo 50V là:

a)

450Ω

b)

180KΩ

c)

5,5KΩ

d)

4,5KΩ

110.

Ở giai đoạn phóng điện tiên đạo sự phóng điện giữa các đám mây với đất được bắt đầu từ sự xuất hiện một dòng sáng phát triển xuống đất, chuyển động từng đợt với tốc độ vào khoảng bao nhiêu km/s:

a)

100 ÷ 1000

b)

50 ÷ 100

c)

300 ÷ 3000

d)

600 ÷ 6000

111.

Công thức tính bán kính r x trong phạm vi bảo vệ của 1 cột thu sét khi có h < 30m và h x > 2/3h là:

a)

0,75h (1-h x /0,8h)

b)

1,5h (1-h x /0,8h)

c)

1,5h (1-h x /h)

d)

0,75h (1-h x /h)

112.

Công thức tính bán kính r x trong phạm vi bảo vệ của 1 cột thu sét khi có h < 30m và h x < 2/3h là:

a)

1,5h (1-h x /h)

b)

1,5h (1-h x /0,8h)

c)

0,75h (1-h x /0,8h)

d)

0,75h (1-h x /h)

113.

Công thức tính bán kính b x trong phạm vi bảo vệ của 1 dây thu sét khi có h < 30m Khi h x < 2/3h là:

a)

1,2h (1-h x /0,8h)

b)

1,2h (1-h x /h)

c)

0,6h (1-h x /0,8h)

d)

0,6h (1-h x /h)

114.

Máy tiện để gia công cơ khí thường là:

a)

Dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ

b)

Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

c)

Dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

d)

Dao tịnh tiến lên xuống; phôi quay tròn; tịnh tiến ngang dọc

115.

Máy cơ khí thường có các bộ phận cơ bản cấu thành nào sau đây:

a)

Nguồn động lực, bộ phận truyền động, phần máy công tác

b)

Bộ phận chuyển động, bộ phận gia công

c)

Bộ phận gia công, bộ phận truyền động

d)

Nguồn cung cấp, phần máy công tác

116.

Thời gian khám nghiệm định kỳ trong quy trình sử dụng bình áp lực là:

a)

3 năm khám xét toàn bộ 1 lần

b)

2 năm khám xét toàn bộ 1 lần

c)

1 năm khám xét toàn bộ 1 lần

d)

5 năm khám xét toàn bộ 1 lần

117.

Khi lắp đặt thiết bị nâng có thể nâng tải cao hơn chướng ngại vật bao nhiêu:

a)

0,5 m

b)

0,1 m

c)

1,0 m

d)

1,5 m

118.

Bảo quản trong từng ca làm việc phải xem xét tình trạng thiết bị, các sơ đồ điện theo quy định. Thời gian kiểm tra khoảng:

a)

15 ÷ 20 phút

b)

60 phút trở lên

c)

05 ÷ 15 phút

d)

Không cần thời gian

119.

Vùng nguy hiểm là khoảng không gian trong đó có các nhân tố nguy hiểm đối với sức khỏe và sự sống của con người xuất hiện là:

a)

Một cách thường xuyên, chu kỳ hay bất ngờ

b)

Thường theo chu kỳ

c)

Hay một cách bất ngờ

d)

Thường theo quý

120.

Các thiết bị an toàn có tác dụng ngăn cách vùng nguy hiểm với công nhân trong quá trình sử dụng máy móc thường là:

a)

Thiết bị bao che

b)

Cơ cấu phòng ngừa

c)

Tín hiệu an toàn

d)

Cả 3 phương án trên

121.

Các vật gia công có khối lượng bao nhiêu kg thì cẩn phải có phương tiện nâng chuyển (palăng điện, palăng xích...):

a)

> 20kg

b)

< 20kg

c)

< 10kg

d)

> 10kg

122.

Những sự cố, tai nạn thường xảy ra của thiết bị nâng là:

a)

Rơi tải trọng, sập cần, đổ cầu, tai nạn về điện

b)

Rơi tải

123.

Những sự cố, tai nạn thường xảy ra của thiết bị nâng là:

a)

Rơi tải trọng, sập cần, đổ cầu, tai nạn về điện

b)

Rơi tải trọng, sập cần

c)

Sập cần, đổ cầu

d)

tai nạn về điện

124.

Những nguy hiểm nào sau đây không xảy ra khi sử dụng thiết bị áp lực:

a)

Bệnh nghề nghiệp

b)

Nguy cơ nổ

c)

Nguy cơ bỏng

d)

Các chất nguy hiểm có hại

125.

Khi áp suất quá quy định bao nhiêu thì màng phòng nổ bị xé rách đảm bảo an toàn cho thiết bị:

a)

Quá 25% áp suất làm việc

b)

Quá 15% áp suất làm việc

c)

Quá 50% áp suất làm việc

d)

Quá 10% áp suất làm việc

126.

Sau khi kết thúc sửa chữa hay điều chỉnh máy phải:

a)

Kiểm tra lại toàn bộ thiết bị, lắp đặt các che chắn an toàn

b)

Bàn giao cho công nhân vận hành chạy máy.

c)

Kiểm tra sơ bộ chạy máy

d)

Không cần kiểm tra lại vì đã chắc chắn tốt

127.

Kim loại nóng chảy, vật liệu được nung nóng, thiết bị nung, khí nóng, hơi nước nóng ... đó là vùng nguy hiểm nào:

a)

Các yếu tố về nhiệt

b)

Các bộ phận và cơ cấu sản xuất

c)

Bụi công nghiệp

d)

Các mảnh dụng cụ, vật liệu gia công văng bắn ra

128.

Để kiểm tra sự rạn nứt và hư hỏng của chi tiết máy, cơ cấu máy khi làm việc ta áp dụng phương pháp:

a)

Thử tải động

b)

Thử tải tĩnh

c)

Thử không tải

d)

Kiểm tra bên ngoài

129.

Độ ổn định của thiết bị nâng là:

a)

Khả năng đảm bảo cân bằng và chống lật

b)

Khả năng chịu tải trọng

c)

Khả năng di chuyển an toàn khi đang nâng

d)

Khả năng đảm bảo tầm hoạt động