Font size
WorksheetsGRADE 8-New words-Unit 3-GS
Total questions: 71
Worksheet time: 14mins
dân tộc học (n)
(a)
nhóm dân tộc (np)
(a)
nhóm dân tộc thiểu số (np)
(a)
tò mò (ap)
(a)
chiếm (vp)
(a)
vùng (n)
(a)
cao nguyên (n)
(a)
thuộc miền Nam (a)
(a)
thuộc miền Bắc (a)
(a)
thuộc miền Tây (a)
(a)
thuộc miền Đông (a)
(a)
phong tục (n)
(a)
tuyệt (a)
(a)
nhỏ, thiểu (a)
(a)
phần thiểu (n)
(a)
chủ yếu, nhiều (a)
(a)
phần lớn (n)
(a)
trang phục (n)
(a)
chợ trời (np)
(a)
nhà sàn (np)
(a)
xôi ngũ sắc (np)
(a)
điệu nhảy dân gian (np)
(a)
ruộng bậc thang (np)
(a)
phạm luật (vp
(a)
phân biệt (màu da, chủng tộc, tôn giáo,...) (v)
(a)
sự phân biệt (chủng tộc, màu da,..)(n)
(a)
tôn giáo (n)
(a)
thuộc tôn giáo (a)
(a)
nước phát triển (a)
(a)
nước đang phát triển (np)
(a)
có ý nghĩa (a)
(a)
vô nghĩa, ko có nghĩa (a)
(a)
phức tạp (a)
(a)
nền tảng,căn bản (n)
(a)
nền kinh tế (n)
(a)
thuộc về kinh tế (a)
(a)
văn học dân gian (np)
(a)
lễ (n)
(a)
bánh xe nước (n)
(a)
khăn piêu (n)
(a)
nhà rông, nhà cộng đồng (np)
(a)
đa văn hóa (a)
(a)
đặc sản (n)
(a)
đồng bằng (n)
(a)
sống nhờ vào (vp)
(a)
đất rẫy (np)
(a)
đan (rổ), dêt (vải) (v)
(a)
đồ trang sức (n)
(a)
thờ cúng (v)
(a)
tổ tiên (n)
(a)
bài hát đối (np)
(a)
đồ dùng gia đình (np)
(a)
món (n)
(a)
hóa chất (n)
(a)
tượng trưng (v)
(a)
người đại diện (n)
(a)
yếu tố (n)
(a)
sự hài hòa (n)
(a)
hoài hòa với (p)
(a)
rễ cây (n)
(a)
ngâm sủng (v)
(a)
quả dừa (N)
(a)
hấp (v)
(a)
đặc điểm (n)
(a)
chuẩn mực (n)
(a)
mức sống (np)
(a)
hình thành (v)
(a)
liên kết, quan hệ (v)
(a)
sự liên hệ (n)
(a)
hợp tác (v)
(a)
sự hợp tác (n)
(a)
