Font size
WorksheetsPHần còn lại không có tiêu đề
Total questions: 43
Worksheet time: 25mins
2) Các kỹ thuật thăm dò hình ảnh tốt nhất hệ tiết niệu
A) Xquang, Siêu âm, UIV
B) Xquang, siêu âm, cộng hưởng từ
C) Xquang, siêu âm, cắt lớp vi tính, UIV
D) Xquang, siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ
3) Trên siêu âm, sỏi hệ tiết niệu thể hiện bằng
A) Tăng âm
B) Tăng âm kèm bóng cản
C) Tăng âm, có thể kèm bóng cản, có thể dãn đường bài tiết phía trên
D) Tăng âm, dãn đường bài tiết phía trên.
4) Kỹ thuật hình ảnh nào tốt nhất chẩn đoán sỏi hệ tiết niệu
A) Xquang
B) Xquang, siêu âm, CT
C) Xquang, siêu âm, cộng hưởng từ
D) Tất cả các kỹ thuật hình ảnh
5) Vị trí nào hay gặp của sỏi niệu quản
A) Ở các nơi hẹp sinh lý
B) Ở nơi niệu quản đổ vào bàng quang
C) Ở bất kỳ vị trí nào
D) Ở nơi niệu quản có hẹp
6) Hình ảnh áp xe thận trên siêu âm
A) Đồng âm so với nhu mô xung quanh
B) Giảm âm so với nhu mô xung quanh
C) Tăng âm so với nhu mô xung quanh
D) Tùy từng giai đoạn mà có ổ áp xe có cấu trúc: đồng âm hoặc giảm âm
7) PP CĐHA nào tốt nhất để chẩn đoán viêm bàng quang
A) X quang
B) Siêu âm
C) Cắt lớp vi tính
D) MRI
8) Tuyến tiền liệt được chia thành mấy vùng
A) 4
B) 3
C) 2
D) 1
9) Chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt tốt nhất dùng các phương pháp nào
A) Siêu âm
B) Cộng hưởng từ
C) Siêu âm, chụp cắt lớp vi tính,UIV
D) Siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ
10) Chấn thương thận chia làm mấy độ
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
11) Các phương pháp CĐHA tốt nhất để chẩn đoán chấn thương thận
A) Siêu âm, cắt lớp vi tính
B) Xquang, siêu âm
C) Siêu âm, cộng hưởng từ
D) Siêu âm, UIV
12) Theo phân loại của Robson, ung thư tế bào thận chia làm mấy loại
A) 4 (RCC: TB sáng, TCC: TB chuyển tiếp, oncocytoma: u TB lớn, u TB lympho thận)
B) 3
C) 2
D) 1
13) Hình ảnh U cơ, mỡ, mạch thận trên siêu âm:
A) Luôn tăng âm, tăng sinh mạch
B) Tăng, giảm hoặc đồng âm, tăng sinh mạch
C) Thường tăng âm, hay nằm ở vỏ thận, không tăng sinh mạch
D) Tùy theo cấu trúc u
14) Phì đại tuyến tiền liệt hay gặp ở vùng nào
A) Ngoại vi
B) Trung tâm
C) Chuyển tiếp
D) Quanh niệu đạo
15) Ung thư tuyến tiền liệt hay gặp ở vùng nào
A) Ngoại vi
B) Trung tâm
C) Chuyển tiếp
D) Quanh niệu đạo
16) Hình ảnh thận móng ngựa thể hiện
A) Hình móng ngựa nằm ở tiểu khung
B) Hình móng ngựa nằm ở hố chậu phảiLê Vũ – K6Y - SMP
C) Hình móng ngựa nằm hố chậu trái
D) Hình móng ngựa vắt ngang trước cột sống
17) Thận lạc chỗ thường nằm ở
A) Trong hố chậu, niệu quản ngắn, nuôi bởi nhánh ĐM chậu
B) Trong ổ bụng, nuôi bởi nhánh động mạch chủ bụng
C) ở vùng hạ sườn
D) nằm ngoài vùng hố thắt lưng
18) Hình ảnh siêu âm dãn to niệu quản bẩm sinh
A) Dãn niệu quản, lồi vào lòng bàng quang, ứ thận nước
B) Dãn niệu quản kèm ứ nước thận
C) Dãn niệu quản khu trú, ứ nước thận
D) Dãn toàn bộ niệu quản
19) Phương pháp CĐHA tốt nhất chẩn đoán túi thừa bàng quang
A) Siêu âm, CLVT
B) Siêu âm, UIV
C) Siêu âm, nội soi bàng quang
D) Siêu âm, cộng hưởng từ
20) Hình ảnh siêu âm của viêm bàng quang mạn tính
A ) Thành bàng quang dầy >8mm
B) Thành bàng quang dầy >= 8mm, không đều
C) Thành bàng quang dầy >=8mm, không đều, nước tiểu không đồng nhất
D) Thành bàng quang dày >8mm, không đều, có thể ứ nước thận
21) PP CĐHA tốt nhất để chẩn đoán hẹp khúc nối bể thận – niệu quản
A) UIV
B) Siêu âm, CLVT
C) Xquang, Siêu âm, CLVT
D) Xquang, UIV
22) Hẹp khúc nối bể thận – niệu quản thể hiện bằng
A) Ứ nước thận
B) Ứ nước thận do hẹp đoạn nối bể thận – niệu quản
C) Ứ nước thận do tắc ở bể thận
D) ứ nước thận do hẹp niệu quản
23) Theo phân loại gen có bao nhiêu loại bệnh thận đa nang
A) 4
B) 3
C) 2
D) 1
24) Bình thường mỗi bể thận có bao nhiêu nhóm đài lớn
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
25) Nguyên lý chụp cộng hưởng từ trên người dựa vào
A) Cộng hưởng từ hạt nhân
B) Cộng hưởng từ hạt nhân nguyên tử hydro
C) Cộng hưởng từ của mô
D) Cộng hưởng từ của các ái chất trong cơ thể.
Câu I: vị trí, kích thước thận
1. Thận phải nằm cao hơn thận trái
2. Thận trái nằm cao hơn thận phải
3. Hai thận nằm ngang bằng nhau
4. Thận có kích thước cao từ cao từ 11-14cm, rộng 6cm, dày 4cm
5. Hình chiếu của thận lên cơ thể người từ D12-L3
Câu II: Thận, niệu quản, bàng quang
1. Nằm trong ổ phúc mạc
2. Nằm sau ổ phúc mạc
3. Thận nằm trong phúc mạc, niệu quản nằm ngoài phúc mạc
4. Thận nằm ngoài phúc mạc, niệu quản nằm trong phúc mạc
5. Thận và niệu quản nằm trong phúc mạc, bàng quang nằm ngoài phúc mạc
Câu IV: Tuyến tiền liệt
1. Người trưởng thành có trọng lượng dưới 25 gam
2. Người trưởng thành có trọng lượng dưới 30 gam
3. Người trưởng thành có trọng lượng dưới 35 gam
4. Càng già kích thước càng nhỏ
5. Càng già kích thước càng to
Câu V: Tiêu chuẩn của phim chụp x quang hệ tiết niệu không chuẩn bị
1. Lấy được cực trên hai thận và bờ dưới khớp mu
2. Chỉ cần lấy được hai cực trên của thận và nhìn rõ bóng thận
3. Thấy được bờ ngoài cơ thắt lưng chậu
4. Không cần thấy bờ ngoài cơ thắt lưng chậu
5. Cần thụt tháo sạch trước khi chụp
Câu VI: Chụp thận cản quang đường tính mạch (UIV)
1. Không cần chụp phim bụng không chuẩn bị
2. Chụp các thì: tủy vỏ, nhu mô, bài xuất, bài tiết
3. Cần chụp có ép
4. Thì muộn nhất chỉ cần dưới 30 phút
5. Thì muộn nhất có thể đến 24h sau tiêm
Câu VII: Thuốc cản quang iode
1. Nên dùng loại cản quang ion hóa vì giá thành rẻ
2. Không nên dùng loại cản quang không ion hóa vì giá thành đắt
3. Thuốc cản quang có độ thẩm thấu bằng huyết tương là tốt nhất
4. Thuốc cản quang có độ thẩm thấu cao là tốt nhất
5. Thuốc cản quang có độ thẩm thấu thấp là tốt nhất
Câu VIII: Xử lý phải ứng phản vệ thuốc cản quang
1. Thuốc đầu tay là adrenalin
2. Thuốc đầu tay là kháng histamin, corticoid
3. Khi phát hiện có triệu chứng cần báo ngay cho bác sỹ
4. Không cần báo cho bác sỹ, phải xử lý trước.
5. Đường tiêm thuốc là tĩnh mạch
Câu IX: phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
1. Tìm sỏi cản quang
2. Tìm sỏi không cản quang
3. Không thể phân biệt được sỏi túi mật và sỏi thận phải
4. Không phân biệt được sỏi bàng quang với các vôi hóa tiểu khung
5. Tìm viêm thận bể thận sinh hơi
Câu X: Giãn đài bể thận trên siêu âm
1. Không nhìn thấy trên siêu âm
2. Phân làm 3 độ giãn
3. Phân làm 4 độ giãn
4. Có thể thấy giãn nhưng không mang bệnh lý
5. Đã giãn là có bệnh lý
Câu XI: sỏi thận, niệu quản
1. Sỏi là hình tăng âm có bóng cản trên siêu âm 2D
2. Sỏi là hình tăng âm có nhiễu màu trên siêu âm doppler màu
3. Chỉ cần dùng x quang để phát hiện ra sỏi hệ tiết niệu
4. Chụp CLVT để tìm sỏi thì bắt buộc phải tiêm thuốc cản quang
5. Chỉ tìm thấy sỏi hệ tiết niệu trên phim chụp UIV
Câu XII: Nang thận
1. Không chẩn đoán được trên phim UIV
2. Trên siêu âm là hình tăng âm
3. Trên siêu âm là hình rỗng âm
4. Mức độ ác tính của nang chỉ cần dựa vào kích thước nang
5. Hầu hết nang thận là bệnh lý ác tính
Câu XIII: Phân loại nang thận theo Bosniak
1. Dựa trên hình ảnh siêu âm nang
2. Dựa trên hình ảnh chụp CLVT không tiêm thuốc cản quang
3. Dựa trên hình ảnh CLVT có tiêm thuốc cản quang hay cộng hưởng từ có tiêm đối quang từ
4. Dựa trên hình ảnh CLVT không tiêm thuốc cản quang và cộng hưởng từ có tiêm đối quang từ
5. Dựa trên hình ảnh CLVT có tiêm thuốc cản quang và cộng hưởng từ không tiêm đối quang từ
Câu XIV: U cơ mỡ mạch thận
1. Siêu âm là phương pháp tốt nhất để chẩn đoán
2. UIV là phương pháp tốt nhất để chẩn đoán
3. Có tỷ trọng dưới – 20HU
4. Không nhìn thấy mỡ đại thể thì cần chẩn đoán phân biệt với RCC (ung thư tế bào thận)
5. 10% khối u AML là không nhìn thấy mỡ đại thể
Câu XV: Ung thư tế bào thận
1. Khối tăng âm trên siêu âm
2. Khối thường hình cầu
3. Khối tăng tỷ trọng không ngấm thuốc trên CLVT
4. Khối giảm tỷ trọng có ngấm thuốc trên CLVT
5. Khối tăng tín hiệu trên T1
Câu XVI: ung thư tế bào chuyển tiếp
1. Khối thường hình hạt đậu, thâm nhiễm
2. Khối hình tròn, không thâm nhiễm
3. Ngấm nhiều thuốc cản quang
4. Hiếm khi gây giãn đài bể thận
5. Tiến triển chậm
Câu XVII: U tế bào lớn thận
1. Có tỷ lệ hay gặp thứ 2 trong các u thận lành tính
2. Khối u hay có vôi hóa
3. Khối thường có sẹo xơ ở trung tâm
4. Khối u không có sẹo xơ ở trung tâm
5. Không cần phân biệt với RCC
Câu XVIII: Tiền liệt tuyến
1. Không thể chẩn đoán phì đại tuyến tiền liệt trên phim UIV thì bàng quang đầy
2. Siêu âm màu, đàn hồi mô không giúp ích trong chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt
3. Vùng u thư là vùng không có tăng sinh mạch máu
4. Ung thư tuyến tiền liệt hay gặp ở vùng trung tâm
5. Ung thư tuyến tiền liệt hay gặp ở vùng ngoại vi
Câu XIX: Ung thư tuyến tiền liệt
1. Giảm âm, tăng sinh mạch trên siêu âm
2. Thăm khám trực tràng là không cần thiết
3. Hạn chế khuếch tán trên xung Diffusion và tăng trên ADC
4. Hạn chế khuếch tán trên xung Diffusion và giảm trên ADC
5. PSA đặc hiệu cho ung thư TLT
Câu XX: Phì đại tuyến tiền liệt
1. Tỷ lệ bệnh càng cao khi tuổi càng cao
2. Thăm khám trực tràng là cần thiết
3. Chỉ có mổ là phương pháp để điều trị
4. Hay gây biến chứng túi thừa bàng quang, bàng quang thành dày, sỏi bàng quang
5. Không bao giờ gây trào ngược bàng quang niệu quản
