wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra chương 1 đại 12(p1)

Total questions: 15

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số  y=ax+bcx+d (adbc0)y=\frac{ax+b}{cx+d}\ \left(ad-bc\ne0\right)  . Tính đạo hàm của hàm số 

a)

(adbc)x(cx+d)2\frac{\left(ad-bc\right)x}{\left(cx+d\right)^2}  

b)

adbc(cx+d)2\frac{ad-bc}{\left(cx+d\right)^2}  

c)

adbccx+d\frac{ad-bc}{cx+d}  

d)

ad+bd(cx+d)2\frac{ad+bd}{\left(cx+d\right)^2}  

2.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , hàm số đồng biến trên từng khoảng của tập xác định khi và chỉ khi 

a)

adbc0ad-bc\ge0  

b)

adbc<0ad-bc<0  

c)

adbc0ad-bc\le0  

d)

adbc>0ad-bc>0  

3.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , hàm số nghịch biến trên từng khoảng khi và chỉ khi 

a)

adbc<0ad-bc<0  

b)

adbc0ad-bc\le0  

c)

adbc>0ad-bc>0  

d)

adbc0ad-bc\ge0  

4.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 

a)

x=dcx=\frac{-d}{c}  

b)

x=dcx=\frac{d}{c}  

c)

y=dcy=\frac{-d}{c}  

d)

y=dcy=\frac{d}{c}  

5.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 

a)

y=cay=\frac{c}{a}  

b)

x=acx=\frac{a}{c}  

c)

y=acy=\frac{a}{c}  

d)

y=bay=\frac{-b}{a}  

6.

Cho hàm số  y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d  . Hàm số đồng biến trên  RR  khi và chỉ khi

a)

a>0, Δ=b23ac=0a>0,\ \Delta'=b^2-3ac=0  

b)


a>0, Δ=b23ac0a>0,\ \Delta'=b^2-3ac\ge0  

c)

a<0, Δ=b23ac0a<0,\ \Delta'=b^2-3ac\le0 hoặc  a=b,b=0,c<0a=b,b=0,c<0  

d)

a=b,b=0,c>0a=b,b=0,c>0   hoặc

a>0, Δ=b23ac0a>0,\ \Delta'=b^2-3ac\le0

7.

Cho hàm số  y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d  . Hàm số nghịch biến trên  RR  khi và chỉ khi

a)

a<0, Δ=b23ac0a<0,\ \Delta'=b^2-3ac\le0 hoặc a=0,b=0,c<0a=0,b=0,c<0  

b)

a>0, Δ=b23ac0a>0,\ \Delta'=b^2-3ac\ge0  

c)

a>0, Δ=b23ac0a>0,\ \Delta'=b^2-3ac\le0   hoặc a=0,b=0,c>0a=0,b=0,c>0  

d)

a>0, Δ=b23ac=0a>0,\ \Delta'=b^2-3ac=0  

8.

Cho hàm số  y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d  . Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi 

a)

a0, Δ=b23ac0a\ne0,\ \Delta'=b^2-3ac\le0   

b)

a0, Δ=b23ac0a\ne0,\ \Delta'=b^2-3ac\ge0  

c)

a0, Δ=b23ac<0a\ne0,\ \Delta'=b^2-3ac<0  

d)

a0, Δ=b23ac>0a\ne0,\ \Delta'=b^2-3ac>0  

9.

Cho hàm số  y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c  . Hàm số có  33   điểm cực tri khi và chi khi

a)

ab0ab\le0  

b)

ab>0ab>0  

c)

ab<0ab<0  

d)

ab0ab\ge0  

10.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-1; 0)

b)

(-6; 5)

c)

(0; 1)

d)

(- \infty ; -1)

11.

Giá trị lớn nhất của hàm số  f(x)=x42x2+1f\left(x\right)=x^4-2x^2+1  trên đoạn [0; 2] là ?

a)

maxf(x)=64\max f\left(x\right)=64  

b)

maxf(x)=1\max f\left(x\right)=1  

c)

maxf(x)=0\max f\left(x\right)=0  

d)

maxf(x)=9\max f\left(x\right)=9  

12.

Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  


a)

x=12; y=1x=\frac{1}{2};\ y=-1  

b)

x=1; y=2x=1;\ y=-2  

c)

x=1; y=2x=-1;\ y=2  

d)

x=1; y=12x=-1;\ y=\frac{1}{2}  

13.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=5x1y=\frac{5}{x-1}  là đường thẳng có phương trình? 

a)

y = 5

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

y = 0

14.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

15.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-1; 0)

b)

(-6; 5)

c)

(0; 1)

d)

(- \infty ; -1)