Font size
WorksheetsDanh từ số ít, số nhiều 1
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Chuyển danh từ sau từ số ít sang số nhiều:
bike
biked
bikese
bikes
Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:
cage
cages
caged
cagies
Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:
cake
cakese
cakes
caked
Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:
game
gamed
game
games
Chuyển danh từ sau từ số ít sang số nhiều:
pencil
penciles
pencils
pencilese
Chuyền danh từ sau từ số ít sang số nhiều:
Desk
Desks
Deskes
Desk
đây là 'DANH TỪ SỐ NHIỀU' đúng hay sai: PLAYS
Đúng
Sai
đây là 'DANH TỪ SỐ NHIỀU' đúng hay sai: EATS
Đúng
Sai
Danh từ số nhiều của "fish"
fishs
fishes
fish
fishies
Viết danh từ số nhiều của girl (bé gái)
(a)
Viết danh từ số nhiều của boy (bé trai)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
arm
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
thing (đồ vật)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
song (bài hát)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
street (đường phố)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
pond (cái hồ)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
ship (con tàu)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
pet (thú cưng)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
leg
(a)
Chọn đúng/sai
we have 7 eggs.
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
we have 7 egg.
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
i have 2 little cat
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
i have one little cat
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
They see an ant
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
They see a ant
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
They see an ants
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
Look at an egg
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
Look at an apples
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
Look at an little mouse
Đúng
Sai
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
boat
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
spoon
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
car
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
toy
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
door
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
key
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
monkey
(a)
Viết dạng số nhiều của từ flower
(a)
Viết dạng số nhiều của từ tree
(a)
Viết dạng số nhiều của từ brother
(a)
Viết dạng số nhiều của từ teacher
(a)
Viết dạng số nhiều của từ friend
(a)
Danh từ số nhiều của "photo" (bức ảnh)
photoes
photos
photo
photose
Danh từ số nhiều của "egg"
eggs
egg
egges
eggies
Danh từ số nhiều của "orange"
orangees
oranges
orange
orangies
Danh từ số nhiều của "can" - cái lon nước
(a)
Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau
My dad plays football with his friends (bố tôi chơi đá bóng với bạn của ông ấy)
(a)
Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau
Anna likes her apples.
(a)
Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau:
The kids like to play football (bọn trẻ thích chơi đá bóng)
(a)
Câu này đúng hay sai
Look at a little dogs
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
i see one little cats
Đúng
Sai
