wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ số ít, số nhiều 1

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển danh từ sau từ số ít sang số nhiều:


bike

a)

biked

b)

bikese

c)

bikes

2.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


cage

a)

cages

b)

caged

c)

cagies

3.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


cake

a)

cakese

b)

cakes

c)

caked

4.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


game

a)

gamed

b)

game

c)

games

5.

Chuyển danh từ sau từ số ít sang số nhiều:


pencil

a)

penciles

b)

pencils

c)

pencilese

6.

Chuyền danh từ sau từ số ít sang số nhiều:


Desk

a)

Desks

b)

Deskes

c)

Desk

7.

đây là 'DANH TỪ SỐ NHIỀU' đúng hay sai: PLAYS

a)

Đúng

b)

Sai

8.

đây là 'DANH TỪ SỐ NHIỀU' đúng hay sai: EATS

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Danh từ số nhiều của "fish"

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

10.

Viết danh từ số nhiều của girl (bé gái)

(a)  

11.

Viết danh từ số nhiều của boy (bé trai)

(a)  

12.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

arm

(a)  

13.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

thing (đồ vật)

(a)  

14.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

song (bài hát)

(a)  

15.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

street (đường phố)

(a)  

16.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

pond (cái hồ)

(a)  

17.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

ship (con tàu)

(a)  

18.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

pet (thú cưng)

(a)  

19.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

leg

(a)  

20.

Chọn đúng/sai

we have 7 eggs.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chọn đúng/sai

we have 7 egg.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chọn đúng/sai

i have 2 little cat

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Chọn đúng/sai

i have one little cat

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Câu này đúng hay sai

They see an ant

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu này đúng hay sai

They see a ant

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Câu này đúng hay sai

They see an ants

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Câu này đúng hay sai

Look at an egg

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Câu này đúng hay sai

Look at an apples

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu này đúng hay sai

Look at an little mouse

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

boat

(a)  

31.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

spoon

(a)  

32.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

car

(a)  

33.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

toy

(a)  

34.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

door

(a)  

35.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

key

(a)  

36.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

monkey

(a)  

37.

Viết dạng số nhiều của từ flower

(a)  

38.

Viết dạng số nhiều của từ tree

(a)  

39.

Viết dạng số nhiều của từ brother

(a)  

40.

Viết dạng số nhiều của từ teacher

(a)  

41.

Viết dạng số nhiều của từ friend

(a)  

42.

Danh từ số nhiều của "photo" (bức ảnh)

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

43.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

44.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

45.

Danh từ số nhiều của "can" - cái lon nước

(a)  

46.

Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau

My dad plays football with his friends (bố tôi chơi đá bóng với bạn của ông ấy)

(a)  

47.

Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau

Anna likes her apples.

(a)  

48.

Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau:

The kids like to play football (bọn trẻ thích chơi đá bóng)

(a)  

49.

Câu này đúng hay sai

Look at a little dogs

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chọn đúng/sai

i see one little cats

a)

Đúng

b)

Sai