WorksheetsEnglish 8: Peoples of Viet Nam
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
South Province
Tỉnh Phía Nam
Trung tâm Phía Bắc
Vùng miền
Người dân địa phương
Nhóm tôn giáo
Religious group
Region group
Ethnic group
Majority group
Ruộng bậc thang
terraced field
meadow field
pasture field
grassland field
Duy nhất
Unique
Harmony
Tools
Complicated
specialty là?
đặc biệt
đặc sản
sản phẩm
thức ăn
Odd one out.
Thai
Hmong
Tay
ethnic minorities
Truyền thống >< Hiện đại
Tradition >< __________
Modern
Important
Insignificant
Complicated
Viết lại nghĩa từ sau bằng tiếng anh: Quan trọng
(a)
Hmong farmers have been growing rice on the ________ ________ for hundreds of years.
paddy fields
pasture
terraced fields
The Xoe dance is one of the most popular ________ ________ of the Thai ethnic group.
folk dance
folk dances
pop dance
Hmong is an ethnic __________.
minority
area
people
region
costume
musical instrument
open-air market
folk dance
open-air market
festival
five- colored sticky rice
terraced fields
ancestor
/ˈænsestə(r)/
ông cha, tổ tiên
tinh vi, phức tạp
cơ bản
trang phục
costume
/ˈkɒstjuːm/
ông cha, tổ tiên
tinh vi, phức tạp
cơ bản
trang phục
ethnic
/ˈeθnɪk/
người dân tộc thiểu số
(thuộc): dân tộc
(nhóm): dân tộc
thu thập, hái lượm
ethnic minority people
/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti ˈpiːpl/
người dân tộc thiểu số
(thuộc): dân tộc
(nhóm): dân tộc
thu thập, hái lượm
ethnic group
/ˈeθnɪk ɡruːp/
người dân tộc thiểu số
(thuộc): dân tộc
(nhóm): dân tộc
thu thập, hái lượm
heritage
/ˈherɪtɪdʒ/
không quan trọng, không ý nghĩa
săn bắt
di sản
đa số
majority
/məˈdʒɒrəti/
không quan trọng, không ý nghĩa
săn bắt
di sản
đa số
minority
/maɪˈnɒrəti
khăn quàng
thiểu số
đa văn hóa
công nhận, xác nhận
recognise
/ˈrekəɡnaɪz/
khăn quàng
thiểu số
đa văn hóa
công nhận, xác nhận
stilt house
/stɪlt haʊs/
truyền thống
ruộng bậc thang
nhà sàn
đặc sản
tradition
/trəˈdɪʃn/
truyền thống
ruộng bậc thang
nhà sàn
đặc sản
