Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 8: Peoples of Viet Nam

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

South Province

a)

Tỉnh Phía Nam

b)

Trung tâm Phía Bắc

c)

Vùng miền

d)

Người dân địa phương

2.

Nhóm tôn giáo

a)

Religious group

b)

Region group

c)

Ethnic group

d)

Majority group

3.

Ruộng bậc thang

a)

terraced field

b)

meadow field

c)

pasture field

d)

grassland field

4.

Duy nhất

a)

Unique

b)

Harmony

c)

Tools

d)

Complicated

5.

specialty là?

a)

đặc biệt

b)

đặc sản

c)

sản phẩm

d)

thức ăn

6.

Odd one out.

a)

Thai

b)

Hmong

c)

Tay

d)

ethnic minorities

7.

Truyền thống >< Hiện đại

Tradition >< __________

a)

Modern

b)

Important

c)

Insignificant

d)

Complicated

8.

Viết lại nghĩa từ sau bằng tiếng anh: Quan trọng

(a)  

9.

Hmong farmers have been growing rice on the ________ ________ for hundreds of years.

a)

paddy fields

b)

pasture

c)

terraced fields

10.

The Xoe dance is one of the most popular ________ ________ of the Thai ethnic group.

a)

folk dance

b)

folk dances

c)

pop dance

11.

Hmong is an ethnic __________.

a)

minority

b)

area

c)

people

d)

region

12.
a)

costume

b)

musical instrument

13.
a)

open-air market

b)

folk dance

14.
a)

open-air market

b)

festival

15.
a)

five- colored sticky rice

b)

terraced fields

16.

ancestor

/ˈænsestə(r)/

a)

ông cha, tổ tiên

b)

tinh vi, phức tạp

c)

cơ bản

d)

trang phục

17.

costume

/ˈkɒstjuːm/

a)

ông cha, tổ tiên

b)

tinh vi, phức tạp

c)

cơ bản

d)

trang phục

18.

ethnic

/ˈeθnɪk/

a)

người dân tộc thiểu số

b)

(thuộc): dân tộc

c)

(nhóm): dân tộc

d)

thu thập, hái lượm

19.

ethnic minority people

/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti ˈpiːpl/

a)

người dân tộc thiểu số

b)

(thuộc): dân tộc

c)

(nhóm): dân tộc

d)

thu thập, hái lượm

20.

ethnic group

/ˈeθnɪk ɡruːp/

a)

người dân tộc thiểu số

b)

(thuộc): dân tộc

c)

(nhóm): dân tộc

d)

thu thập, hái lượm

21.

heritage

/ˈherɪtɪdʒ/

a)

không quan trọng, không ý nghĩa

b)

săn bắt

c)

di sản

d)

đa số

22.

majority

/məˈdʒɒrəti/

a)

không quan trọng, không ý nghĩa

b)

săn bắt

c)

di sản

d)

đa số

23.

minority

/maɪˈnɒrəti

a)

khăn quàng

b)

thiểu số

c)

đa văn hóa

d)

công nhận, xác nhận

24.

recognise

/ˈrekəɡnaɪz/

a)

khăn quàng

b)

thiểu số

c)

đa văn hóa

d)

công nhận, xác nhận

25.

stilt house

/stɪlt haʊs/

a)

truyền thống

b)

ruộng bậc thang

c)

nhà sàn

d)

đặc sản

26.

tradition

/trəˈdɪʃn/

a)

truyền thống

b)

ruộng bậc thang

c)

nhà sàn

d)

đặc sản