wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chữ cái , chữ ghep

Total questions: 163

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

"con chó"

có chữ ghép nào?

a)

th

b)

ch

c)

kh

d)

nh

2.

"cái ghế"

có chữ ghép nào?

a)

th

b)

gh

c)

kh

d)

nh

3.

"con khỉ"

có chữ ghép nào?

a)

th

b)

gh

c)

kh

d)

nh

4.

"con nghé"

có chữ ghép nào?

a)

ng

b)

gh

c)

ngh

d)

nh

5.

"nho"

có chữ ghép nào?

a)

ng

b)

gh

c)

ngh

d)

nh

6.

"con thỏ"

có chữ ghép nào?

a)

ng

b)

gh

c)

th

d)

nh

7.

"bát phở"

có chữ ghép nào?

a)

ng

b)

gh

c)

ph

d)

nh

8.

"cái quạt"

có chữ ghép nào?

a)

qu

b)

ngh

c)

ph

d)

nh

9.

Trong từ "giò"

có chữ ghép nào?

a)

qu

b)

ngh

c)

gi

d)

gh

10.

Trong từ "bắp ngô"

có chữ ghép nào?

a)

qu

b)

ngh

c)

ng

d)

gh

11.

Trong từ "cây tre"

có chữ ghép nào?

a)

tr

b)

ngh

c)

ng

d)

gh

12.
a)

N

b)

K

c)

H

d)

U

13.

N + H

a)

th

b)

qu

c)

ph

d)

nh

14.

p+h

a)

nh

b)

qu

c)

kh

d)

ph

15.

q+u

a)

nh

b)

qu

c)

kh

d)

ph

16.

k+h

a)

qu

b)

ph

c)

kh

d)

nh

17.

t+h

a)

th

b)

qu

c)

kh

d)

ph

18.

n+g

a)

ph

b)

qu

c)

ng

d)

kh

19.

n+g+h

a)

ngh

b)

nhg

c)

ghn

d)

khn

20.

g+h

a)

qu

b)

ngh

c)

gh

d)

kh

21.

g+i

a)

gi

b)

gh

c)

kh

d)

ng

22.

t+r

a)

gh

b)

tr

c)

ch

d)

ph

23.

c+h

a)

ch

b)

tr

c)

kh

d)

gi

24.

n

a)

N

b)

H

c)

K

d)

M

25.

BÉ HÃY TÌM THẺ CHỮ h?

a)
b)
c)
26.

Đâu là chữ o?

a)
b)
c)
27.

Đâu là chữ ô?

a)
b)
c)
28.

Đâu là chữ ơ?

a)
b)
c)
29.

Bé hãy chọn những hình có chữ "o".

a)
b)
c)
d)
e)
30.

Bé hãy chọn những hình có chữ "ô".

a)
b)
c)
d)
e)
31.

Bé hãy chọn những hình có chữ "ơ".

a)
b)
c)
d)
e)
32.

Trong hình có bao nhiêu chữ "o"

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Trong hình có bao nhiêu chữ "ơ"

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

34.

Trong hình có bao nhiêu chữ "ô"

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Đây là chữ gì?

a)

A

b)

C

c)

B

d)

Ă

36.

Đây là chữ gì?

a)

Ă

b)

M

c)

E

d)

T

37.

Đây là chữ gì?

a)

T

b)

M

c)

N

d)

P

38.

Chữ gì tiếp theo?

C, D, ...

a)

E

b)

Ê

c)

C

d)

Đ

39.

Đây là chữ gì?

(a)  

40.

Đây là chữ gì?

a)

N

b)

R

c)

S

d)

D

41.

Đây là chữ gì?

a)

W

b)

O

c)

Q

d)

P

42.

Hình nào chỉ chữ K?

a)
b)
c)
43.

Đây là chữ gì?

(a)  

44.

Đây là chữ gì?

a)

Y

b)

A

c)

X

d)

C

45.

hình gì chỉ chữ P?

a)
b)
c)
d)
46.

Đây là chữ gì?

(a)  

47.

Đây là chữ gì?

a)

A

b)

M

c)

E

d)

S

48.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
49.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

50.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
51.

Những tiếng nào dưới đây có chứa âm nh?

a)

nghệ

b)

nhãn

c)

nho

d)

nhà

52.

Đây là chữ gì?

a)

l

b)

e

c)

c

d)

d

53.

Đây là chữ gì?

a)

v

b)

b

c)

c

d)

h

54.

Đây là chữ gì?

a)

k

b)

l

c)

h

d)

b

55.

Đây là chữ gì?

a)

n

b)

m

c)

p

d)

w

56.

Đây là chữ gì?

a)

i

b)

y

c)

t

d)

j

57.

Đây là chữ gì?

a)

r

b)

c

c)

x

d)

s

58.

Đâu là nét ngang?

a)
b)
c)
59.

Đâu là nét cong kín?

a)
b)
c)
60.

Đâu là nét khuyết trên?

a)
b)
c)
61.

Đâu là nét thắt giữa?

a)
b)
c)
62.

Đây là chữ cái gì? bé hãy đọc to nào? chữ g viết thường hay viết hoa?

a)

Chữ g

b)

Chữ y

c)

Viết thường

d)

Viết hoa

63.

Đây là chữ cái gì? bé hãy đọc to nào?

a)

g

b)

y

c)

h

d)

k

64.

Bé máy chỉ chữ y trong từ "Máy bay"? có tất cả mấy chữ y?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

65.

Tên con vật này bắt đầu bằng chữ cái nào ?

a)

d

b)

b

c)

đ

d)

q

66.

Tên con vật này bắt đầu bằng chữ cái nào ?

a)

g

b)

d

c)

c

d)

e

67.

Tên tớ bắt đầu bằng chữ m . Tớ là ai ?

a)
b)
c)
d)
68.

Tên tớ bắt đầu bằng chữ cái d . Tớ là ai ?

a)
b)
c)
d)
69.

Tên gọi của tớ bắt đầu bằng chữ h . Tớ là ai ?

a)
b)
c)
d)
70.

Tên gọi của tớ bắt đầu bằng chữ này.

a)

n

b)

k

c)

h

d)

l

71.

Tên loại quả này bắt đầu bằng chữ cái nào ?

a)

b

b)

d

c)

p

d)

đ

72.

Các bạn nữ thích cài tớ lên tóc. Đố các bạn tên của tớ bắt đầu bằng chữ cái nào ?

a)

l

b)

m

c)

n

d)

đ

73.

Tên của tớ bắt đầu bằng chữ v . Đố các bạn tớ là ai ?

a)
b)
c)
d)
74.

Tớ bò rất chậm. Tên tớ bắt đầu bằng chữ cái nào ?

a)

d

b)

g

c)

b

d)

r

75.

Bé hãy chọn cho cô chữ a

a)
b)
c)
d)
76.

Bé hãy chọn cho cô chữ ă

a)
b)
c)
d)
77.

Bé Hãy tìm cho cô chữ cái â

a)
b)
c)
d)
78.

Con hãy tìm chữ a in thường

a)
b)
c)
d)
79.

Bé hãy tìm chữ ă in thường

a)
b)
c)
d)
80.

Bé tìm cho cô chữ cái â in thường

a)
b)
c)
d)
81.

Bé hãy chọn hình ảnh có chữ cái a?

a)
b)
82.

Bé hãy chọn hình ảnh có chữ cái ă?

a)
b)
83.

Bé hãy chọn hình ảnh có chữ cái â?

a)
b)
84.

Bé hãy chọn nhóm chữ cái a ă â?

a)
b)
c)
85.

Hình vẽ trên có mấy hình tròn ?

a)

2

b)

3

c)

4

86.

Có bao nhiêu hình tròn trong bức tranh

a)
b)
c)
d)
87.

Các đồ vật trong bức tranh giống với hình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
88.

Các đồ vật trong bức tranh giống với hình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
89.

Các đồ vật trong bức tranh giống với hình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
90.

Bức tranh được ghép từ những hình nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
91.

Hình trên có bao nhiêu hình ngôi sao?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

92.

Trong hình ảnh trên, bạn ếch có bao nhiêu quả bóng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

93.

Chọn phương án đúng ?

a)

3 > 2

b)

3 < 2

c)

3 = 2

94.

Màu nào dài hơn nhỉ?

a)
b)
c)
95.

Đây là số mấy

a)

số 10

b)

số 1

c)

số 8

d)

số 7

96.

Bình sữa nào thấp hơn

a)

bên trái

b)

bên phải

97.

Đố bé biết trong hình có mấy hình vuông?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

7

98.

Trong hình có mấy con mèo ?

a)

8

b)

9

c)

7

d)

6

99.

Các đồ vật trong bức tranh giống với hình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
100.

Bé hãy chọn đồ vật gây nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
101.

Bé hãy chọn hành động an toàn cho bản thân!

a)
b)
c)
d)
102.

Bé hãy chọn 2 đồ vật gây nguy hiểm ?

a)
b)
c)
d)
103.

Bé hãy chọn hành vi an toàn ?

a)
b)
c)
d)
104.

Những nơi nào bé không được đến gần ?

a)
b)
c)
d)
105.

Bé hãy chọn hành động an toàn ?

a)
b)
c)
106.

Bé hãy chọn những nơi an toàn để chơi?

a)
b)
c)
d)
107.

Bá hãy chọn những hành vi nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
108.

Từ nào sau đây có chữ cái d ?

a)

nhảy dây

b)

anh trai

c)

nước hoa

d)

mặt bàn

109.

Từ nào sau đây có chữ cái d ?

a)

mưa rào

b)

cái ô

c)

dế mèn

d)

cái ghế

110.

Từ nào sau đây có chữ cái d ?

a)

mưa bay

b)

con dao

c)

cốc nước

d)

cái ghế

111.

Từ nào sau đây có chữ cái d ?

a)

mưa bay

b)

đại dương

c)

cốc nước

d)

con bò

112.

Từ nào sau đây có chữ cái d ?

a)

mưa bay

b)

điện thoại

c)

cốc nước

d)

nhảy dù

113.

Từ nào sau đây có chữ cái d ?

a)

quả dưa

b)

điện thoại

c)

cốc nước

d)

cây xanh

114.

Từ nào sau đây có chữ cái d ?

a)

dãy núi

b)

điện thoại

c)

cốc nước

d)

cây xanh

115.

Từ nào sau đây có chữ cái d ?

a)

nước

b)

dây thừng

c)

cốc nước

d)

cây xanh

116.

Từ nào sau đây có chữ cái d ?

a)

nước

b)

nhảy

c)

dạy

d)

cây xanh

117.

Từ nào sau đây có chữ cái d ?

a)

bơi

b)

ghế

c)

diễn viên

d)

suối

118.

Từ nào sau đây chứa chữ cái c ?

a)

con cò

b)

anh trai

c)

bóng bay

d)

bay bổng

119.

Từ nào sau đây chứa chữ cái c ?

a)

mưa rào

b)

con công

c)

bóng bay

d)

bay bổng

120.

Từ nào sau đây chứa chữ cái c ?

a)

bàn gỗ

b)

bàn ghế

c)

công sức

d)

quần áo

121.

Từ nào sau đây chứa chữ cái c ?

a)

anh trai

b)

bàn ghế

c)

ban mai

d)

con nai

122.

Từ nào sau đây chứa chữ cái c ?

a)

cặp sách

b)

yêu thương

c)

anh trai

d)

em gái

123.

Từ nào sau đây chứa chữ cái c ?

a)

quyển vở

b)

cấp độ

c)

giấy trắng

d)

máy tính

124.

Từ nào sau đây chứa chữ cái c ?

a)

cao lớn

b)

giấy

c)

dạy

d)

nhảy

125.

Từ nào sau đây chứa chữ cái c ?

a)

tủ

b)

sữa

c)

sư tử

d)

rèm cửa

126.

Từ nào sau đây chứa chữ cái c ?

a)

anh

b)

bố

c)

mẹ

d)

chị

127.

Từ nào sau đây chứa chữ cái c ?

a)

bao la

b)

bát ngát

c)

công chúa

d)

mênh mông

128.

Chọn âm n in hoa

a)
b)
c)
129.

Chọn âm m

a)
b)
c)
130.

Đây là quả gì?

a)
b)
c)
131.

..........ơ

a)
b)
c)
132.

Tìm từ có âm m tương ứng với hình

a)
b)
c)
133.

Tên con vật nào có chứa âm n

a)
b)
c)
134.

Tên con vật không chứa âm m

a)
b)
c)
135.

Đây là quả

a)
b)
c)
136.

Đây là quả

a)
b)
c)
137.

Điền vào chỗ chấm

a)
b)
c)
138.

Chọn âm ghép đúng trong bức tranh

a)
b)
c)
d)
139.

Đâu là chữ ch?

a)
b)
c)
d)
140.

Đâu là hình ảnh có âm "ph"?

a)
b)
c)
d)
141.

Tìm âm ghép phù hợp với bức tranh.

a)

kh

b)

nh

c)

ngh

d)

th

142.
a)
b)
c)
d)
143.

a)
b)
c)
d)
144.

a)
b)
c)
d)
145.

Chọn âm ghép đúng với bức tranh

a)
b)
c)
d)
146.

Chọn âm ghép đúng với bức tranh

a)
b)
c)
d)
147.

Chọn âm đúng với bức tranh

a)

gi

b)

tr

c)

ph

d)

th

148.

Tìm âm ghép chưa đúng

a)

gh

b)

nh

c)

hp

d)

ng

149.

Bé hãy cho biết đâu là chữ "Ô"?

a)
b)
c)
d)
150.

Bé hãy tìm chữ "Ơ" và phát âm?

a)
b)
c)
d)
151.

Trong các từ dưới đây từ nào chứa chữ cái "O"

a)
b)
c)
d)
152.

Trong các từ dưới đây từ nào có chứa chữ "Ô"

a)
b)
c)
d)
153.

Trong các từ sau từ nào chưa chữ: "Ơ"

a)
b)
c)
d)
154.

Bé hãy tìm chữ "a"?

a)
b)
c)
d)
155.

Bé hãy tìm và phát âm chữ "ă"

a)
b)
c)
d)
156.

Đâu là chữ "â"

a)
b)
c)
d)
157.

Bé hãy tìm chữ "o" và "a"

a)
b)
c)
d)
158.

Bé hãy tìm chữ "â, ô"

a)
b)
c)
d)
159.

Bé hãy tìm chữ "ơ, ă"

a)
b)
c)
d)
160.

Bé hãy chọn đáp án có chứa cả 3 chữ: "o, ô. ơ"

a)
b)
c)
d)
161.

Bé hãy tìm đáp án có cả 3 chữ "a, ă, â"

a)
b)
c)
d)
162.

Bé đếm xem hôm nay bé được ôn bao nhiêu chữ?

(o, ô, ơ, a, ă, â)

a)
b)
c)
d)
163.

Trong các chữ dưới đây chữ nào là chữ "O"

a)
b)
c)
d)