wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1: Local environment

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Artisan meaning

a)
Thợ làm nghề thủ công
b)
Nghề thủ công
c)
Gợi nhớ
d)
Đan chéo
2.

Attraction meaning

a)

Sản phẩm thủ công

b)

Điểm hấp dẫn

c)
Thêu
d)
Thật
3.

Authenticity meaning

a)

Đan, dệt

b)

Thật

c)
Dải
d)
Thợ làm nghề thủ công
4.
Cast
a)

Thật

b)
Thêu
c)

Đúc (đồng…)

d)
Nghề thủ công
5.

Craft meaning

a)

Mặt trống

b)

Thú tội

c)

Nghề thủ công

d)

Nghề thủ công

6.

Craftsman meaning

a)
Thợ làm đồ thủ công
b)
Điểm hấp dẫn
c)
Nghề thủ công
d)
Đúc (đồng…)
7.

Cross meaning

a)

Tìm kiếm

b)

Đan chéo

c)
Gợi nhớ
d)
Thật
8.

Drumhead meaning

a)
Mặt trống
b)
Mặt trống
c)
Thật
d)
Thêu
9.

Embroider meaning

a)

Dải

b)
Điểm hấp dẫn
c)

Thêu

d)
Lớp (lá..)
10.

Frame meaning

a)
Khung
b)
Đan chéo
c)
Mặt trống
d)
Khung
11.

Handicrart meaning

a)

Đi vào

b)

Sản phẩm thủ công

c)
Lớp (lá..)
d)
Sản phẩm thủ công
12.

Lacquerware meaning

a)
Đồ sơn mài
b)
Đan chéo
c)
Khung
d)
Mặt trống
13.

Layer meaning

a)

Thật

b)

Lớp (lá..)

c)
Sản phẩm thủ công
d)
Đan chéo
14.

Mould meaning

a)
Tạo khuôn
b)
Xuất hiện, đến
c)
Đan chéo
d)
Sản phẩm thủ công
15.

Preserve meaning

a)

Lớp (lá..)

b)

Bảo vệ, bảo tồn

c)
Xuất hiện, đến
d)
Thật
16.

Remind meaning

a)

Ước mơ

b)

Gợi nhớ

c)

Thêu

d)
Mặt trống
17.

Sculpture meaning

a)
Đồ sơn mài
b)

Xuất hiện, đến

c)
Đan chéo
d)

Đồ điêu khắc, điêu khắc

18.
Set off
a)
Khởi hành
b)
Mặt trống
c)
Điêu khắc, đồ điêu khắc
d)
Tạo khuôn
19.

Strip meaning

a)

Bề mặt

b)

Dải

c)
Xử lí (chất thải…)
d)
Đồ sơn mài
20.

Surface meaning

a)

Khởi hành

b)

Bề mặt

c)
Lớp (lá..)
d)
Bảo vệ, bảo tồn
21.

Team - building meaning

a)
Xây dựng đội ngũ
b)
Xử lí (chất thải…)
c)
Thêu
d)
Bề mặt
22.

Treat meaning

a)

Xinh đẹp

b)

Xử lí (chất thải...)

c)

Xuất hiện, đến

d)
Bề mặt
23.

Thread meaning

a)

Đồ thủ công

b)
Xuất hiện, đến
c)
đan, dệt
d)

Sợi

24.

Turn up meaning

a)

Thành thị

b)
Xây dựng đội ngũ
c)

Xuất hiện, đến

d)
Thêu
25.

Weave meaning

a)
đan, dệt
b)
Xử lí (chất thải…)
c)
Bề mặt
d)
Khởi hành
26.

Workshop meaning

a)

Sự đô thị hóa

b)
Xây dựng đội ngũ
c)

Công xưởng, xưởng

d)
Đồ sơn mài