wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic number of method

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

2.

Phương trình  cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

3.

x=π8+kπ(kZ)vaˋ x=5π8+kπ(kZ)x=-\frac{\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)và\ x=\frac{5\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin4x= 22\sin4x=\frac{-\ \sqrt{2}}{2}  

b)

sin x2=22\sin\ \frac{x}{2}=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

sin2x=22\sin2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

sin2x=22\sin2x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

4.

Phương trình  2sin3x1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

x=5π9+k2π(kZ)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=5π18+k2π3(kZ)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=π18+k2π3(kZ)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=7π18+k2π3(kZ)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

5.

Phương trình sinx=5\sin x=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

6.

Cho phương trình  cosx=54\cos x=-\frac{5}{4} . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

7.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

8.

Phương trình lượng giác  sinx=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=πa+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

9.

Phương trình lượng giác tanx=tana\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=πa+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

10.

Phương trình sinx=m\sin x=m , có nghiệm là:

a)

x=arcsinm+k2πx=\arcsin m+k2\pi  

b)

x=πarcsinm+k2πx=\pi-\arcsin m+k2\pi  

c)

x=arcsinm+k2πx=\arcsin m+k2\pi
x=πarcsinm+k2πx=\pi-\arcsin m+k2\pi  

11.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cosx=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cosx=1\cos x=1

d)

cosx=23\cos x=\frac{2}{3}

12.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

sinx=0\sin x=0

b)

sinx=3\sin x=-3

c)

sin3x=3\sin3x=\sqrt{3}

d)

cosx=32\cos x=\frac{3}{2}

13.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của  mm  để phương trình  cosx=m+1\cos x=m+1  có nghiệm 

(a)  

14.

Họ nghiệm của phương trình 2sinx+2=02\sin x+\sqrt{2}=0  là 


a)

x=±π4+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=π4 +k2π; x=3π4 +k2π, kZx=-\frac{\pi}{4\ }+k2\pi;\ x=\frac{3\pi}{4\ }+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=π4+k2π ; x=3π4 +k2π, kZx=\frac{\pi}{4}+k2\pi\ ;\ x=\frac{3\pi}{4\ }+k2\pi,\ k\in Z  

d)

x=π4+k2π ; x=5π4+k2π, kZx=-\frac{\pi}{4}+k2\pi\ ;\ x=\frac{5\pi}{4}+k2\pi,\ k\in Z  

15.

Nghiệm của phương trình  2cosx4=02\cos x-4=0  là 

a)

xϕx\in\phi  

b)

xRx\in R  

c)

x=2x=2  

d)

x=±arccos(2)+k2π, kZx=\pm\arccos\left(2\right)+k2\pi,\ k\in Z  

16.

Họ nghiệm của phương trình 4cosx+2=04\cos x+2=0


a)

x=±2π3+k2π, kZx=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=±π3 +k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3\ }+k2\pi,\ k\in Z

c)

x=2π3+k2π ; x=π3 +k2π, kZx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\ ;\ x=\frac{\pi}{3\ }+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=π3+k2π ; x=4π3+k2π, kZx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi\ ;\ x=\frac{4\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

17.

Họ nghiệm của phương trình 3tanx+3=03\tan x+\sqrt{3}=0


a)

x=π3+k2π, kZx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=π3 +kπ, kZx=-\frac{\pi}{3\ }+k\pi,\ k\in Z

c)

x=π3+k2π, kZx=\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=π3+kπ, kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z

18.

Họ nghiệm của phương trình 3cotx+1=0\sqrt{3}\cot x+1=0


a)

x=π6+kπ, kZx=-\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z

b)

x=π3 +kπ, kZx=-\frac{\pi}{3\ }+k\pi,\ k\in Z

c)

x=π3+kπ, kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z

d)

x=π6+kπ, kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z

19.

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình  cos2x1=0\cos^2x-1=0  trên đường tròn lượng giác là

(a)  

20.

Trên đoạn  [2020;2020]\left[-2020;2020\right] phương trình   cotx+3=0\cot x+\sqrt{3}=0 có bao nhiêu nghiệm 

(a)