Worksheetsmôn ctri 1
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Chủ nghĩa Mác – Lênin là:
A. Hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học của C.Mác, Ăngghen và sự phát triển của V.I. Lênin.
B. Thế giới quan, phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng.
C. Khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao động khỏi chế độ áp bức, bót lột và tiến tới giải phóng con người.
D. Học thuyết của Mác, Ăngghen và Lênin về xây dựng chủ nghĩa cộng sản.
Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm mấy bộ phận:
A. 2 bộ phận
B. 3 bộ phận
C. 4 bộ phận
D. 5 bộ phận
Bộ phận cấu thành Chủ nghĩa Mác – Lênin:
A. Triết học Mác- Lênin
B. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
C. Chủ nghĩa xã hội khoa học
d. Tất cả các phương án trên
Chủ nghĩa Mác – Lênin được sáng lập và phát triển bởi:
A. C.Mác, Ph.Ăngghen
B. Ph.Ăngghen, V.I.Lênin
C. V.I.Lênin , C.Mác
d. C.Mác; Ph.Ăngghen và V.I.Lênin.
Những điều kiện, tiền đề của sự ra đời chủ nghĩa Mác là:
A. Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất Tư bản Chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp.
B. Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập.
C. Thực tiễn cách mạng cuả giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác.
D. Tất cả các phương án trên.
Môn khoa học nào sau đây không thuộc Chủ nghĩa Mác Lênin?
A. Triết học Mác-Lênin.
B. Kinh tế chính trị Mác-Lênin.
C. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Chủ nghĩa Xã hội Khoa học.
Những yếu tố nào nói lên tiền đề chủ quan trong sự hình thành chủ nghĩa Mác?
A. Thiên tài về chính trị và trí tuệ của C.Mác và Ph.Ăngghen
B. Tình yêu thương những người lao động; sự thông minh; lòng dũng cảm dám hy sinh vì người lao động
C. Sự phấn đấu không mệt mỏi cho sự nghiệp giải phóng người lao động
D. Tất cả các phương án trên
Lê nin định nghĩa phạm trù vật chất với tư cách là một phạm trù triết học, điều đó có nghĩa là gì?
A. Vật chất là các dạng vật chất cụ thể của giới tự nhiên
B. Vật chất là một phạm trù rộng lớn nhất, khái quát nhất
C. Vật chất là cái đối lập với ý thức
D. Tất cả các phương án trên
Lê nin định nghĩa: “Vật chất là thực tại khách quan” có nghĩa là gì?
A. Vật chất là tất cả những gì tồn tại bên ngoài, độc lập với tư duy, ý thức của con người
B. Vật chất là nguyên tử và chân không
C. Vật chất là cái được phản ánh trong đầu óc con người
D. Vật chất là cái cảm giác được.
Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của chủ nghĩa Mác – Lênin là:
A. Một phạm trù triết học
B. Thực tại khách quan, tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
C. Toàn bộ thế giới hiện thực
D. Tất cả những gì tác động vào giác quan ta
Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa vật chất của Lênin: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong …, được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”.
A. Ý thức
B. Cảm giác
C. Nhận thức
D. Tư tưởng
Vận động là “phương thức tồn tại của vật chất” điều này có nghĩa là:
A. Vận động và vật chất không tách rời nhau.
B. Thế giới vật chất được biểu hiện thông qua quá trình vận động, phát triển của các dạng vật chất
C. Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới luôn vận động, biến đổi không ngừng
D. Tất cả các phương án trên
Theo Ăng ghen, vận động được hiểu là gì?
A. Vận động là sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian.
B. Vận động là sự gia tăng số lượng các sự vật
C. Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ.
D. Tất cả các phương án trên
Trong các hình thức vận động sau đây, hình thức nào không bao hàm vận động của các phân tử, các hạt cơ bản, vận động điện tử, các quá trình nhiệt, điện?
A. Vận động cơ học
B. Vận động vật lý
C. Vận động hóa học
D. Vận động sinh học
E. Vận động xã hội
Các dạng tồn tại của vật chất là có giới hạn trong không gian và trong thời gian, điều đó đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Trong các hình thức phản ánh dưới đây, hình thức phản ánh nào là đặc trưng của loài thực vật và động vật bậc thấp?
A. Phản ánh vật lý
B. Phản ánh cảm ứng
C. Phản ánh kích thích
D. Phản ánh tâm lý động vật
Trong các hình thức phản ánh dưới đây, hình thức phản ánh nào là đặc trưng của các loài động vật có năng lực cảm giác?
A. Phản ánh vật lý
B. Phản ánh tâm lý động vật
C. Phản ánh cảm ứng
D. Phản ánh kích thích
Trong các hình thức phản ánh dưới đây, hình thức phản ánh nào là đặc trưng của các loài động vật có hệ thần kinh trung ương phát triển?
A. Phản ánh tâm lý động vật
B. Phản ánh vật lý
C. Phản ánh cảm ứng
D. Phản ánh kích thích
Lao động có vai trò gì đối với sự hình thành ý thức của con người
A. Lao động giúp con người tạo ra nguồn thức ăn giàu chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng cơ thể và phát triển bộ óc của mình
B. Lao động giúp con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên theo mục đích của bản thân
C. Lao động giúp con người hình thành ngôn ngữ
D. Tất cả các phương án trên
Ngôn ngữ có vai trò gì đối với sự hình thành ý thức của con người?
A. Giúp con người có khả năng khái quát hóa, trừu tượng hóa.
B. Giúp con người có khả năng suy nghĩ tách khỏi sự vật cảm tính
C. Giúp con người truyền đạt thông tin thuận lợi
D. Tất cả các phương án trên
Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, bản chất của ý thức là:
A. Hình ảnh về thế giới khách quan
B. Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan
C. Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan là sự phản ánh tự giác, sáng tạo về thế giới khách quan
D. Tất cả các phương án trên
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho rằng: vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, điều đó có ý nghĩa gì trong nhận thức:
A. Nhận thức của con người phải xuất phát từ hiện thực khách quan
B. Con người phải dựa vào hiểu biết của mình để tác động vào thế giới, cải tạo thế giới
C. Con người phải tạo ra các điều kiện vật chất để tác động vào thế giới
D. Tất cả các phương án trên
Ý thức có vai trò gì đối với vật chất
A. Tác động tích cực đến thế giới vật chất để cải tạo nó
B. Tác động ảnh hưởng tiêu cực đến thế giới vật chất
C. Tác động một chiều đến thế giới vật chất
D. Cả A và B
Ý thức muốn tác động trở lại thế giới vật chất cần có những điều kiện gì?
A. Thông qua các phương tiện vật chất
B. Thông qua ngôn ngữ
C. Thông qua lao động
D. Tất cả các phương án trên
Nguồn gốc của sự phát triển theo quan điểm biện chứng?
A. Do sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật hoặc giữa các mặt bên trong của sự vật
B. Do sự tác động của quy luật khách quan của thế giới vật chất
C. Do có một lực từ bên ngoài tác động
D. Cả A và B
Ý nghĩa phương pháp luận theo quan điểm phát triển?
A. Nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật
B. Nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật
C. Thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật
D. Tất cả các phương án trên
Quan điểm lịch sử - cụ thể đòi hỏi gì khi nhận thức và tác động vào sự vật?
A. Chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể, môi trường cụ thể trong đó sự vật sinh ra
B. Chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử - cụ thể tồn tại trong đó sự vật tồn tại và phát triển.
C. Chú ý đến thực tế khách quan
D. Cả (A) và (B)
“Phép biện chứng duy vật” bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?
A. Nguyên lý về mối liên hệ.
B. Nguyên lý về tính hệ thống, cấu trúc
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, và sự phát triển.
D. Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về chất của sự vật
A. Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, không phụ thuộc vào ý thức của con người.
B. Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định
C. Chất của sự vật là tính quy định vốn có của sự vật, là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là gì
D. Chất của sự vật là thuộc tính của sự vật
Khẳng định nào sau đây là đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. bất kỳ sự thay đổi nào về lượng cũng dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật
B. Sự thay đổi về lượng không quan hệ gì đến sự thay đổi về chất của sự vật
C. Không phải sự thay đổi về lượng nào cũng đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật
D. Sự thay đổi về lượng trong giới hạn của độ làm thay đổi nhất định chất của sự vật.
Khẳng định nào là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Phủ định là sự xóa bỏ hoàn toàn cái cũ
B. Phủ định là giữ nguyên cái cũ trong cái mới
C. Phủ định là sự loại bỏ yếu tố nào đấy của cái cũ và bảo tồn cái cũ trong cái mới dưới hình thức khác
D. Tất cả các phương án trên
Phủ định biện chứng có tính chất gì?
A. Có tính chất khách quan
B. Có tính kế thừa
C. Có tính phổ biến
D. CẢ A VÀ B
Cái cũ không bị xóa bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi, đó là tính chất gì của phủ định biện chứng?
A. Tính khách quan
B. Tính kế thừa
C. Tính phức tạp
D. Tính chu kỳ
Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết phương thức của sự vận động, phát triển?
A. Quy luật mâu thuẫn
B. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Tất cả các phương án trên
Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết phương thức của sự vận động, phát triển?
A. Quy luật mâu thuẫn
B. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Tất cả các phương án trên
Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết nguồn gốc của sự vận động, phát triển?
A. Quy luật mâu thuẫn
B. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Tất cả các phương án trên
Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết khuynh hương của sự phát triển?
A. Quy luật mâu thuẫn
B. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Tất cả các phương án trên
Quy luật của phép biện chứng tác động trong những lĩnh vực nào sau đây?
A. Tự nhiên
B. Xã hội
C. Tư duy
D. Tất cả các phương án trên
Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là gì
A. Tính khách quan
B. Tính kế thừa
C. Tính phổ biến
D. Tính lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới
Hãy chọn tập hợp từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của khái niệm về “chất”: “chất là phạm trù triết học dùng để chỉ .... (1) khách quan …..(2) là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái gì khác”
A. (1) tính quy định vốn có, (2) số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu
B. (1) mối liên hệ và phụ thuộc, (2) - bản chất bên trong
C. (1) - mức độ quy mô, (2) chất lượng, phẩm chất
D. Tất cả các phương án trên đều sai
Nhận định nào là đúng trong số các nhận định sau?
A. Chất đồng nhất với thuộc tính
B. Chất hoàn toàn khác thuộc tính
C. Chất và thuộc tính phân biệt với nhau 1 cách tương đối
D. Tất cả đều sai
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật
B. Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
C. Không có chất thuần túy bên ngoài sự vật
D. Tất cả các phương án trên
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Mỗi sự vật có nhiều thuôc tính
B. Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật
C. Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định
D. Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất
Hãy chọn tập hợp từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của khái niệm về “lượng”: Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) của sự vật về mặt ... (2)của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật
A. (1) tính quy định vốn có, (2) số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu
B. (1) mối liên hệ và phụ thuộc, (2) - bản chất bên trong
C. (1) - mức độ quy mô, (2) chất lượng, phẩm chất
Tất cả các phương án trên đều sai
Luận điểm sau đây đúng hay sai: “Chỉ có chất mới xác định sự vật là cái gì, còn lượng không có vai trò đó”.
A. Đúng
B. Sai
Giới hạn từ 00C đến 1000C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
A. Độ
B. Chất
C. Lượng
D. Bước nhảy
Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 1000C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
A. Độ
B. Bước nhảy
C. Chuyển hóa
D. Tiệm tiến
Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?
A. Tính quy định về lượng
B. Tính quy định về chất
C. Thuộc tính của sự vật
D. Thuộc tính của lượng
Luận điểm sau đây đúng hay sai: “Mỗi tính quy định về chất của sự vật, có lượng tương ứng”
A. Đúng
B. Sai
Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định nào đó, gọi là gì?
A. Chất
B. Lượng
C. Độ
D. Bước nhảy
Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật trong một mối quan hệ nhất định được gọi là gì?
A. Chất
B. Lượng
C. Độ
D. Điểm nút
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai
A. Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi
B. Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật
C. Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi.
D. Tất cả phương án trên đều đúng
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
A. Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật
B. Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng
C. Sự biến đổi về chất hoàn toàn không liên quan gì đến sự thay đổi của lượng
D. Tất cả phương án trên đều đúng
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
A. Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật
B. Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng
C. Sự biến đổi về chất hoàn toàn không liên quan gì đến sự thay đổi của lượng
D. Tất cả phương án trên đều đúng
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
A. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng
B. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất
C. Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại
D. Tất cả phương án trên đều đúng
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?
A. Quy luật mâu thuẫn
B. Quy luật phủ định của phủ định
C. Quy luật lượng - chất
D. Tất cả các đáp án trên
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?
A. Quy luật lượng - chất
B. Quy luật phủ định của phủ định
C. Quy luật mâu thuẫn
D. Tất cả các đáp án trên
Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?
A. Hai mặt
B. Hai thuộc tính
C. Hai mặt đối lập
D. Hai yếu tố
Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống là gì?
A. Những thuộc tính
B. Hai quá trình
C. Hai yếu tố
D. Hai mặt đối lập
Trong quy luật mâu thuẫn tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì
A. Những thuộc tính
B. Hai quá trình
C. Hai yếu tố
D. Hai mặt đối lập
Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?
A. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập
C. Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập
D. Tất cả các đáp án trên
Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?
A. Ràng buộc nhau
B. Nương tựa nhau
C. Phủ định, bài trừ nhau
D. Thống nhất nhau
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là nhận định đúng trong các nhận định sau:
A. Chỉ có thống nhất giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển
B. Chỉ có đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển
C. Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển của sự vật
D. Tất cả các đáp án trên
Cách giải quyết mâu thuẫn nào sau đây là đúng
A. Dung hòa giữa các mặt đối lập
B. Xóa bỏ một mặt đối lập theo mong muốn chủ quan của con người
C. Tạo điều kiện cho hai mặt đối lập liên hệ tác động qua lại với nhau
D. Cả A và C
Trong phép biện chứng duy vật sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (ví dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả....) được gọi là gì?
A. Mâu thuẫn
B. Phủ định
C. Tồn tại
D. Vận động
Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vât được gọi là gì?
A. Vận động
B. Phủ định biện chứng
C. Phủ định
D. Phủ định của phủ định
Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?
A. Phủ định biện chứng
B. Phủ định của phủ định
C. Bước nhảy
D. Vận động
Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?
A. Đường thẳng đi lên
B. Đường tròn khép kín
C. Đường xoáy ốc đi lên
D. Tất cả các đáp án trên
Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được định nghĩa về phạm trù thực tiễn: “Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động...., mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội”.
A. Vật chất
B. Tinh thần
C. Vật chất có mục đích
D.Tinh thần có mục đích
Chọn tập hợp từ còn thiếu để hoàn thiện định nghĩa sau: Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người.
A. Đầy đủ
B. Nhằm cải tạo tự nhiên
C. Nhằm cải tạo xã hội
D. Cả B và C
Những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn
A. Sản xuất vật chấ
B. Quan sát và thực nghiệm khoa học
C. Chính trị xã hội
D. Cả A, B và C
Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là:
A. Thực tiễn là cơ sở, động lực và mục đích của nhận thức
B. Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý
C. thực tiễn là hiện thực hóa nhận thức
D. Phương án A và B
Nhận thức cảm tính có những hình thức nào?
A. Cảm giác
B. Tri giác
C. Biểu tượng
D. Cả A, B và C
Nhận thức lý tính có những hình thức nào?
A. Khái niệm.
B. Phán đoán
C. Suy luận
D. Cả A, B và C
Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?
A. Phản ánh trực tiếp hiện thực khách quan
B. Phản ánh được thuộc tính đa dạng, bên ngoài của sự vật.
C. Chưa phán ánh được mối liên hệ bên trọng, bản chất của sự vật.
D. Cả A, B và C
Nhận thức là gì?
A. Sự phản ánh thế giới khách quan vào óc người
B. Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn xã hội
C. Sự hồi tưởng lại ý niệm
D. Là phức hợp các cảm giác
Thực tiễn là gì?
A. Là toàn bộ vật chất có tính mục đích, lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội.
B. Là thực tế khách quan.
C. Là toàn bộ mọi hoạt động của con người.
D. Là hoạt động của con người.
Phương thức sản xuất là:
A. Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn nhất định của lịch sử.
B. Là sự thống nhất biện chứng của hai mặt lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng.
C. Nhân tố quan trọng nhất của tồn tại xã hội
D. Tất cả các phương án trên
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất của một phương án sản xuất biểu hiện ở:
A. Sự khác biệt của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
B. Sự liên tục phát triển của lực lượng sản xuất và sự tương đối ổn định của quan hệ sản xuất
C. Mâu thuẫn đối kháng trong xã hội
D. Tất cả các phương án trên
Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ lực lượng sản xuất
A. Là trạng thái trong đó tất cả các mặt của quan hệ sản xuất đều “tạo địa bàn đầy đủ” cho lực lượng sản xuất phát triển
B. Là điều kiện tối ưu để phát triển lực lượng sản xuất
C. Biểu hiện ở năng suất lao động, hiệu quả của sản xuất…
D. Tất cả các phương án trên
Cơ sở hạ tầng của xã hội:
A. Là toàn bộ những quan hệ sản xuất đặc trưng của xã hội.
B. Là cơ cấu kinh tế của xã hội nhất định là do toàn bộ những quan hệ sản xuất hiện có hợp thành
C. Bị quy định bởi tính chất của kiến trúc thượng tầng của xã hội
D. Tất cả các phương án trên
Quan hệ giữ vai trò quyết định đối với những quan hệ khác trong quan hệ giữa người với người của quá trình sản xuất là:
A. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
B. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
C. Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động
D. Tất cả các phương án trê
Yếu tố hàng đầu của lực lượng sản xuất là:
A. Người lao động
B. Tư liệu sản xuất
C. Đối tượng lao động
D. Công cụ lao động
Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì mặt nào là cơ bản.
A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
B. Quan hệ tổ chức, quản lý
C. Tất cả các quan hệ có vị trí ngang nhau
D. Quan hệ phân phối sản phẩm
Trong mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:
A. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
B. Vai trò quyết định thuộc về kiến trúc thượng tầng hay cơ sở hạ tầng là tuỳ thuộc vào thời đại khác nhau
C. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng
D. Không cái nào quyết định cái nào
