Font size
WorksheetsUnit 1 grade 12 : life stories
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
chăm chỉ
(a)
quán xuyến/ chăm sóc gia đình
(a)
nhà sinh vật học
(a)
sự tự tin
(a)
đưa ra quyết định
(a)
nghịch ngợm
(a)
chắc chắn/ đảm bảo
(a)
ca đêm
(a)
an toàn
(a)
chu đáo
(a)
ngoan ngoãn
(a)
làm nghề
(a)
đổ/ vứt bỏ
(a)
gắn bó khắng khít
(a)
công việc nhà
(a)
ủng hộ
(a)
cư xử tốt
(a)
sẵn sàng/ sẵn lòng
(a)
giải quyết
(a)
áp lực
(a)
anonymous là gì
vô danh
tội đồ
nổi tiếng
dedication to
cống hiến
tận tuỵ
yêu nước
giả mạo
distinguished, tìm từ đồng nghĩa
eminent
famous
prothestic
outstanding
generousity
sự hào phóng
sự kiên nhẫn
sự bao dung
sự từ tốn
hospitalisation
sự nhập viện
sự mến khách
sự cởi mở
sự giao tiếp
perserverance, tim từ đồng nghĩa
persistence
consistency
stability
presentation
prothestic, tìm từ đồng nghĩa
fake
guilty
found
anonymous
danh tiếng, tiếng tăm
reputation
distribution
dedication
creation
waver
dao động
đàn hồi
co giãn
reveal
hé lộ
lộ trình
quốc lộ
(be) amputated
bị cắt cụt
bị gỡ ra
bị băng vào
bị lung lay
stop, tìm từ trái nghĩa
holt
begin
initiate
finish
strategy
chiến lược
chinh chiến
nội chiến
chiến đấu
nominate
đề cử
thuyết trình
invader
kẻ xâm lược
người giải phóng
philosophy
triết học
toán học
hoá học
sinh vật học
sharp wit
thông minh sắc sảo
nhạy bén hoạt bát
(be) overloaded with
bị quá tải với
bị áp lực với
bị giả mạo với
(be) obsessed with
bị ám ảnh
bị quá tải
bị lăng mạ
nhân vật lịch sử
historical figure
historical person
historical character
