wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 grade 12 : life stories

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

chăm chỉ

(a)  

2.

quán xuyến/ chăm sóc gia đình

(a)  

3.

nhà sinh vật học

(a)  

4.

sự tự tin

(a)  

5.

đưa ra quyết định

(a)  

6.

nghịch ngợm

(a)  

7.

chắc chắn/ đảm bảo

(a)  

8.

ca đêm

(a)  

9.

an toàn

(a)  

10.

chu đáo

(a)  

11.

ngoan ngoãn

(a)  

12.

làm nghề

(a)  

13.

đổ/ vứt bỏ

(a)  

14.

gắn bó khắng khít

(a)  

15.

công việc nhà

(a)  

16.

ủng hộ

(a)  

17.

cư xử tốt

(a)  

18.

sẵn sàng/ sẵn lòng

(a)  

19.

giải quyết

(a)  

20.

áp lực

(a)  

21.

anonymous là gì

a)

vô danh

b)

tội đồ

c)

nổi tiếng

22.

dedication to

a)

cống hiến

b)

tận tuỵ

c)

yêu nước

d)

giả mạo

23.

distinguished, tìm từ đồng nghĩa

a)

eminent

b)

famous

c)

prothestic

d)

outstanding

24.

generousity

a)

sự hào phóng

b)

sự kiên nhẫn

c)

sự bao dung

d)

sự từ tốn

25.

hospitalisation

a)

sự nhập viện

b)

sự mến khách

c)

sự cởi mở

d)

sự giao tiếp

26.

perserverance, tim từ đồng nghĩa

a)

persistence

b)

consistency

c)

stability

d)

presentation

27.

prothestic, tìm từ đồng nghĩa

a)

fake

b)

guilty

c)

found

d)

anonymous

28.

danh tiếng, tiếng tăm

a)

reputation

b)

distribution

c)

dedication

d)

creation

29.

waver

a)

dao động

b)

đàn hồi

c)

co giãn

30.

reveal

a)

hé lộ

b)

lộ trình

c)

quốc lộ

31.

(be) amputated

a)

bị cắt cụt

b)

bị gỡ ra

c)

bị băng vào

d)

bị lung lay

32.

stop, tìm từ trái nghĩa

a)

holt

b)

begin

c)

initiate

d)

finish

33.

strategy

a)

chiến lược

b)

chinh chiến

c)

nội chiến

d)

chiến đấu

34.

nominate

a)

đề cử

b)

thuyết trình

35.

invader

a)

kẻ xâm lược

b)

người giải phóng

36.

philosophy

a)

triết học

b)

toán học

c)

hoá học

d)

sinh vật học

37.

sharp wit

a)

thông minh sắc sảo

b)

nhạy bén hoạt bát

38.

(be) overloaded with

a)

bị quá tải với

b)

bị áp lực với

c)

bị giả mạo với

39.

(be) obsessed with

a)

bị ám ảnh

b)

bị quá tải

c)

bị lăng mạ

40.

nhân vật lịch sử

a)

historical figure

b)

historical person

c)

historical character