wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

2.

Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

3.

Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

4.

Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

5.

Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

6.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

beds

b)

calculators

c)

pencils

d)

books

7.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

8.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

9.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

shirts

b)

shops

c)

wears

d)

hats

10.

"es'' nào phát âm khác

a)

games

b)

movies

c)

writes

d)

lives

11.

"es'' nào phát âm khác

a)

sandwiches

b)

glasses

c)

practices

d)

makes

12.

"s'' nào phát âm khác

a)

thanks

b)

comics

c)

sneakers

d)

sports

13.

"ea'' nào phát âm khác

a)

breakfast

b)

teacher

c)

meat

d)

reading

14.

"ea'' nào phát âm khác

a)

wear

b)

seat

c)

clean

d)

reading

15.

"ea'' nào phát âm khác

a)

who

b)

what

c)

which

d)

where

16.

"i'' phát âm khác

a)

live

b)

dish

c)

kind

d)

slim

17.

"o'' phát âm khác

a)

notebook

b)

sofa

c)

brown

d)

open

18.

"u'' phát âm khác

a)

computer

b)

student

c)

music

d)

lunch

19.

"s'' nào phát âm khác

a)

fireworks

b)

festivals

c)

weekends

d)

rooms

20.

"es'' nào phát âm khác

a)

houses

b)

closes

c)

does

d)

changes