wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 11 chuong 1

Total questions: 38

Worksheet time: 3hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là

a)

8.10-8C

b)

4.10-8C.

c)

8.10-9 C

d)

4.10-9C.

3.

Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2 (cm) trong không khí thì lực đẩy giữa chúng là F = 4.10-4 N. Nếu muốn lực đẩy giữa chúng là F' = 10-4 N thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là

a)

1cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

8cm.

4.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

5.

Vec tơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường

a)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

b)

ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

c)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

d)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

6.

Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm I cách A 16cm, cách B 12 cm xấp xỉ bằng:

a)

3.104 V/m

b)

104 V/m

c)

4.104 V/m

d)

2.104V/m

7.

Hai điện tích điểm q1= 4mC và q2 = - 9mC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng

a)

18cm

b)

9cm

c)

27cm

d)

4,5cm

8.

Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường

a)

phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.

b)

phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.

c)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích.

d)

phụ thuộc vào cường độ điện trường.

9.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức  trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000 J.

b)

4J.

c)

4mJ.    

d)

4μJ.

10.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V.

b)

1000 V.

c)

2000 V.

d)

200 V

11.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là:

a)

2 μC 

b)

3 μC  

c)

2,5μC

d)

4μC

12.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. tăng 2 lần.  

c)

C. giảm 4 lần. 

d)

D. giảm 4 lần.

13.

Hai điện tích q1= 4.10-9C, q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 6.10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là

a)

A. 6cm.

b)

B. 12cm.

c)

C. 232\sqrt[]{3}  cm.              

d)

D. 323\sqrt[]{2}  cm.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm elec trôn.

b)

B. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các iôn dương.

c)

C. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu elec trôn.

d)

D. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện âm là vật thừa elec trôn.

15.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

A. Điện tích của vật A và D trái dấu.            

b)

B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.

c)

C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.                      

d)

D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.

16.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

b)

B. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

17.

Cường độ điện trường gây bởi điện tích Q = 5.10-9C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:

a)

A. E = 4500V/m.        

b)

B. E = 45V/m.

c)

C. E = 450V/m.

d)

D. E = 45000V/m

18.

Giá trị điện dung 1pF có giá trị bằng:

a)

A. 10 -12 F.

b)

B. 10 -9 F.

c)

C. 10 -6 F.

d)

D. 10 -3 F.

19.

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 20V, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2cm. Cường độ điện trường tại một điểm giữa hai bản tụ có giá trị

a)

10V/m

b)

40V/m

c)

0,01V/m

d)

103V / m

20.

Đơn vị dùng để đo cường độ điện trường?

a)

V / m2

b)

V

c)

J/C

d)

V/m

21.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 40mF - 200V . Điện tích tối đa mà tụ điện tích được là

a)

8 C

b)

2.10-9C

c)

4.10-4C

d)

4.10-3C

22.

Hai điện tích điểm cách nhau 8cm trong chân không thì độ lớn lực tương tác giữa chúng là chúng là F0 . Khi đưa lại gần nhau thì chỉ còn cách nhau 2cm thì độ lớn lực tương tác giữa chúng là

a)

F0 / 2

b)

A. 16F0

c)

A. 2F0

d)

A. 4F0

23.

Hai bảng kim loại phẳng đặt thẳng đứng song song cách nhau 2cm được tích điện trái dâu có độ lớn bằng nhau, cường độ điện trường giữa hai bản là E = 3.103V/m. Một hạt bụi có khối lượng m = 4,5.10-8g mang điện tích q = 1,5.10-3C dịch chuyển từ bản dương sang bản âm với vận tốc ban đầu bằng không. Vận tốc của hạt khi đập vào bản tích điện âm

a)

4.104m/s

b)

2.105m/s

c)

104m/s

d)

63245 m/s

24.

Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = –3 µC,đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N)

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

25.

Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Đặt chúng vào trong dầu cách nhau 8cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N. Hằng số điện môi của dầu là

a)

ε = 1,51

b)

ε = 2,01

c)

ε = 3,41

d)

ε = 2,25

26.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F. Đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 4, đặt cách nhau một khoảng r’ = r/2 thì lực hút giữa chúng là

a)

F

b)

F2\frac{F}{2}

c)

F4\frac{F}{4}

d)

2F

27.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

chúng đều là điện tích dương

b)

chúng cùng độ lớn điện tích

c)

chúng trái dấu nhau

d)

chúng cùng dấu nhau

28.

Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích là

a)

qq = 1q1+q2\frac{1}{q_1+q_2}

b)

qq = q1.q2q_1.q_2

c)

qq = q1+q22\frac{q_1+q_2}{2}

d)

qq = q1q22\frac{q_1-q_2}{2}

29.

Câu 1. Nếu ion có điện tích + 3,2.10-19 C mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó


a)

A. là ion dương.

b)

B. là ion âm.

c)

C. trung hoà về điện.

d)

D. có điện tích không xác định được.

30.

Câu 3. Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng là

a)

A. thế năng.

b)

B. hiệu điện thế.

c)

C. điện thế.

d)

D. công lực điện.

31.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

32.

Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực điện là

a)

lực Cu lông.

b)

hằng số điện môi.

c)

điện lượng của điện tích.

d)

cường độ điện trường.

33.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện dung của tụ

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp bốn

d)

giảm một nửa

34.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là :

a)
b)
c)
d)
35.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

36.

Công thức tính lực tương tác giữa hai điện tích điểm khi đặt trong chân không là 

a)

  F=k.q1.q2r2F=k.\frac{q_1.q_2}{r^2}  

b)

F=k.q1.q2r2F=k.\frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^2}  

c)

F=k.q1.q2rF=k.\frac{q_1.q_2}{r}  

d)

F=k.q1.q2rF=k.\frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^{ }}  

37.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d        

c)

AMN = q.UMN             

d)

E = UMN.d

38.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.