wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Earth

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

How much of the earth’s surface is covered by ocean?/ Bao nhiêu % bề mặt trái đất được bao phủ bởi đại dương?

a)

50%

b)

70%

c)

90%

2.
What is the world’s largest land mammal? - Động vật có vú trên cạn lớn nhất thế giới là gì?
a)
African elephant/ Voi châu Phi
b)
Black bear/ Gấu đen
c)
Moose/ Nai sừng tấm
3.
What covers one third of the land’s surface, and helps to keep our planet healthy by storing carbon & producing oxygen? - Cái gì bao phủ 1/3 bề mặt đất liền và giúp giữ cho hành tinh của chúng ta khỏe mạnh bằng cách lưu trữ carbon và sản xuất oxy?
a)
Forests/ Rừng
b)
Deserts/ Sa mạc
c)
Grassland/ Đồng cỏ
4.
What are the 3 R's? - 3 chữ R là gì?
a)
Reduce, Reuse, Recycle
b)
Reuse, Restart, Recycle
c)
Recycle, Reopen, Redo
d)
Reduce, Reuse, Radiate
5.
What does reuse mean? - Tái sử dụng có nghĩa là gì?
a)
to rot away/ để cho nó thối đi
b)
to make something new/ làm thành 1 cái gì đó mới
c)
to use less of/ sử dụng ít hơn
d)
to use again/ sử dụng lại
6.

Ở hai bên Xích Đạo, gió thổi quanh năm từ vĩ độ 30 độ Bắc và Nam về Xích Đạo là gió gì?

a)

Gió Tây Ôn Đới

b)

Gió Tín Phong

c)

Gió mùa Đông Bắc

d)

Gió Đông Cực

7.

Ở hai bên Xích Đạo, gió thổi quanh năm từ vĩ độ 30 độ Bắc và Nam về Xích Đạo là gió gì?

a)

Gió Tây Ôn Đới

b)

Gió Tín Phong

c)

Gió mùa Đông Bắc

d)

Gió Đông Cực

8.

Không khí luôn luôn chuyển động từ

a)

Nơi có khí áp thấp về nơi khí áp cao

b)

Từ biển vào trong đất liền

c)

Từ nơi có khí áp cao về nơi khí áp thấp

d)

Từ đất liền ra biển

9.

Gió Tín Phong còn có tên gọi khác là gì?

a)

Gió núi- thung lũng

b)

Gió Phơn

c)

Gió Mậu Dịch

d)

Gió Đông Cực

10.

Khí áp được đo bằng dụng cụ nào?

a)

Bóng thám không

b)

Nhiệt kế

c)

Áp kế

d)

Ẩm kế

11.

Khí áp chuẩn được đo ở đâu?

a)

Trên đỉnh núi

b)

Trên bề mặt đồng bằng

c)

Trên bề mặt cao nguyên

d)

Trên bề mặt biển

12.

Khí áp chuẩn là bao nhiêu?

a)

710 mmHg

b)

176 mmHg

c)

760 mmHg

d)

706 mmHg

13.

Có mấy loại khí áp?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

14.

Ở Xích Đạo có vành đai khí áp

a)

cao

b)

thấp

c)

trung bình

d)

cả cao và thấp

15.

Ở cực có vành đai khí áp

a)

cao

b)

thấp

c)

trung bình

d)

cả cao và thấp

16.

Tên gió Tín Phong trong Tiếng Anh là

a)

trust wind

b)

polar easterlies

c)

prevailing westerlies

d)

tropical easterlies

17.

Tên gió Tây Ôn Đới trong tiếng Anh là

a)

Tropical easterlies

b)

Prevailing westerlies

c)

Polar easterlies

d)

Trade wind

18.

Tại sao hướng gió thổi trên Trái Đất luôn bị lệch so với hướng chuyển động ban đầu?

a)

Do tác động lực hút từ Mặt Trăng

b)

Do tác động của lực li tâm

c)

Do tác động của lực hút Trái Đất

d)

Do tác động của lực Coriolis

19.

Loại gió nào sau đây là gió địa phương?

a)

Gió Tín Phong

b)

Gió Đông Cực

c)

Gió đất- gió biển

d)

Gió Tây Ôn Đới

20.

Loại gió nào sau đây thuộc hệ thống gió toàn cầu?

a)

Gió Tín Phong

b)

Gió phơn

c)

Gió đất- gió biển

d)

Gió núi, gió thung lũng

21.

Nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió nào?

a)

Gió Đông Cực

b)

Gió Tây Ôn Đới Bắc Bán Cầu

c)

Gió Tín Phong

d)

Gió Tây Ôn Đới Nam Bán Cầu

22.

Ở hai bên Xích Đạo, gió thổi quanh năm từ vĩ độ 30 độ Bắc và Nam về Xích Đạo là gió gì?

a)

Gió Tây Ôn Đới

b)

Gió Tín Phong

c)

Gió mùa Đông Bắc

d)

Gió Đông Cực

23.

Ở hai bên Xích Đạo, gió thổi quanh năm từ vĩ độ 30 độ Bắc và Nam về Xích Đạo là gió gì?

a)

Gió Tây Ôn Đới

b)

Gió Tín Phong

c)

Gió mùa Đông Bắc

d)

Gió Đông Cực

24.

officially

a)

một cách chính thức

b)

chấp nhận, thừa nhận

c)

sự chú ý

d)

sự công nhận, sự thừa nhận

25.

chấp nhận, thừa nhận

(a)  

26.



(a)  

27.

quan điểm, góc nhìn

a)

viewpoint

b)

standpoint

c)

recognition

d)

attention

28.

sự công nhận, sự thừa nhận

(a)  

29.

bao gồm

a)

include

b)

form

c)

distinct

d)

define

30.

hình thành

(a)  

31.

distinct

a)

thuộc về sinh thái

b)

vùng, miền, khu vực

c)

riêng biệt, khác biệt

d)

xác định, định nghĩa, xác lập

32.

distinct

(a)  

33.

thuộc về sinh thái

(a)  

34.

vùng, miền, khu vực

(a)  

35.

xác định, định nghĩa, xác lập

a)

define

b)

currents

c)

region

d)

marine

36.
a)

region

b)

currents

c)

fragile

d)

marine

37.

fragile

a)

bền

b)

mong manh, dễ bị tổn thương

c)

rắc rối

d)

mùi hương

38.

marine

a)

thuỷ triều

b)

liên quan đến biển, đại dương

c)

dòng hải lưu

d)

lính hải quân

39.

ecosystem

a)

vùng, miền, khu vực

b)

thuộc về sinh thái

c)

liên quan đến biển, đại dương

d)

hệ sinh thái

40.



(a)  

41.



(a)  

42.



(a)