Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest 15.10.2020
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu nào sau đây đúng về quy trình quản lý rủi ro?
a)
Là việc nhận dạng và kiểm soát rủi ro
b)
Là việc nhận dạng, đo lường và kiểm soát rủi ro
c)
Là việc nhận dạng, theo dõi và kiểm soát rủi ro
d)
Là việc nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro
2.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, chức năng kế toán thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Tùy thuộc mô hình tổ chức từng ngân hàng
3.
Theo khẩu vị rủi ro MB, tỷ lệ nợ xấu tối đa chấp nhận ở mức
a)
1,5%
b)
0.02
c)
2,5%
d)
0.03
4.
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống " … giám sát … trong việc xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách quản lý rủi ro, các chiến lược quản lý rủi ro đối với những rủi ro trọng yếu và thiết lập văn hóa quản lý rủi ro"
a)
BKS, HĐQT
b)
HĐQT, TGĐ
c)
BKS, TGĐ
d)
TGĐ, Khối QTRR
5.
Đáp án nào trong các đáp án sau là đáp án đúng nhất cho câu hỏi: Việc lựa chọn phương thức kiểm soát rủi ro được thực hiện trên cơ sở cân nhắc yếu tố nào sau đây?
a)
Yếu tố chi phí của việc thực hiện với lợi ích thu được từ việc thực hiện phương thức kiểm soát rủi ro
b)
Nguồn lực (con người, hệ thống, tài chính …) cần đầu tư để thực hiện biện pháp kiểm soát rủi ro
c)
Khả năng giảm thiểu xác suất xảy ra của rủi ro khi áp dụng phương thức kiểm soát rủi ro được lựa chọn
d)
Khả năng giảm bớt mức độ ảnh hưởng của rủi ro khi áp dụng phương thức kiểm soát rủi ro được lựa chọn
6.
Đánh giá mức đủ vốn (ICAAP) thuộc phạm vi quản lý của đơn vị nào sau đây?
a)
Phòng QTRR Tín dụng
b)
Phòng QTRR Thị trường
c)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
d)
Phòng QTRR Hệ thống
7.
Đầu mối thực hiện chức năng giúp việc Ủy ban ALCO tại Khối QTRR là
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
d)
Phòng QTRR Thị trường
8.
Xây dựng chính sách, quy định và tổ chức triển khai Quản trị kinh doanh liên tục trong toàn Ngân hàng là chức năng của Phòng nào tại Khối QTRR?
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR công nghệ & kinh doanh liên tục
d)
Phòng QTRR Thị trường
9.
Cấp có thẩm quyền phê duyệt ban hành biểu lãi suất cấp tín dụng được quy định tại Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Hội đồng Quản trị
b)
Ủy ban Quản trị cấp cao
c)
Tổng Giám đốc
d)
Hội đồng ALCO
10.
"Các quyết định tín dụng và việc triển khai hoạt động tín dụng phải cân bằng giữa tổng thu nhập và rủi ro" thuộc nguyên tắc quản lý rủi ro tín dụng nào theo Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nguyên tắc tuân thủ
b)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
c)
Nguyên tắc phân tán rủi ro
d)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
11.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không đồng thời là người phê duyệt khoản cấp tín dụng ban đầu, trừ trường hợp nào?
a)
Hội đồng tín dụng cấp cao
b)
Hội đồng Quản trị
c)
Hội đồng Xử lý rủi ro
d)
Hội đồng tín dụng
12.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, MB thực hiện quy hoạch và quản lý, giám sát chặt chẽ các ngành/lĩnh vực có quy mô dư nợ cho vay từ bao nhiêu?
a)
1% vốn tự có
b)
5% vốn điều lệ
c)
3% tổng dư nợ cho vay
d)
10% vốn tự có
13.
Theo quy định về thẩm định và phê duyệt tại Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB, loại đề xuất nào phải có ý kiến của Khối Kinh doanh trong mọi trường hợp?
a)
Cấp tín dụng
b)
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
c)
Tái cấu trúc hoạt động kinh doanh của khách hàng
d)
Xử lý nợ
14.
Phần mềm theo dõi nợ quản trị của MB là
a)
Phần mềm DC (Debt Collection)
b)
Phần mềm CRM
c)
Phần mềm CRA
d)
Chưa có phần mềm theo dõi
15.
Theo quy định cơ chế quản lý và thu hồi nợ, đầu mối xử lý đối khoản nợ quá hạn >= 90 ngày của Khách hàng CIB là
a)
Phòng Tái cấu trúc - Trung tâm nợ quản trị
b)
MBAMC
c)
Khối CIB
d)
Chi nhánh
16.
Theo cơ chế quản lý và thu hồi nợ quản trị, các cấp phê duyệt phương án xử lý nợ quản trị bao gồm
a)
Hội đồng xử lý rủi ro (Cấp Hội đồng quản trị)
b)
Hội đồng xử lý nợ (Cấp Ban Điều hành)
c)
Tổng Giám đốc/ Cá nhân do Tổng Giám đốc ủy quyền
d)
Cả ba đáp án đều đúng
17.
Giải pháp bán tài sản bảo đảm bao gồm các phương thức nào?
a)
Bên bảo đảm bán tài sản
b)
MB trực tiếp bán TSBĐ
c)
MB thực hiện bán đấu giá tài sản
d)
Cả ba đáp án đều đúng
18.
Nhận gán tài sản thay thế nghĩa vụ nợ
a)
Là việc (MB) chuyển giao quyền chủ nợ của khoản nợ cho bên mua nợ
b)
MB thay vì thu hồi tiền nợ đã cho vay đối với Khách hàng, MB sẽ sử dụng giá trị khoản nợ phải thu này để “mua” chính cổ phần/phần vốn góp của doanh nghiệp.
c)
Là việc MB nhận chính các tài sản bảo đảm khách hàng đã thế chấp để vay vốn thay cho một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đó với MB.
19.
Việc chuyển đổi các khoản mục/tài sản từ Sổ kinh doanh sang Sổ Ngân hàng của MB do cấp nào phê duyệt
a)
PTGĐ/Thanh viên cao cấp ban điều hành phụ trách hoạt động kinh doanh Treasury
b)
Hội đồng rủi ro
c)
Tổng giám đốc
d)
HĐQT
20.
Tại TT13/2018/TT-NHNN về hệ thống kiểm soát nội bộ, Ngân hàng Nhà nước quy định các TCTD phải thực hiện stress test thanh khoản với tần suất nào?
a)
Tối thiểu hàng tháng và đột xuất
b)
Tối thiểu hàng quý và đột xuất
c)
Tối thiểu 6 tháng/lần và đột xuất
d)
Tối thiểu hàng năm và đột xuất
21.
Quản lý thanh khoản của MB KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây:<br />(i) Quản lý thanh khoản trong ngày<br />(ii) Quản lý tài sản thanh khoản cao<br />(iii) Quản lý nhu cầu vốn tự có bù đắp rủi ro thanh khoản<br />(iv) Quản lý dòng tiền tối thiểu
a)
(iii)
b)
(iii) và (iv)
c)
(ii) và (iv)
d)
(iv)
22.
Quản lý tài sản thanh khoản cao phải dựa trên giá trị thị trường và xem xét đến tỷ lệ haircut của tài sản nhằm mục đích gì?
a)
Đánh giá thận trọng về các tình huống biến động của thị trường tác động tiêu cực đến giá của tài sản (khi bán) trong các tình huống có khủng hoảng
b)
Xác định đúng ngưỡng giá trị tối đa của tài sản thanh khoản mà MB nắm giữ
c)
Xác định thị phần tài sản thanh khoản của MB trên thị trường
d)
Xác định cơ hội mua/bán kiếm lời khi thị trường có tín hiệu phù hợp
23.
Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây ra rủi ro hoạt động?
a)
Nhân viên bị quá tải
b)
Quy trình thiết kế chồng chéo, phức tạp
c)
Hệ thống công nghệ thông tin không đảm bảo an ninh
d)
Khách hàng vay vốn bị phá sản
24.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm thực hiện hoạt động tự đánh giá rủi ro hoạt động và biện pháp kiểm soát (RCSA) với các quy trình?
a)
Đơn vị sở hữu quy trình
b)
Khối Quản trị rủi ro
c)
Cơ quan Kiểm toán nội bộ
d)
Khối kiểm tra - kiểm soát nội bộ
25.
Tìm từ thích hợp điền vào ô trống ".............. phát huy vai trò của Người đứng đầu, chịu trách nhiệm tổng thể trong việc tổ chức, quản lý, giám sát toàn diện mọi mặt hoạt động của đơn vị, triển khai các giải pháp để chủ động phòng ngừa, phát hiện, xử lý rủi ro hoạt động hiệu quả"
a)
Lãnh đạo đơn vị
b)
Tổng giám đốc
c)
Chủ tịch HĐQT
d)
CBQL được giao phụ trách công tác QLRR hoạt động tại đơn vị
26.
Đơn vị chủ sở hữu nghiệp vụ cần thực hiện nhận dạng rủi ro hoạt động ở giai đoạn nào?
a)
Giai đoạn đề xuất ý tưởng phát triển sản phẩm mới/ hoạt động trên thị trường mới
b)
Giai đoạn thiết kế và xây dựng sản phẩm kinh doanh trên hệ thống/trên các văn bản quy định nội bộ về sản phẩm
c)
Giai đoạn vận hành sản phẩm kinh doanh
d)
Tất cả các giai đoạn
27.
Rủi ro trọng yếu của MB hiện tại gồm
a)
1. Rủi ro tín dụng<br />2. Rủi ro hoạt động<br />3. Rủi ro thanh khoản<br />4. Rủi ro thị trường<br />5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng<br />6. Rủi ro tập đoàn
b)
1. Rủi ro tín dụng<br />2. Rủi ro hoạt động<br />3. Rủi ro thanh khoản<br />4. Rủi ro thị trường<br />5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng<br />6. Rủi ro tập trung
c)
1. Rủi ro tín dụng<br />2. Rủi ro hoạt động<br />3. Rủi ro thị trường<br />4. Rủi ro danh tiếng<br />5. Rủi ro tuân thủ
d)
1. Rủi ro tín dụng<br />2. Rủi ro hoạt động<br />3. Rủi ro thanh khoản<br />4. Rủi ro thị trường<br />5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng
28.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, đơn vị có chức năng đầu tiên trong việc nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát các rủi ro trong hoạt động hàng ngày là đơn vị tại Vòng bảo vệ thứ mấy?
a)
Vòng bảo vệ thứ 1
b)
Vòng bảo vệ thứ 2
c)
Vòng bảo vệ thứ 3
d)
Vòng bảo vệ thứ 1 & 2
29.
Yêu cầu nào sau đây là yêu cầu của MB đối với CBNV trong QLRR gian lận?
a)
Nghiêm cấm CBNV thực hiện hành vi gian lận hoặc câu kết, tiếp tay, hỗ trợ đối tượng bên ngoài thực hiện hành vi gian lận
b)
CBNV tuân thủ quy trình, quy định của MB, phát huy tối đa hiệu quả của chốt kiểm soát, giảm thiểu cơ hội phát sinh hành vi gian lận
c)
CBNV phải thực hiện báo cáo/tố giác ngay khi phát hiện các hành vi không phù hợp với văn hóa, chuẩn mực đạo đức và vi phạm các quy định của MB
d)
Tất cả các phương án
30.
Để phòng ngừa rủi ro vô tình bị đồng nghiệp/lãnh đạo lợi dụng và phải chịu trách nhiệm khi có vụ việc gian lận phát sinh, CBNV nên làm gì
a)
CBNV tại mỗi vị trí chức danh cần hiểu rõ chức năng, nhiệm vụ được giao và quy định, quy trình nghiệp vụ của Ngân hàng đối với công việc được giao thực thi
b)
CBNV không thực hiện theo chỉ đạo của bất kỳ cá nhân/đơn vị nào khi đó là chỉ đạo sai, vi phạm quy định.
c)
CBNV tuân thủ đúng quy trình, quy định nghiệp vụ của Ngân hàng trong thực thi công việc
d)
Tất cả các phương án
31.
Tầm nhìn Trở thành "Ngân hàng thuận tiện nhất" nghĩa là:
a)
Cung cấp dịch vụ thanh toán tốt, đơn giản và thuận tiện nhất cho khách hàng
b)
Đem đến cho khách hàng các sản phẩm và dịch vụ đơn giản, trực tiếp, hấp dẫn thông qua kênh số
c)
Đem đến cho khách hàng trải nghiệm thú vị về sản phẩm dịch vụ của MB trên nhiều kênh giao dịch nhất, đặc biệt là kênh số.
d)
Ngân hàng TOP đầu về chất lượng dịch vụ đối với khách hàng
32.
Mục tiêu chiến lược chuyển đổi MB giai đoạn 2020-2023?
a)
Top 3 NHTM về lợi nhuận
b)
Trở thành NHTM thuận thiện và thân thiện khách hàng
c)
Trở thành ngân hàng số dần đầu
d)
Nằm Top 3 ngân hàng TMCP của Việt Nam
33.
MB phối hợp cùng đối tác nào để tư vấn, triển khai chiến lược chuyển đổi 2020-2023?
a)
PwC
b)
Tự triển khai
c)
McKinsey
d)
IBM
34.
Trọng tâm của MB để chuyển đổi thành ngân hàng số dẫn đầu trong năm 2020 là gi?
a)
Thay đổi văn hóa doanh nghiệp
b)
Gia tăng doanh thu từ khách hàng
c)
Đầu tư triển khai nền tảng CNTT
d)
Thu hút khách hàng mới
35.
Thế nào là tư duy số?
a)
Năng lực thực thi nhanh hiệu quả
b)
Nâng cao trải nghiệm khách hàng trên kênh số
c)
Xỏa bỏ Silos
d)
Định hướng cách thức hoạt động mới của tổ chức
36.
Để tạo nên văn hóa số, CBNV cần có hành động gì?
a)
Dẫn dắt chuyển đổi số
b)
Tập trung công việc, KPI số được giao
c)
Thực hành văn hóa số tại nơi làm việc
d)
Tuân thủ quy trình hiện hành
37.
Có bao nhiêu nhóm sáng kiến chuyển đổi số được triển khai trong năm 2020 ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
38.
Văn phòng chuyển đổi bao gồm bao nhiều ban chức năng ?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
8
39.
Dự án RPA thuộc sáng kiến nào trong lộ trình chuyển đổi số ngân hàng?
a)
Customer Insight & Smart sale
b)
Smart data & Finance
c)
Smart operation
d)
Smart Risk
40.
Dự án Smart channel là dự án?
a)
Xây dựng hệ thống loyalty chăm sóc khách hàng thân thiết tự động toàn hàng
b)
Xây dựng hệ thống App MB trở thành App top 1 ngân hàng
c)
Xây dựng mới nền tảng thay thế hệ thống D-form hiện tại và bổ sung một số tính năng mới nhằm tăng mức độ hài lòng khách hàng.
d)
Dịch chuyển cơ cấu
Reset
