wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 HS2 TGĐHKK - KTML 20B

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Return Air Duct – RAD trong hệ thống ĐHKK có nghĩa là gì.

a)

Kênh thông gió

b)

Kênh hồi gió

c)

Kênh gió thải

d)

Kênh cấp gió

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng với sơ đồ sau

a)

Sơ đồ hệ thống điều hòa không khí VRV/VRF

b)

Sơ đồ hệ thống điều hòa không khí Water chiller

c)

Sơ đồ hệ thống điều hòa không khí cục bộ

d)

Cả 3 đáp án đều sai

3.

Đơn vị công suất lạnh thường dùng trong thiết kế

a)

RT (TON),

b)

kW (lạnh),

c)

BTU/h

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Chọn đáp án đúng. Hệ thống điều hòa không khí waterchiller làm lạnh không khí bằng

a)

Nước

b)

Môi chất lạnh

c)

Nước và môi chất lạnh

d)

Cả 3 đáp án đều sai

5.

Chọn đáp án đúng. Trong sơ đồ điều hòa không khí loại sơ đồ tuần hoàn 1 cấp có đặc điểm

a)

Cồng kềnh khó lắp đặt

b)

Tận dụng nhiệt không khí thải

c)

Dùng cho công trình có ít chất độc hại

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

6.

Để giữ nhiệt độ trong phòng ở 20°C, người ta dùng một máy điều hòa không khí mỗi giờ tiêu thụ công bằng 6.106 J. Tính nhiệt lượng lấy đi từ không khí trong phòng trong mỗi giờ, biết rằng hiệu suất của máy lạnh là ε=4.

a)

1.5.106

b)

2.106

c)

10.106

d)

24.106

7.

Với tv là nhiệt độ không khí đưa vào phòng, tT là nhiệt độ trong phòng và tv >= tT - a để kiểm tra điều kiện vệ sinh thì giá trị a là bao nhiêu trong trường hợp không khí thổi từ trên xuống

a)

a = 8 oC

b)

a = 9 oC

c)

a = 10 oC

d)

a = 11 oC

8.

Điều kiện về nhiệt độ không khí thổi vào phòng

a)

tV >= tT – a

b)

tV < tT – a

c)

tT >= tV – a

d)

tT < tV – a

9.

Chọn đáp án đúng. Trong không khí ẩm các thông số nào của hơi nước và không khí khô có tính chất bằng nhau.

a)

Áp suất và nhiệt độ.

b)

Khối lượng và thể tích.

c)

Áp suất và khối lượng.

d)

Nhiệt độ và thể tích.

10.

Chọn đáp án đúng.

a)

Độ ẩm tương đối không quan trọng bằng độ ẩm tuyệt đối

b)

Độ ẩm tương đối là khối lượng hơi nước chứa trong 1 m3 không khí ẩm

c)

Độ ẩm tương đối là tỉ số giữa độ ẩm tuyệt đối của không khí chưa bão hòa và bão hòa ở cùng nhiệt độ

d)

Độ ẩm tương đối là tỉ số giữa khối lượng hơi nước chứa trong không khí ẩm và thể tích khối không khí ẩm

11.

Cho đồ thị I – d như hình vẽ, AB biểu diễn quá trình gì của không khí ẩm.

a)

Quá trình phun ẩm không khí ẩm

b)

Quá trình làm lạnh không khí ẩm

c)

Quá trình hòa trộn không khí ẩm

d)

Quá trình sấy nóng không khí ẩm

12.

Đối với hệ thống điều hòa không khí cấp III thì khả năng duy trì các thông số tính toán trong nhà với sai số là bao nhiêu.

a)

Không quá 100 giờ trong 1 năm

b)

Không quá 200 giờ trong 1 năm

c)

Không quá 300 giờ trong 1 năm

d)

Không quá 400 giờ trong 1 năm

13.

Có phát biểu cho rằng nước có thể sôi ở nhiệt độ ở 71oC đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa thể khẳng định được

d)

Đúng nếu áp suất không khí tăng lên

14.

Nhiệt độ điều hòa thích hợp cho con người

a)

(22 ÷ 27) oC

b)

(17 ÷ 20) oC

c)

(20 ÷ 23) oC

d)

(15 ÷ 18) oC

15.

Hai dạng nhiệt nào tham gia trong quá trình điều tiết – xử lý không khí trong công trình?

a)

Nhiệt hiện và nhiệt bức xạ;

b)

Nhiệt hiện và nhiệt đối lưu;

c)

Nhiệt ẩn và nhiệt bức xạ;

d)

Nhiệt hiện và nhiệt ẩn.

16.

Không khí ẩm ở áp suất p = 1 bar, nhiệt độ 24oC có độ ẩm tương đối j = 50%. Phân áp suất hơi nước ứng với trạng thái bão hòa là bao nhiêu?

a)

0.03 bar

b)

0.05 bar

c)

0.07 bar

d)

0.09 bar

17.

Trong một văn phòng làm việc ở nhiệt độ 25oC bao gồm 5 người. Hỏi tổng nhiệt tỏa từ người là bao nhiêu

a)

625 – 650 W

b)

1500 – 1550 W

c)

2000 – 2050 W

d)

3000 – 3050 W

18.

Nhược điểm của hệ thống ĐHKK Water Chiller

a)

Phải có phòng máy riêng, người chuyên trách phục vụ

b)

Vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng tương đối phức tạp

c)

Tiêu thụ điện năng cho một đơn vị công suất lạnh cao, đặc biệt khi tải non

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

19.

Chọn đáp án đúng. Trong sơ đồ điều hòa không khí loại sơ đồ thẳng có ưu điểm

a)

Giảm công suất máy lạnh

b)

Không khí sạch hơn

c)

Lượng gió tươi cấp vào phòng phụ thuộc vào nồng độ chất độc hại trong phòng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

20.

Không khí ẩm ở áp suất p = 1 bar, nhiệt độ 28oC có độ ẩm tương đối phi = ph / phmax = 80%. Độ chứa hơi d của không khí ẩm là bao nhiêu.

a)

0.016 kghơi/kgkkkhô

b)

0.017 kghơi/kgkkkhô

c)

0.018 kghơi/kgkkkhô

d)

0.019 kghơi/kgkkkhô

21.

Chọn phát biểu đúng. Máy điều hòa không khí loại treo tường có năng suất lạnh là 5 kW = 5 kJ/s có ý nghĩa:

a)

Máy có Qo = 0.5kW

b)

Máy có công nén là 5 kW

c)

Trong 1 giây máy điều hòa thu được một nhiệt lượng là 5kJ

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

22.

Cho đồ thị I – d như hình vẽ, AS biểu diễn quá trình gì của không khí ẩm.

a)

Quá trình gia nhiệt cho không khí ẩm

b)

Quá trình hòa trộn không khí ẩm

c)

Quá trình làm lạnh không khí ẩm

d)

Quá trình phun ẩm cho không khí ẩm

23.

Cho sơ đồ điều hòa không khí như sau. Chọn đáp án đúng

a)

1 – Cửa lấy gió tươi. 11 – Quạt gió cấp. 10 – Đường ống gió cấp

b)

2 – Miệng lấy gió hồi. 4. Bộ xử lý nhiệt ẩm. 8 – Không gian điều hòa

c)

3 – Bộ xử lý không khí. 5 – Quạt gió hồi. 7 – Miệng thổi gió cấp

d)

3 – Bộ hòa trộn. 6 – Đường ống gió cấp. 12 – Miêng thải gió.

24.

Chọn đáp án đúng. Trong sơ đồ điều hòa không khí loại sơ đồ tuần hoàn 1 cấp có đặc điểm

a)

Cồng kềnh khó lắp đặt

b)

Tận dụng nhiệt không khí thải

c)

Dùng cho công trình có ít chất độc hại

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

25.

Chọn đáp án đúng. Trong sơ đồ điều hòa không khí loại sơ đồ thẳng, quá trình OV là quá trình

a)

Quá trình xử lí không khí

b)

Quá trình nhận nhiệt thừa

c)

Quá trình không khí nhận nhiệt khi dẫn qua hệ thống kênh gió

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

26.

Không khí ẩm ở áp suất p = 1 bar, nhiệt độ 25oC có độ ẩm tương đối j = 60%. Xác định Entanpi I của không khí ẩm.

a)

I = 53.6 kJ / kgkkkhô

b)

I = 55.6 kJ / kgkkkhô

c)

I = 57.6 kJ / kgkkkhô

d)

I = 59.6 kJ / kgkkkhô

27.

Chọn đáp án đúng. Đặc điểm máy điều hòa không khí VRV

a)

Làm lạnh bằng nước an toàn cho người sử dụng

b)

Xử lý không khí tại cụm trung tâm rồi phân phối đến nơi điều hòa (Packaged)

c)

Điều chỉnh lưu lượng gas phù hợp với công suất làm lạnh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

28.

Chọn đáp án sai. FCU có đặc điểm sau đây:

a)

Làm lạnh không khí

b)

Lọc bụi không khí

c)

Kết nối hệ thống phân phối gió

d)

Xử lý ẩm không khí

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng cho hệ thống ĐHKK Water Chiller.

a)

Hệ thống ĐHKK Water Chiller có thể điều chỉnh được lưu lượng môi chất hay nói cách khác là có thể điều chỉnh được năng suất lạnh

b)

Hệ thống ĐHKK Water Chiller là hệ thống làm lạnh nước sau đó nước được bơm đến các AHU hoặc FCU

c)

Hệ thống ĐHKK Water Chiller là hệ thống điều hòa 2 khối gồm 1 cục nóng và 1 cục lạnh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Nhiệt độ nước vào và ra khỏi chiller thông thường là bao nhiêu

a)

12-7 oC

b)

10-5 oC

c)

8-4 oC

d)

6-2 oC