NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets💀 LÍ THUYẾT CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI 1 💀
Total questions: 66
Worksheet time: 2hrs 12mins
Name
Class
Date
1.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
2.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
3.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
a)
R2O3
b)
RO2
c)
R2O
d)
RO
4.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
R2O3
b)
RO2
c)
R2O
d)
RO
5.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
a)
1s22s2 2p6 3s2
b)
1s22s2 2p6
c)
1s22s22p63s1
d)
1s22s22p6 3s23p1
6.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
Sr, K
b)
Na, Ba
c)
Be, Al
d)
Ca, Ba
7.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
a)
Sr, K
b)
Na, K
c)
Be, Al
d)
Ca, Ba
8.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Vàng
b)
Bạc
c)
Đồng
d)
Nhôm
9.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Vàng
b)
Bạc
c)
Đồng
d)
Nhôm
10.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Vonfam
b)
Crom
c)
Sắt
d)
Đồng
11.
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
Liti.
b)
Xesi
c)
Natri
d)
Kali
12.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Vonfam
b)
Sắt
c)
Đồng
d)
Kẽm
13.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
a)
Natri
b)
Liti
c)
Kali
d)
Rubidi
14.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
a)
tính bazơ
b)
tính oxi hóa
c)
tính axit
d)
tính khử
15.
Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
Ag
b)
Au
c)
Cu
d)
Al
16.
Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
a)
H2SO4 đặc, nóng
b)
H2SO4 loãng
c)
FeSO4
d)
HCl
17.
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
a)
Na
b)
Mg
c)
Al
d)
K
18.
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)những tấm kim loại
a)
Cu
b)
Zn
c)
Sn
d)
Pb
19.
Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al3+ là
a)
1s22s22p63s23p1
b)
1s22s22p63s3
c)
1s22s22p63s23p3
d)
1s22s22p
20.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
a)
Al và Fe
b)
Fe và Au
c)
Al và Ag
d)
Fe và Ag
21.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
Fe + Cu(NO3)2
b)
Cu + AgNO3
c)
Zn + Fe(NO3)2
d)
Ag + Cu(NO3)2
22.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
a)
NaCl loãng
b)
H2SO4 loãng
c)
HNO3 loãng
d)
NaOH loãng
23.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
a)
FeSO4
b)
AgNO3
c)
KNO3
d)
HCl
24.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
a)
Ag
b)
Fe
c)
Cu
d)
Zn
25.
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
a)
HCl
b)
AlCl3
c)
AgNO3
d)
CuSO4
26.
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
a)
CuSO4 và HCl
b)
CuSO4 và ZnCl2
c)
HCl và CaCl2
d)
MgCl2 và FeCl3
27.
Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
28.
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
a)
Pb(NO3)2
b)
Cu(NO3)2
c)
Fe(NO3)2
d)
Ni(NO3)2
29.
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
a)
HCl
b)
H2SO4 loãng
c)
HNO3 loãng
d)
KOH
30.
Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Al
b)
Na
c)
Mg
d)
Fe
31.
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 -> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
a)
5
b)
4
c)
7
d)
6
32.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
a)
Zn, Cu, Mg
b)
Al, Fe, CuO
c)
Fe, Ni, Sn
d)
Hg, Na, Ca
33.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
a)
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
b)
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
c)
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
d)
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
34.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
a)
Cu + dung dịch FeCl3
b)
Fe + dung dịch HCl
c)
Fe + dung dịch FeCl3
d)
Cu + dung dịch FeCl2
35.
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
a)
Mg
b)
Al
c)
Zn
d)
Fe
36.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
a)
K
b)
Na
c)
Ba
d)
Fe
37.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
Kim loại Mg
b)
Kim loại Ba
c)
Kim loại Cu
d)
Kim loại Ag
38.
Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Cu và dung dịch FeCl3
b)
Fe và dung dịch CuCl2
c)
Fe và dung dịch FeCl3
d)
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
39.
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
a)
Fe, Cu
b)
Cu, Fe
c)
Ag, Mg
d)
Mg, Ag
40.
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
a)
Mg, Fe, Al
b)
Fe, Mg, Al
c)
Fe, Al, Mg
d)
Al, Mg, Fe
41.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Na, Ba, K
b)
Be, Na, Ca
c)
Na, Fe, K
d)
Na, Cr, K
42.
Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
a)
Fe
b)
Ag
c)
Mg
d)
Zn
43.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
a)
4
b)
1
c)
3
d)
2
44.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
45.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
46.
Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
a)
Ancol etylic
b)
Dây nhôm
c)
Dầu hoả
d)
Axit clohydric
47.
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
48.
Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
a)
Sn bị ăn mòn điện hóa
b)
Fe bị ăn mòn điện hóa
c)
Fe bị ăn mòn hóa học
d)
Sn bị ăn mòn hóa học
49.
Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
50.
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
a)
I, II và III
b)
I, II và IV
c)
I, III và IV
d)
II, III và IV
51.
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
a)
bị khử
b)
nhận proton
c)
bị oxi hoá
d)
cho proton
52.
Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch
a)
AgNO3
b)
HNO3
c)
Cu(NO3)2
d)
Fe(NO3)2
53.
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
a)
Cu
b)
Al
c)
CO
d)
H2
54.
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
Ca và Fe
b)
Mg và Zn
c)
Na và Cu
d)
Fe và Cu
55.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
a)
nhiệt phân CaCl2
b)
điện phân CaCl2 nóng chảy
c)
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
d)
điện phân dung dịch CaCl2
56.
Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
a)
Na2O
b)
CaO
c)
CuO
d)
K2O
57.
Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
a)
Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
b)
H2 + CuO → Cu + H2O
c)
CuCl2 → Cu + Cl2
d)
2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
58.
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?
a)
2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2
b)
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
c)
4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2
d)
Ag2O + CO → 2Ag + CO2
59.
Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?
a)
K
b)
Ca
c)
Zn
d)
Ag
60.
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
a)
Cu, Al, Mg
b)
Cu, Al, MgO
c)
Cu, Al2O3, Mg
d)
Cu, Al2O3, MgO
61.
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
a)
Cu, FeO, ZnO, MgO
b)
Cu, Fe, Zn, Mg
c)
Cu, Fe, Zn, MgO
d)
Cu, Fe, ZnO, MgO
62.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
Al và Mg
b)
Na và Fe
c)
Cu và Ag
d)
Mg và Zn
63.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
a)
Cu + dung dịch FeCl3
b)
Fe + dung dịch HCl
c)
Fe + dung dịch FeCl3
d)
Cu + dung dịch FeCl2
64.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
a)
Ba, Ag, Au
b)
Fe, Cu, Ag
c)
Al, Fe, Cr
d)
Mg, Zn, Cu
65.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
a)
sự khử ion Cl-
b)
sự oxi hoá ion Cl-
c)
sự oxi hoá ion Na+
d)
sự khử ion Na+
66.
Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
a)
Na2O
b)
CaO
c)
CuO
d)
K2O
Reset
