wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3 grade 11 Becoming Independent

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

relieve

a)

mong đợi

b)

cách dùng

c)

hồi phục

d)

giải toả

2.

recover

a)

cái chết

b)

hồi phục

c)

lưỡng lự

d)

chắc chắn

3.

looking forward to Ving

a)

mong đợi

b)

hạnh phúc

c)

chắc chắn

d)

hạnh phúc

4.

unreasonable

a)

hạnh phúc

b)

chắc chắn

c)

vô lý

d)

lưỡng lự

5.

tobe able to V

a)

thích

b)

bất ngờ

c)

sắp làm gì

d)

có khả năng làm gì

6.

promote

a)

thăng chức, thúc đẩy

b)

xấu hổ

c)

sắp làm gì

d)

cái chết

7.

astonish

a)

tự hào

b)

chuẩn bị ,sẵn sàng

c)

bất ngờ

d)

dường như

8.

sớm nhất có thể

a)

competition

b)

as soon as possible

c)

fall for

d)

smarmy charm

9.

tự hào

a)

likely to v

b)

keen

c)

discover

d)

proud

10.

xấu hổ

a)

ready

b)

proud

c)

ashamed

d)

tobe about to v

11.

nhỏ

a)

unsual

b)

little

c)

make a live

d)

behave

12.

serious surgery

a)

phẫu thuật nghiêm trọng

b)

có khả năng làm gì

c)

để làm gì

d)

muốn làm gì

13.

hân hoan, vui mừng

a)

delight

b)

maintain

c)

inconsiderate

d)

careless

14.

You should think it over before making that …………………….. (DECIDE)

(a)  

15.

CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself

a)

cope with

b)

face

c)

get involved in

d)

concern

16.

complete the phrase: " album ra mắt"

______ album

a)

full

b)

comeback

c)

debut

d)

handy

17.

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in the following question

Becoming a super star performing on stage was m burning desire when I was a teenager.

a)

well-known painter

b)

famous singer

c)

good writer

d)

famous composer

18.

It is important ... people back right away.

a)

to call

b)

calling

c)

call

19.

Lúng túng

(a)  

20.

Tự tin

(a)  

21.

Ưu tiên

(a)  

22.

Tuổi trưởng thành

(a)  

23.

Giúp đỡ

(a)  

24.

Nhớ nhà

(a)  

25.

Đáng tin cậy (adj)

(a)  

26.

Tự giác

(a)  

27.

Có động lực

(a)  

28.

Đạt được

(a)  

29.

Tính cá nhân

(a)  

30.

Quyết tâm

(a)  

31.

CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself

a)

cope with

b)

face

c)

get involved in

d)

concern

32.

rely on = depend on

a)

phụ thuộc vào

b)

chịu đựng

c)

độc lập

d)

đáng tin cậy

33.

independent of

a)

phụ thuộc vào

b)

chịu đựng

c)

độc lập

d)

đáng tin cậy

34.

suffer from

a)

độc lập

b)

chịu đựng

c)

phụ thuộc vào

d)

đáng tin cậy

35.

dependable = reliable

a)

trở thành hiện thực

b)

chịu đựng

c)

nhờ vào

d)

đáng tin cậy

36.

strive for

a)

phù hợp

b)

cố gắng

c)

nộp

d)

thích nghi

37.

determined = tenacious

a)

tự tin

b)

ưu tiên

c)

thích nghi

d)

quyết tâm

38.

drop out of

a)

tự tin

b)

bỏ học

c)

tiếp cận

d)

quyết tâm

39.

manage to V

a)

xoay xở làm gì

b)

tìm kiếm

c)

dựa dẫm

d)

tiếp cận

40.

get along with = get on (well) with

a)

tương tác

b)

liên tiếp, liên tục

c)

hòa thuận , có quan hệ tốt với ai

d)

chịu đựng