NEW
Font size
WorksheetsUnit 3 Grade 9 ( No 1) vocabulary
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
She felt ___________ and tired at work.
Cô ấy cảm thấy căng thẳng và mệt mỏi trong công việc.
self-aware
tense
resolve conflicts
stressed
helpline
Being able to _________ is a key part of a manager's role.
Khả năng giải quyết xung đột là một phần then chốt trong vai trò của người quản lý.
guidance
emotion
pressure
favourable
resolve conflicts
The ___________ has received over 1.5 million calls from children and adults nationwide.
Đường dây nóng đã nhận được hơn 1,5 triệu cuộc gọi từ trẻ em và người lớn trên khắp cả nước.
emotion
resolve conflicts
helpline
pressure
guidance
The helpline was set up for those in need of ________ or support.
Đường dây nóng được thiết lập để giúp đỡ những người cần sự hướng dẫn hay hỗ trợ.
pressure
favourable
emotion
guidance
trafficking
Your brain will grow and you'll become more ___________.
Não bộ của bạn sẽ phát triển và bạn sẽ nhận thức về bản thân tốt hơn.
stressed
self-aware
helpline
tense
resolve conflicts
I can work well under high ________.
Tôi có thể làm việc tốt dưới áp lực cao.
pressure
favourable
trafficking
emotion
What he said made her feel even more _______.
Những gì cậu ta nói khiến cô ấy cảm thấy thậm chí còn căng thẳng hơn.
helpline
resolve conflicts
tense
guidance
pressure
An _______ living environment can have a bad effect on your children.
Môi trường sống không an toàn có thể ảnh hưởng xấu tới con cái của bạn.
expectation
unsafe
collaborate
overcome
manage
You should follow these simple strategies to ______ stress.
Bạn nên làm theo những chiến lược đơn giản này để vượt qua căng thẳng.
collaborate
communicate
manage
overcome
The organization provides a home for hundreds of ________ children in the local area.
Tổ chức này cung cấp nơi ở cho hàng trăm trẻ em bị bỏ rơi trong khu vực địa phương.
unsafe
expectation
abandoned
overcome
collaborate
Some parents have too high __________ of their children.
Một số bậc cha mẹ đặt kỳ vọng quá cao vào con cái họ.
expectations
manage
overcome
collaborate
communicate
Not everyone can __________ to overcome stress and pressure in his or her life.
Không phải ai cũng có thể xoay sở để vượt qua những căng thẳng và áp lực trong cuộc sống của mình.
communicate
interest
co-founder
drop out
manage
He failed to _________ his ideas to the group.
Anh ấy đã thất bại trong việc truyền đạt ý tưởng của mình với cả nhóm.
co-founder
interest
drop out
communicate
Tư vấn
protect
counsel
promote
courage
Hỗ trợ
support
encourage
share
guide
Trẻ em quốc tế
International children
Children international
Tình bạn
friendliness
friendship
friendly
Trên toàn thế giới
A. all over the world
B. In the world
C. worldwide
D. All are correct
Delighted
Sad
Angry
Stressed out
Frustrated
Delighted
Sad
Stressed out
Relaxed
What does it mean?
adolescence
giai đoạn vị thành niên
giai đoạn thành niên
giai đoạn trưởng thành
giai đoạn về già
What does it mean?
embarrassed
xấu số
xấu hô
xấu hổ
xấu hộ
What does it mean?
depressed
hy vọng
thất vọng
vô vọng
tuyệt vọng
What does it mean?
adulthood
giai đoạn vị thành niên
giai đoạn trưởng thành
giai đoạn thanh niên
giai đoạn người lớn
What does it mean?
calm
bình yên
bình thường
bình tĩnh
bình đẳng
What does it mean?
delighted
vui chơi
vui vẻ
vui ca
vui sướng
What does it mean?
confident
tự tinh
tự tính
tự tình
tự tin
What does it mean?
concentrate
tập chung
tập trung
tự tin
tự giác
What does it mean?
cognitive skill
kĩ năng mềm
kĩ năng tư duy
kĩ năng tự lập
kĩ năng làm việc nhà
What does it mean?
worried (adj)
lo lắng
căng thẳng
căng thẳng, mệt mỏi
thoải mái, thư giãn
What does it mean?
relaxed (adj)
lo lắng
căng thẳng
mệt mỏi
thoải mái, thư giãn
What does it mean?
life skill
kĩ năng sống
kỹ năng mềm
kỹ năng tư duy
kỹ năng làm việc nhà
What does it mean?
tense (adj)
lo lắng
liều lĩnh
căng thẳng
mệt mỏi
What does it mean?
stressed (adj)
lo lắng
căng thẳng, mệt mỏi
thoải mái, thư giãn
tự rèn luyện
What does it mean?
self-disciplined
tự nhận thức, ngộ ra
sự độc lập, tự lập
tự rèn luyện
tự tin
What does it mean?
resolve conflict (v)
giải quyết vấn đề
giải quyết rủi ro
liều lĩnh
giải quyết xung đột
What does it mean?
risk taking (n)
liều lĩnh
liều mình
liều mạng
ngộ ra
What does it mean?
self-aware (adj)
tự rèn luyện
tự nhận thức, ngộ ra
tự tin
sự độc lập, tự lập
What does it mean?
left out (adj)
cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
quyết định có cân nhắc
sự độc lập, tự lập
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
What does it mean?
emergency (n)
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
đường dây nóng trợ giúp
sự độc lập, tự lập
tình huống khẩn cấp
What does it mean?
informed decision (n)
sự độc lập, tự lập
đường dây nóng trợ giúp
quyết định có cân nhắc
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
What does it mean?
helpline (n)
đường dây nóng trợ giúp
đường dây lạnh
kĩ năng làm việc nhà
sự độc lập, tự lập
What does it mean?
house-keeping skill
kĩ năng sống
kỹ năng tư duy
kĩ năng làm việc nhà
tự nhận thức, ngộ ra
What does it mean?
independence
sự độc lập, tự lập
quyết định có cân nhắc
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
căng thẳng, mệt mỏi
What does it mean?
frustrated (adj)
sự độc lập, tự lập
quyết định có cân nhắc
căng thẳng, mệt mỏi
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
lo lắng
tense
stressed
worried
relaxed
left out
căng thẳng
tense
stressed
worried
relaxed
left out
căng thẳng, mệt mỏi
tense
stressed
worried
relaxed
left out
bực bội
calm
delighted
depressed
embarrassed
frustrated
xấu hổ
calm
delighted
depressed
embarrassed
frustrated
tuyệt vọng
calm
delighted
depressed
embarrassed
frustrated
vui sướng
calm
delighted
depressed
embarrassed
frustrated
bình tĩnh
calm
delighted
depressed
embarrassed
frustrated
thoải mái
tense
stressed
worried
relaxed
left out
tự tin
concentrate
confident
emergency
helpline
independence
What does it mean?
concentrate
tập chung
tập trung
tự tin
tự giác
What does it mean?
cognitive skill
kĩ năng mềm
kĩ năng tư duy
kĩ năng tự lập
kĩ năng làm việc nhà
What does it mean?
life skill
kĩ năng sống
kỹ năng mềm
kỹ năng tư duy
kỹ năng làm việc nhà
What does it mean?
self-disciplined
tự nhận thức, ngộ ra
sự độc lập, tự lập
tự rèn luyện
tự tin
What does it mean?
risk taking (n)
liều lĩnh
liều mình
liều mạng
ngộ ra
What does it mean?
left out (adj)
cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
quyết định có cân nhắc
sự độc lập, tự lập
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
What does it mean?
emergency (n)
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
đường dây nóng trợ giúp
sự độc lập, tự lập
tình huống khẩn cấp
What does it mean?
informed decision (n)
sự độc lập, tự lập
đường dây nóng trợ giúp
quyết định có cân nhắc
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
What does it mean?
house-keeping skill
kĩ năng sống
kỹ năng tư duy
kĩ năng làm việc nhà
tự nhận thức, ngộ ra
What does it mean?
independence
sự độc lập, tự lập
quyết định có cân nhắc
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
căng thẳng, mệt mỏi
stay up late
đi ngủ sớm
dậy muộn
dậy sớm
thức khuya
embarrassed
Xấu hổ, ngại ngùng
Nản chí
Cảm xúc
Căng thẳng Tiếng Anh là gì?
relax
Nản Tiếng Anh là gì?
stress
Thư giãn/ Thoải mái là gì?
stress
Tự tin là gì?
tense
Vui sướng là gì?
confident
Lo lắng là gì?
delighted
Buồn, áp lực là gì?
interesting
Bình tĩnh là gì?
tense
What does it mean?
adolescence
giai đoạn vị thành niên
giai đoạn thành niên
giai đoạn trưởng thành
giai đoạn về già
