wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3 Grade 9 ( No 1) vocabulary

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

She felt ___________ and tired at work.

Cô ấy cảm thấy căng thẳng và mệt mỏi trong công việc.

a)

self-aware

b)

tense

c)

resolve conflicts

d)

stressed

e)

helpline

2.

Being able to _________ is a key part of a manager's role.

Khả năng giải quyết xung đột là một phần then chốt trong vai trò của người quản lý.

a)

guidance

b)

emotion

c)

pressure

d)

favourable

e)

resolve conflicts

3.

The ___________ has received over 1.5 million calls from children and adults nationwide.

Đường dây nóng đã nhận được hơn 1,5 triệu cuộc gọi từ trẻ em và người lớn trên khắp cả nước.

a)

emotion

b)

resolve conflicts

c)

helpline

d)

pressure

e)

guidance

4.

The helpline was set up for those in need of ________ or support.

Đường dây nóng được thiết lập để giúp đỡ những người cần sự hướng dẫn hay hỗ trợ.

a)

pressure

b)

favourable

c)

emotion

d)

guidance

e)

trafficking

5.

Your brain will grow and you'll become more ___________.

Não bộ của bạn sẽ phát triển và bạn sẽ nhận thức về bản thân tốt hơn.

a)

stressed

b)

self-aware

c)

helpline

d)

tense

e)

resolve conflicts

6.

I can work well under high ________.

Tôi có thể làm việc tốt dưới áp lực cao.

a)

pressure

b)

favourable

c)

trafficking

d)

emotion

7.

What he said made her feel even more _______.

Những gì cậu ta nói khiến cô ấy cảm thấy thậm chí còn căng thẳng hơn.

a)

helpline

b)

resolve conflicts

c)

tense

d)

guidance

e)

pressure

8.

An _______ living environment can have a bad effect on your children.

Môi trường sống không an toàn có thể ảnh hưởng xấu tới con cái của bạn.

a)

expectation

b)

unsafe

c)

collaborate

d)

overcome

e)

manage

9.

You should follow these simple strategies to ______ stress.

Bạn nên làm theo những chiến lược đơn giản này để vượt qua căng thẳng.

a)

collaborate

b)

communicate

c)

manage

d)

overcome

10.

The organization provides a home for hundreds of ________ children in the local area.

Tổ chức này cung cấp nơi ở cho hàng trăm trẻ em bị bỏ rơi trong khu vực địa phương.

a)

unsafe

b)

expectation

c)

abandoned

d)

overcome

e)

collaborate

11.

Some parents have too high __________ of their children.

Một số bậc cha mẹ đặt kỳ vọng quá cao vào con cái họ.

a)

expectations

b)

manage

c)

overcome

d)

collaborate

e)

communicate

12.

Not everyone can __________ to overcome stress and pressure in his or her life.

Không phải ai cũng có thể xoay sở để vượt qua những căng thẳng và áp lực trong cuộc sống của mình.

a)

communicate

b)

interest

c)

co-founder

d)

drop out

e)

manage

13.

He failed to _________ his ideas to the group.

Anh ấy đã thất bại trong việc truyền đạt ý tưởng của mình với cả nhóm.

a)

co-founder

b)

interest

c)

drop out

d)

communicate

14.

Tư vấn

a)

protect

b)

counsel

c)

promote

d)

courage

15.

Hỗ trợ

a)

support

b)

encourage

c)

share

d)

guide

16.

Trẻ em quốc tế

a)

International children

b)

Children international

17.

Tình bạn

a)

friendliness

b)

friendship

c)

friendly

18.

Trên toàn thế giới

a)

A. all over the world

b)

B. In the world

c)

C. worldwide

d)

D. All are correct

19.

a)

Delighted

b)

Sad

c)

Angry

20.

a)

Stressed out

b)

Frustrated

c)

Delighted

21.

a)

Sad

b)

Stressed out

c)

Relaxed

22.

What does it mean?


adolescence

a)

giai đoạn vị thành niên

b)

giai đoạn thành niên

c)

giai đoạn trưởng thành

d)

giai đoạn về già

23.

What does it mean?


embarrassed

a)

xấu số

b)

xấu hô

c)

xấu hổ

d)

xấu hộ

24.

What does it mean?


depressed

a)

hy vọng

b)

thất vọng

c)

vô vọng

d)

tuyệt vọng

25.

What does it mean?


adulthood

a)

giai đoạn vị thành niên

b)

giai đoạn trưởng thành

c)

giai đoạn thanh niên

d)

giai đoạn người lớn

26.

What does it mean?


calm

a)

bình yên

b)

bình thường

c)

bình tĩnh

d)

bình đẳng

27.

What does it mean?


delighted

a)

vui chơi

b)

vui vẻ

c)

vui ca

d)

vui sướng

28.

What does it mean?


confident

a)

tự tinh

b)

tự tính

c)

tự tình

d)

tự tin

29.

What does it mean?


concentrate

a)

tập chung

b)

tập trung

c)

tự tin

d)

tự giác

30.

What does it mean?


cognitive skill

a)

kĩ năng mềm

b)

kĩ năng tư duy

c)

kĩ năng tự lập

d)

kĩ năng làm việc nhà

31.

What does it mean?


worried (adj)

a)

lo lắng

b)

căng thẳng

c)

căng thẳng, mệt mỏi

d)

thoải mái, thư giãn

32.

What does it mean?


relaxed (adj)

a)

lo lắng

b)

căng thẳng

c)

mệt mỏi

d)

thoải mái, thư giãn

33.

What does it mean?


life skill

a)

kĩ năng sống

b)

kỹ năng mềm

c)

kỹ năng tư duy

d)

kỹ năng làm việc nhà

34.

What does it mean?


tense (adj)

a)

lo lắng

b)

liều lĩnh

c)

căng thẳng

d)

mệt mỏi

35.

What does it mean?


stressed (adj)

a)

lo lắng

b)

căng thẳng, mệt mỏi

c)

thoải mái, thư giãn

d)

tự rèn luyện

36.

What does it mean?


self-disciplined

a)

tự nhận thức, ngộ ra

b)

sự độc lập, tự lập

c)

tự rèn luyện

d)

tự tin

37.

What does it mean?


resolve conflict (v)

a)

giải quyết vấn đề

b)

giải quyết rủi ro

c)

liều lĩnh

d)

giải quyết xung đột

38.

What does it mean?


risk taking (n)

a)

liều lĩnh

b)

liều mình

c)

liều mạng

d)

ngộ ra

39.

What does it mean?


self-aware (adj)

a)

tự rèn luyện

b)

tự nhận thức, ngộ ra

c)

tự tin

d)

sự độc lập, tự lập

40.

What does it mean?


left out (adj)

a)

cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

b)

quyết định có cân nhắc

c)

sự độc lập, tự lập

d)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

41.

What does it mean?


emergency (n)

a)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

b)

đường dây nóng trợ giúp

c)

sự độc lập, tự lập

d)

tình huống khẩn cấp

42.

What does it mean?


informed decision (n)

a)

sự độc lập, tự lập

b)

đường dây nóng trợ giúp

c)

quyết định có cân nhắc

d)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

43.

What does it mean?


helpline (n)

a)

đường dây nóng trợ giúp

b)

đường dây lạnh

c)

kĩ năng làm việc nhà

d)

sự độc lập, tự lập

44.

What does it mean?


house-keeping skill

a)

kĩ năng sống

b)

kỹ năng tư duy

c)

kĩ năng làm việc nhà

d)

tự nhận thức, ngộ ra

45.

What does it mean?


independence 

a)

sự độc lập, tự lập

b)

quyết định có cân nhắc

c)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

d)

căng thẳng, mệt mỏi

46.

What does it mean?


frustrated (adj)

a)

sự độc lập, tự lập

b)

quyết định có cân nhắc

c)

căng thẳng, mệt mỏi

d)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

47.

lo lắng

a)

tense

b)

stressed

c)

worried

d)

relaxed

e)

left out

48.

căng thẳng

a)

tense

b)

stressed

c)

worried

d)

relaxed

e)

left out

49.

căng thẳng, mệt mỏi

a)

tense

b)

stressed

c)

worried

d)

relaxed

e)

left out

50.

bực bội

a)

calm

b)

delighted

c)

depressed

d)

embarrassed

e)

frustrated

51.

xấu hổ

a)

calm

b)

delighted

c)

depressed

d)

embarrassed

e)

frustrated

52.

tuyệt vọng

a)

calm

b)

delighted

c)

depressed

d)

embarrassed

e)

frustrated

53.

vui sướng

a)

calm

b)

delighted

c)

depressed

d)

embarrassed

e)

frustrated

54.

bình tĩnh

a)

calm

b)

delighted

c)

depressed

d)

embarrassed

e)

frustrated

55.

thoải mái

a)

tense

b)

stressed

c)

worried

d)

relaxed

e)

left out

56.

tự tin

a)

concentrate

b)

confident

c)

emergency

d)

helpline

e)

independence

57.

What does it mean?


concentrate

a)

tập chung

b)

tập trung

c)

tự tin

d)

tự giác

58.

What does it mean?


cognitive skill

a)

kĩ năng mềm

b)

kĩ năng tư duy

c)

kĩ năng tự lập

d)

kĩ năng làm việc nhà

59.

What does it mean?


life skill

a)

kĩ năng sống

b)

kỹ năng mềm

c)

kỹ năng tư duy

d)

kỹ năng làm việc nhà

60.

What does it mean?


self-disciplined

a)

tự nhận thức, ngộ ra

b)

sự độc lập, tự lập

c)

tự rèn luyện

d)

tự tin

61.

What does it mean?


risk taking (n)

a)

liều lĩnh

b)

liều mình

c)

liều mạng

d)

ngộ ra

62.

What does it mean?


left out (adj)

a)

cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

b)

quyết định có cân nhắc

c)

sự độc lập, tự lập

d)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

63.

What does it mean?


emergency (n)

a)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

b)

đường dây nóng trợ giúp

c)

sự độc lập, tự lập

d)

tình huống khẩn cấp

64.

What does it mean?


informed decision (n)

a)

sự độc lập, tự lập

b)

đường dây nóng trợ giúp

c)

quyết định có cân nhắc

d)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

65.

What does it mean?


house-keeping skill

a)

kĩ năng sống

b)

kỹ năng tư duy

c)

kĩ năng làm việc nhà

d)

tự nhận thức, ngộ ra

66.

What does it mean?


independence 

a)

sự độc lập, tự lập

b)

quyết định có cân nhắc

c)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

d)

căng thẳng, mệt mỏi

67.

stay up late

a)

đi ngủ sớm

b)

dậy muộn

c)

dậy sớm

d)

thức khuya

68.

embarrassed

a)

Xấu hổ, ngại ngùng

b)

Nản chí

c)

Cảm xúc

69.

Căng thẳng Tiếng Anh là gì?

a)
tense
b)

relax

70.

Nản Tiếng Anh là gì?

a)
Frustrated
b)

stress

71.

Thư giãn/ Thoải mái là gì?

a)
relax
b)

stress

72.

Tự tin là gì?

a)
confident
b)

tense

73.

Vui sướng là gì?

a)
Delighted
b)

confident

74.

Lo lắng là gì?

a)
Worried
b)

delighted

75.

Buồn, áp lực là gì?

a)
Depressed
b)

interesting

76.

Bình tĩnh là gì?

a)
Calm
b)

tense

77.

What does it mean?


adolescence

a)

giai đoạn vị thành niên

b)

giai đoạn thành niên

c)

giai đoạn trưởng thành

d)

giai đoạn về già