wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điền từ Y LÝ 1

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Nền tảng lý luận của YHCT là (a)  

2.

Thuật ngữ của YHCT và YHHĐ có thể gây hiểm lầm vì (a)  

3.

Thuộc tính cơ bản của âm là

A................................

B................................

C Có xu hướng quy tụ, hữu hình

(a)  

4.

Vòng tròn to ở ngoài hiểu tượng hiện (a)  

5.

Hai vòng tròn nhỏ tượng trưng (a)  

6.

Đường phân chia trắng và đen không phải đường kính mà là một đương sin biểu hiện (a)  

7.

Đuôi của phần màu trắng rất nhỏ nối đầu của phần đen biểu hiện (a)  

8.

Dương dược gồm các vị thuốc có A Tính....................................

B Vị....................................................

C Hướng .................................................

(a)  

9.

1. Học thuyết Ngũ hành là (a)   của YHCT

10.

2. Thuộc tính của hành mộc là phát động phát sinh và (a)  

11.

3. Thuộc tính của hành hỏa là phát nhiệt phát triển và (a)  

12.

4.Thuộc tính của hành thổ là xuất tiết nhu dưỡng và (a)  

13.

5 Thuộc tính của hành kim là thu liễm lắng đọng và (a)  

14.

6 Thuộc tính của hành thủy là tàng giữ mềm mại và (a)  

15.

7. Tạng can thuộc hành (a)  

16.

8 Tạng tâm thuộc hành (a)   . ..

17.

9 Tạng tỳ thuộc hành (a)  

18.

10. Tạng phế thuộc hành (a)  

19.

11. Tạng thận thuộc hành (a)  

20.

12. Màu (a)   được xếp vào hành thổ.

21.

13. Vị ............. .................được xếp vào hành hỏa,

(a)  

22.

14. Màu đen được xếp vào hành (a)  

23.

15. Tính tình hay giận giữ, cáu gắt biểu hiện bệnh của tạng (a)  

24.

16. Lo nghĩ nhiều quá sẽ tác hại đến tạng (a)  

25.

17. Buồn phiền nhiều qua sẽ tác hại đến tạng (a)   .

26.

18. Vui mừng thái quá biểu hiện bệnh của tạng (a)  

27.

19. Một nguyên tắc điều trị của YHCT là: Hư thì................ thực thì ..... ......

(a)  

28.

20. Can mộc khắc......... .........

(a)  

29.

21. Tỳ thổ sinh (a)  

30.

22. Tương sinh có nghĩa là (a)   . . .

31.

23. Tương khắc có nghĩa là (a)   ...

32.

24. Tương thừa có nghĩa là (a)   .

33.

25. Tương vũ có nghĩa là (a)   .

34.

1. Chức năng chung của tạng là gì (a)  

35.

2. Chức năng chung của phủ là gì (a)  

36.

3. YHCT gọi não và tử cung là.... ........... .. .........

(a)  

37.

4. Quan hệ tạng với tạng là quan hệ.......... ... ....

(a)  

38.

5. Quan hệ tạng với phủ là quan hệ..... .........

(a)  

39.

6. Tạng thận sinh tạng ............. (A)............. và khắc tạng..................(B)...

(a)  

40.

7. Tạng Tâm sinh tạng............... (A).........và khắc tạng...................(B).....

(a)  

41.

8. Tạng phế sinh tạng............... (4)........và khắc tạng............................(B)...

(a)  

42.

9 (a)   chủ thần minh.

43.

10 ...chủ khí chủ hô hấp tiếng nói.

(a)  

44.

11 (a)   chủ quyết đoán.

45.

12 (a)   chủ thủy.

46.

13 (a)   chủ cơ nhục tứ chi.

47.

14 (a)   chủ thống huyết nhiếp huyết.

48.

15........................ .......................tàng tinh

(a)  

49.

16 (a)   chủ cốt tủy liên quan não.

50.

17 (a)   là gốc của hậu thiên.

51.

18 (a)   hấp thụ tinh chất, thăng thanh giáng trọc.

52.

19 (a)   chủ bì mao.

53.

20 (a)   chủ mệnh môn hỏa,

54.

21 (a)   chủ huyết mạch.

55.

22 (a)   chủ vận hóa.

56.

23 (a)   chủ nạp khí.

57.

24 (a)   chủ sở tiết.

58.

25 (a)   chủ tuyên phát, túc giáng.

59.

26. .......... ................chủ tàng huyết.

(a)  

60.

27. (a)   chủ cân.

61.

28. Huyết là............. (4)......... của khí, khí là................ (B)..............

(a)  

62.

29. Khí hành, huyết............. (A)... ......... khí trệ.. (B)............

(a)  

63.

30. Khí của thượng tiêu gọi là (a)  

64.

31. Hay bị cảm lạnh, liên quan tạng.................... .....

(a)  

65.

32. Kém phát triển trí tuệ liên quan tạng (a)  

66.

33: Teo cứng khớp, chân tay co quắp liên quan tạng (a)  

67.

34. Chân tay mềm yếu, cơ bắp teo nhẽo liên quan tạng (a)  

68.

35. Mất ngủ da xanh tái liên quan tạng (a)  

69.

36. Chân tay lạnh sợ lạnh liên quan tạng (a)  

70.

37. Hay bị cúm mụn nhọt, mẩn ngứa liên quan tạng (a)  

71.

38. Tính nhút nhát sợ trách nhiệm, phủ (a)  

72.

39. Đại tiện phân nát, sống, phủ (a)  

73.

40. Hội chứng lỵ phủ... (a)  

74.

41. Ăn vào nôn ra ngay, phủ (a)  

75.

1. Người xưa nói “Nghề thầy thuốc nếu không biết hệ kinh lạc thì (a)  

76.

2. Các đường kinh là những đường chạy (a)  

77.

3. Hệ thống kinh lạc được ví như (a)  

78.

4. Cơ thể là một khối chính thể thông qua (a)  

79.

5. 3 kinh âm ở tay gồm: kinh phế kinh tâm và kinh (a)  

80.

6. 3 kinh dương ở chân tận cùng ở (a)  

81.

7. 3 kinh dương ở tay nối tiếp với (a)   ..

82.

8. Kinh âm và kinh dương nối tiếp nhau tại (a)  

83.

9. Kinh. (a)   là kinh khởi nguồn của vòng tuần hoàn kinh kỳ

84.

10. Kinh (a)   là kinh cuối cùng của vòng tuần hành kinh kỳ

85.

1. Bệnh là tình trạng (a)   trong cơ thể

86.

2. Nguyên nhân sâu xa để bệnh nảy sinh là (a)  

87.

3. Ngoại nhân gồm có (a)  

88.

4. Bệnh ngoại cảm là do.......... ...................gây ra

(a)  

89.

5. Đặc điểm gây bệnh của phong tà là

a. Gây bệnh ở.........................

b. Phát bệnh và lui bệnh........

(a)  

90.

6. Đặc điểm gây bệnh của hàn tà:

a. Đối với cơ khớp...........

b. Cảm giác của người bệnh......

(a)  

91.

7. Đặc điểm gây bệnh của thử tả.

a. Thường xuất hiện vào mùa..................

b. Thường xuất hiện vào mùa..................

(a)  

92.

8. Táo thường gây bệnh cho tạng........... và ..............

(a)  

93.

9. Tính chất đau do thấp là:

a. Đau nhiều khi......................

b. Cảm giác đau........ ...

(a)  

94.

10. Nhiệt tà làm tổn thương trước tiên là...................và gây... ............

(a)  

95.

11. Các ngoại tà như hàn tà, thấp tà, táo tà khi vào sâu trong Cơ thể (phân ly) sẽ chuyển thành (a)