WorksheetsNew Economy Toeic Test 7 Part 4
Total questions: 65
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
martial arts class (n.)
a)
lớp võ thuật
b)
thiết bị trục trặc
c)
vật liệu có thể tái chế
d)
phó chủ tịch
2.
accessible (adj.)
a)
có thể đi đến được
b)
phức tạp
c)
sự tắc nghẽn
d)
cải tạo tiền sảnh
3.
hands-on experience (n.)
a)
kinh nghiệm thực hành
b)
lan truyền
c)
nhà sản xuất
d)
tiền trợ cấp liên bang
4.
complimentary (adj.)
a)
miễn phí
b)
không đủ
c)
vận chuyển
d)
đầu tư
5.
tighten (v.)
a)
thắt chặt
b)
cạnh tranh
c)
hàng hóa
d)
nâng cấp
6.
assign (v.)
a)
phân công
b)
cao bất thường
c)
khiếu nại
d)
tu sửa
7.
manicurist (n.)
a)
thợ làm móng tay
b)
giành được
c)
hướng dẫn
d)
xấp xỉ
8.
perm (n.)
a)
uốn (tóc)
b)
trình độ chuyên môn trong công việc
c)
người giám sát
d)
lịch trình
9.
trim (n.)
a)
việc cắt tóc
b)
nhân viên song ngữ
c)
làm nhiệm vụ
d)
thiết lập
10.
foyer (n.)
a)
tiền sảnh
b)
cuộc hẹn trước đó
c)
thông báo
d)
ghi ngày tháng
11.
data archieve (n.)
a)
khu lưu trữ dữ liệu
b)
điện
c)
cổ điển
d)
chi phiếu
12.
long haul trucker (n.)
a)
tài xế xe tải đường dài
b)
việc sửa ống nước
c)
số lượng
d)
sự bất tiện
13.
exhausted (adj.)
a)
kiệt sức
b)
hư hỏng
c)
cổ
d)
giấy phép xây dựng
14.
feel down (v phr.)
a)
cảm thấy hụt hẫng
b)
giúp một tay
c)
khoang chứa hành lý
d)
lễ kỷ niệm
15.
energize (v.)
a)
tiếp thêm sinh lực
b)
chuẩn bị đầy đủ
c)
tuyên bố
d)
kéo dài
16.
special discounted membership (n phr.)
a)
thành viên giảm giá đặc biệt
b)
hướng dẫn sử dụng
c)
liệu pháp an toàn
d)
hoãn lại
17.
prior experience (n.)
a)
kinh nghiệm trước đây
b)
nhìn qua
c)
nguy cơ bị thương
d)
mang lại lợi ích
18.
hesitate (v.)
a)
do dự
b)
doanh số dự kiến
c)
không hài lòng
d)
nhận biết
19.
located at (adj.)
a)
nằm ở
b)
hàng tồn kho
c)
chấm dứt
d)
kỷ luật
20.
electronics (n.)
a)
điện tử
b)
đáp ứng nhu cầu
c)
hợp đồng
d)
miễn cưỡng
21.
exhibition (n.)
a)
triển lãm
b)
hàng trong kho
c)
phòng khám
d)
hài lòng
22.
technology (n.)
a)
công nghệ
b)
hết
c)
giữ lại
d)
trưởng ca bếp
23.
expert (n.)
a)
chuyên gia
b)
mẫu quảng cáo
c)
cung cấp nhân viên
d)
người nộp đơn
24.
marvelous (adj.)
a)
tuyệt diệu
b)
đặt (quảng cáo)
c)
thành lập (công ty)
d)
môi trường nhịp độ nhanh
25.
assemble (v.)
a)
lắp ráp
b)
hiệu lực dự định
c)
sản xuất
d)
quen thuộc với
26.
radio transmitter (n.)
a)
máy phát vô tuyến
b)
bán khuyến mại
c)
mở rộng
d)
giá bữa sáng tiêu chuẩn
27.
principle (n.)
a)
nguyên tắc
b)
hết hàng
c)
giờ hoạt động
d)
lý tưởng
28.
electronic engineering (n.)
a)
kỹ thuật điện tử
b)
sơ yếu lý lịch
c)
điều tra viên
d)
đầu bếp nấu món ăn nhanh
29.
conference attendee (n.)
a)
người tham dự hội nghị
b)
kinh nghiệm bán lẻ
c)
đảm bảo
d)
trực tiếp
30.
arrival (n.)
a)
đến
b)
đủ điều kiện cho
c)
tuân theo
d)
được chuẩn bị
31.
cafeteria (n.)
a)
quán bán đồ ăn nhanh
b)
bán quần áo
c)
quy định
d)
thuê
32.
serve lunch (v.)
a)
phục vụ bữa trưa
b)
rất phù hợp
c)
khả năng áp dụng
d)
trứng khuấy
33.
inconvenience (n.)
a)
sự bất tiện
b)
nhân viên
c)
người cư trú
d)
ca ngày trong tuần
34.
issue (v.)
a)
phát hành
b)
thời gian rãnh
c)
vấn đề đang diễn ra
d)
yêu cầu
35.
meal voucher (n.)
a)
phiếu ăn uống
b)
bánh cưới
c)
khó chịu về
d)
công ty bất động sản
36.
surrounding neighborhood (n.)
a)
vùng lân cận xung quanh
b)
sự chuẩn bị
c)
hệ thống điều hòa không khí
d)
phục vụ
37.
presentation (n.)
a)
sự trình bày
b)
chuyển phát
c)
chia nhỏ
d)
chuyên gia hàng đầu
38.
client management software (n.)
a)
phần mềm quản lý khách hàng
b)
thức ăn độc lạ
c)
tham gia
d)
trao thưởng
39.
planning committee (n.)
a)
ủy ban kế hoạch
b)
điểm du lịch
c)
tỷ giá hối đoái
d)
chuyên môn
40.
be in charge of (phr.)
a)
phụ trách
b)
người phục vụ
c)
thị trưởng
d)
đóng góp
41.
oversee (v.)
a)
giám sát
b)
tiềm năng
c)
ứng cử viên
d)
kiến thức rộng
42.
construction (n.)
a)
xây dựng
b)
nhức đầu
c)
tái định cư
d)
thị trường nhà ở
43.
volunteer (v.)
a)
tình nguyện
b)
nghỉ 1 ngày
c)
giảm thiểu
d)
những điều nên làm và không nên làm
44.
note taker (n.)
a)
người ghi chú
b)
thay thế cho
c)
bất ngờ
d)
chuyên về
45.
duty (n.)
a)
nhiệm vụ
b)
gọi mọi người
c)
chi phí
d)
bất động sản công ty
46.
keep track of (v phr.)
a)
theo dõi
b)
thay cho
c)
hiệu quả
d)
bất động sản nhà ở
47.
debate (v.)
a)
cuộc tranh luận
b)
phần đông lạnh
c)
chính sách công ty
d)
tài sản cho thuê
48.
summary (n.)
a)
tóm tắt
b)
nhiệt độ
c)
yêu cầu
d)
trụ sở chính
49.
attendee (n.)
a)
người tham dự
b)
đóng băng
c)
sự hoàn trả (chi phí)
d)
sự tham vấn
50.
perform this duty (v phr.)
a)
thực hiện nhiệm vụ này
b)
số mô hình
c)
đi cùng
d)
đính kèm
51.
detailed listener (n.)
a)
người nghe để ý đến chi tiết
b)
mua hàng
c)
biên lai
d)
chung thủy
52.
personal introductions (n.)
a)
giới thiệu cá nhân
b)
kỹ thuật viên
c)
tương ứng, phản hồi
d)
cam kết
53.
hire (v.)
a)
thuê
b)
kết hợp
c)
thực hiện chức năng
d)
trung thành
54.
staff (n.)
a)
nhân viên
b)
cài đặt, lắp đặt
c)
sản xuất
d)
danh sách tài sản
55.
overwork (v.)
a)
làm việc quá sức
b)
hệ thống ống nước
c)
ghi danh
d)
thu nhập
56.
push for funding (v phr.)
a)
thúc đẩy tài trợ
b)
địa điểm xây dựng
c)
lỗi
d)
bảng tin nhân viên
57.
go out of their way (v phr.)
a)
nổ lực
b)
ống nước
c)
đơn đặt hàng
d)
sự đánh giá cao
58.
efficiently (adv.)
a)
một cách hiệu quả
b)
chiết khấu
c)
vật liệu xây dựng
d)
thăng trầm
59.
train (v.)
a)
đào tạo
b)
xin lỗi
c)
thực hiện
d)
sự đồng thuận
60.
factory (n.)
a)
nhà máy
b)
sự nhầm lẫn
c)
khuyến khích
d)
số người tham dự
61.
double-check (v.)
a)
kiểm tra kỹ
b)
sửa chữa
c)
giao tiếp
d)
đóng góp
62.
appreciate (v.)
a)
đánh giá cao
b)
liên quan đến
c)
giới hạn
d)
mục tiêu gây quỹ từ thiện
63.
attend (v.)
a)
tham dự
b)
quản lý bảo trì
c)
dụng cụ kim loại
d)
đến nơi làm việc
64.
enjoyable (adj.)
a)
thú vị
b)
thiếu
c)
bề mặt
d)
thông thường
65.
particularly special (adj.)
a)
thật đặc biệt
b)
chuyển cuộc gọi đến
c)
làm trầy xước
d)
chung
100 %
