wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8U6 - Handout 2

Total questions: 70

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

đang vội

(a)  

2.

nghệ thuật bản địa

(a)  

3.

học trực tuyến

(a)  

4.

đồ ăn đường phố

(a)  

5.

điệu múa dân tộc

(a)  

6.

làm đồ thủ công

(a)  

7.

tương tác (v)

a)

interact

b)

interaction

c)

communicate

d)

communication

8.

sự tương tác (v)

a)

interact

b)

interaction

c)

communicate

d)

communication

9.

thực tiễn, thực tế

a)

practice

b)

practical

c)

theory

d)

theoretical

10.

lời chào tiếng Anh là gì?

(a)  

11.

chào, chào hỏi

a)

greet

b)

great

c)

serve

d)

carve

12.

người điều khiển xe chó kéo

a)

dogsled

b)

dog sled

c)

musher

d)

igloo

13.

native art

a)

bộ lạc

b)

nghệ thuật bản địa

c)

nghệ thuật hiện đại

d)

thói quen

14.

phục vụ

a)

serve

b)

learn

c)

greet

d)

maintain

15.

bộ tộc, bộ lạc (adj)

a)

tribe

b)

tribal

c)

native

d)

urban

16.

tương tác (v)

a)

interact

b)

interaction

c)

communicate

d)

communication

17.

sự tương tác (v)

a)

interact

b)

interaction

c)

communicate

d)

communication

18.

làm sống lại, hồi sinh

a)

remind

b)

revive

c)

recharge

d)

return

19.

impact on

a)

ảnh hưởng

b)

thực hiện

c)

hồi sinh

d)

tương tác

20.

bow

a)

ôm

b)

cúi chào

c)

bắt tay

d)

nắm tay

21.

Leisurely

a)

nhanh chóng

b)

thong thả

c)

hối hả

d)

vội vàng

22.

đan

a)

thread

b)

knit

c)

wool

d)

needles

23.

cơ bản, chủ yếu

a)

staple

b)

uncommon

c)

unusual

d)

normal

24.

____ a hurry: đang vội

a)

on

b)

in

c)

at

d)

of

25.

stick out

a)

duy trì

b)

gấp

c)

thò ra

d)

dính

26.
Dogsled
a)
Xe trượt tuyết chó kéo
b)
Trực tiếp, ngoại tuyến
c)
Lời chào
d)
Tránh xa, tránh
27.
Experience
a)
Kinh nghiệm, trải nghiệm
b)
Ẩm thực
c)
Dân gian
d)
Thuộc bộ lạc
28.
Folk
a)
Dân gian
b)
Lời chào
c)
Sự vội vàng, vội vàng
d)
Xe trượt tuyết chó kéo
29.
Habit
a)
Thói quen
b)
Phục vụ
c)
Trực tiếp, ngoại tuyến
d)
Chào hỏi, chào
30.
Hurry
a)
Thức ăn đường phố
b)
Lều tuyết
c)
Ẩm thực
d)
Sự vội vàng, vội vàng
31.
Igloo
a)
Lều tuyết
b)
Phục vụ
c)
Tước vị, danh hiệu
d)
Thức ăn đường phố
32.
Impact
a)
Sự ảnh hưởng
b)
Trực tiếp, ngoại tuyến
c)
Người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo
d)
Xe trượt tuyết chó kéo
33.
Independent
a)
Thuộc bộ lạc
b)
Độc lập
c)
Tước vị, danh hiệu
d)
Du mục
34.
Interaction
a)
Bản địa
b)
Giờ ăn
c)
Sự tương tác
d)
Ẩm thực
35.
Lifestyle
a)
Cơ bản, chủ yếu
b)
Sự tương tác
c)
Lối sống
d)
Thức ăn đường phố
36.
Maintain
a)
Duy trì, gìn giữ
b)
Lều tuyết
c)
Trực tuyến
d)
Ẩm thực
37.
Make craft
a)
Lời chào
b)
Người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo
c)
Tương tác
d)
Làm đồ thủ công
38.
Musher
a)
Nghệ nhân
b)
Người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo
c)
Tổ chức
d)
Cơ bản, chủ yếu
39.
Native
a)
Tước vị, danh hiệu
b)
Đồ gốm
c)
Bản địa
d)
Lời chào
40.
Nomadic
a)
Đồ gốm
b)
Cơ bản, chủ yếu
c)
Du mục
d)
Nghệ nhân
41.
Offline
a)
Trực tiếp, ngoại tuyến
b)
Tránh xa, tránh
c)
Xe trượt tuyết chó kéo
d)
Dân tộc học
42.
Online
a)
Trực tuyến
b)
Sự ảnh hưởng
c)
Việc học trực tuyến
d)
Lời chào
43.
Online learning
a)
Cơ bản, chủ yếu
b)
Việc học trực tuyến
c)
Thức ăn đường phố
d)
Hồi sinh, làm sống lại
44.
Pottery
a)
Dân gian
b)
Độc lập
c)
Đồ gốm
d)
Tương tác
45.
Revive
a)
Sự vội vàng, vội vàng
b)
Việc học trực tuyến
c)
Hồi sinh, làm sống lại
d)
Tránh xa, tránh
46.
Serve
a)
Phục vụ
b)
Người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo
c)
Tổ chức
d)
Tương tác
47.
Staple
a)
Bản địa
b)
Phục vụ
c)
Trực tiếp, ngoại tuyến
d)
Cơ bản, chủ yếu
48.
Title
a)
Tước vị, danh hiệu
b)
Hồi sinh, làm sống lại
c)
Giờ ăn
d)
Du mục
49.

Phân loại từ

Categorize the following

pressing noses 

shaking hands 

kissing on cheek 

putting hand on heart 

hugging 

street food 

bamboo baskets 

dim sum 

dogsled 

tribal dance 

Verbs
Nouns
50.

Những chú chó kéo xe trượt tuyết được gọi là (a)  

51.

Hành động nào khi gặp người lớn, trẻ em phải biết làm? ​ (a)  

Choose from the below words
slightly bowing
deep bowing
handshake
kissing on cheek 
52.

Riding on a ​ (a)   can be an exciting experience in the snowy winter

Choose from the below words
dogsled
skiing
igloo
bike
53.

When you meet someone, it's polite to give them a friendly _____like saying hello or waving

a)
greeting
b)
compliment
c)
farewell
d)

serving

54.

Brushing your teeth every morning and night is a good _____to keep your smile healthy

a)
habit
b)
schedule
c)
tradition
d)
routine
55.

A house that is made from ice and snow is called:

(a)  

56.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

tribal dance

b)

2.

making crafts 

c)

3.

dim sum

d)

4.

bamboo baskets 

e)

5.

online learning 

57.

We all joined in the _____ dances when we attended the local festival

a)
modern
b)
contemporary
c)
futuristic
d)

tribal

58.

The gallery in the city centre has an excellent collection of ​ (a)   art. 

Choose from the below words
native
modern
simple
practical
59.

Many students like studying online because it’s _____

a)

expensive

b)

time-consuming

c)

inconvenient

d)

convenient

60.

The traditional craft of the villagers is _______ bamboo baskets

a)
weaving
b)
selling
c)

moulding

d)

knitting

61.

Song Hye Kyo comes from South Korea, so her (a)   language is Korean

62.

How do people ______ New Years in your country, Jack? 

a)

practice

b)

celebrate

c)

weave

d)

keep

63.

We like that restaurant: it _____ very delicious food

a)
serves
b)
delivers
c)
prepares
d)
cooks
64.

lời chào tiếng Anh là gì?

(a)  

65.

online learning nghĩa là gì?

(a)  

66.

"thức ăn đường phố" tiếng Anh là gì?

(a)  

67.

My mother is _____ the habit ____ keeping everthing in our house clean.

a)

on / to

b)

in / of

c)

in / about

d)

about / of

68.

experience (n)

a)

kinh nghiệm

b)

trải nghiệm

69.

lều tuyết

(a)  

70.

thói quen, thông lệ

a)

practice

b)

custom

c)

tradition

d)

dream