WorksheetsVocab unit 1+2
Total questions: 75
Worksheet time: 53mins
Chọn nghĩa của từ "balance"
vòng đeo tay
độc ác
mến, thích
sự thăng bằng, sự cân bằng
bracelet
căm ghét
ngoài trời
vòng đeo tay
trò chơi câu đố / giải đố
prefer
khu nghỉ dưỡng
giữ dáng
cơ bắp
thích hơn
căm ghét
detest
crazy
cruel
message
outdoors
(a)
giữ liên lạc
keep in touch
cruel
balance
origami
We usually ... by messsaging each other
keep in touch
fancy
detest
muscle
What do you do in your ... time?
prefer
resort
leisure
outdoors
He is... on playing football
keen
crazy
detest
cruel
snowboarding
trượt tuyết bằng ván
giữ dáng
gửi tin nhắn
bộ đồ nghề
thích hơn
prefer
resort
stay in shape
fond
She does exercise everyday to...
stay in shape
snowboarding
keep in touch
DIY
I'd love to stay in a...
resort
puzzle
message
keen
Chọn 1 danh từ
fancy
bracelet
fond
outdoors
Chọn 1 động từ
origami
kit
fond
fold
He is ... about basketball
fancy
detest
crazy
prefer
I ... tea to coffee
prefer
drink
like
hate
Chọn 1 tính từ
balance
bracelet
cruel
puzzle
Gửi tin nhắn
(a)
trò chơi câu đố / giải đố
(a)
vòng đeo tay
(a)
Chọn 1 danh từ
leisure
fold
fancy
crazy
độc ác
(a)
trượt tuyết bằng ván
(a)
gửi tin nhắn
(a)
catch
đánh được, câu được
gia súc
phơi khô, sấy khô
trồng trọt
cultivate
chăn giữ vật nuôi
phơi khô, sấy khô
trồng trọt
đèn biển, hải đăng
Chọn 1 động từ
crop
cattle
dry
ferry
Gia súc
cattle
lighthouse
orchard
plough
Chọn 1 tính từ
milk
hospitable
plough
speciality
unload
dỡ hàng
kéo dài ra
chất, chở
cày
can đảm
(a)
tổ ong
beehive
brave
disturb
generous
lành nghề, có tay nghề
well-trained
buffalo-drawn car
convenient
generous
làm phiền
(a)
hào phóng, rộng rãi
(a)
thu gom, lấy, sưu tầm
(a)
đặc sản
(a)
đèn biển, hải đăng
(a)
vườn cây ăn quả
(a)
Chọn 1 tính từ
picturesque
plough
stretch
unload
Chọn 1 động từ
cultivate
convenient
generous
vast
rộng lớn, mênh mông, bao la
(a)
kéo dài ra
(a)
ruộng lúa
paddy field
orchard
harvest
feed
thuận tiện, tiện nghi
convenient
brave
disturb
grassland
đồng cỏ
(a)
hái (hoa quả)
(a)
mong đợi
(a)
nomad
địa phương, dân địa phương
dân du mục
mùa gặt
đồng cỏ
tổ ong
generous
convenient
disturb
beehive
mong đợi
(a)
pasture
đồng cỏ
mong đợi
tổ ong
đồ điện
electrical appliance
vườn cây ăn quả
xe trâu kéo
đồng cỏ
đồ điện
phà
(a)
Chọn 1 tính từ
combine harvester
dry
feed
picturesque
cày
(a)
địa phương, dân địa phương
(a)
generous
hào phóng, rộng rãi
thu gom, lấy, sưu tầm
can đảm
lành nghề, có tay nghề
chăn giữ vật nuôi
(a)
hào phóng
grassland
generous
nomadic
pasture
grassland
đồng cỏ
mùa gặt
thuận tiện, tiện nghi
Cao nguyên
expect
mong đợi
lành nghề, có tay nghề
tổ ong
can đảm
Can đảm
(a)
thu gom, lấy, sưu tầm
(a)
làm phiền
(a)
hái
(a)
Chọn 1 danh từ
pick
generous
pasture
expect
Chọn động từ
lighthouse
picturesque
speciality
plough
hospitable
mến khách, hiếu khách
đẹp, hấp dẫn (phong cảnh)
đèn biển, hải đăng
vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch
Chọn 1 tính từ
beehive
well-trained
collect
Highlands
đồng cỏ
pasture
expect
local
nomadic
tổ ong
(a)
rộng lớn, mênh mông, bao la
(a)
đặc sản
stretch
speciality
orchard
hospitable
