Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab unit 1+2

Total questions: 75

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa của từ "balance"

a)

vòng đeo tay

b)

độc ác

c)

mến, thích

d)

sự thăng bằng, sự cân bằng

2.

bracelet

a)

căm ghét

b)

ngoài trời

c)

vòng đeo tay

d)

trò chơi câu đố / giải đố

3.

prefer

a)

khu nghỉ dưỡng

b)

giữ dáng

c)

cơ bắp

d)

thích hơn

4.

căm ghét

a)

detest

b)

crazy

c)

cruel

d)

message

5.

outdoors

(a)  

6.

giữ liên lạc

a)

keep in touch

b)

cruel

c)

balance

d)

origami

7.

We usually ... by messsaging each other

a)

keep in touch

b)

fancy

c)

detest

d)

muscle

8.

What do you do in your ... time?

a)

prefer

b)

resort

c)

leisure

d)

outdoors

9.

He is... on playing football

a)

keen

b)

crazy

c)

detest

d)

cruel

10.

snowboarding

a)

trượt tuyết bằng ván

b)

giữ dáng

c)

gửi tin nhắn

d)

bộ đồ nghề

11.

thích hơn

a)

prefer

b)

resort

c)

stay in shape

d)

fond

12.

She does exercise everyday to...

a)

stay in shape

b)

snowboarding

c)

keep in touch

d)

DIY

13.

I'd love to stay in a...

a)

resort

b)

puzzle

c)

message

d)

keen

14.

Chọn 1 danh từ

a)

fancy

b)

bracelet

c)

fond

d)

outdoors

15.

Chọn 1 động từ

a)

origami

b)

kit

c)

fond

d)

fold

16.

He is ... about basketball

a)

fancy

b)

detest

c)

crazy

d)

prefer

17.

I ... tea to coffee

a)

prefer

b)

drink

c)

like

d)

hate

18.

Chọn 1 tính từ

a)

balance

b)

bracelet

c)

cruel

d)

puzzle

19.

Gửi tin nhắn

(a)  

20.

trò chơi câu đố / giải đố

(a)  

21.

vòng đeo tay

(a)  

22.

Chọn 1 danh từ

a)

leisure

b)

fold

c)

fancy

d)

crazy

23.

độc ác

(a)  

24.

trượt tuyết bằng ván

(a)  

25.

gửi tin nhắn

(a)  

26.

catch

a)

đánh được, câu được

b)

gia súc

c)

phơi khô, sấy khô

d)

trồng trọt

27.

cultivate

a)

chăn giữ vật nuôi

b)

phơi khô, sấy khô

c)

trồng trọt

d)

đèn biển, hải đăng

28.

Chọn 1 động từ

a)

crop

b)

cattle

c)

dry

d)

ferry

29.

Gia súc

a)

cattle

b)

lighthouse

c)

orchard

d)

plough

30.

Chọn 1 tính từ

a)

milk

b)

hospitable

c)

plough

d)

speciality

31.

unload

a)

dỡ hàng

b)

kéo dài ra

c)

chất, chở

d)

cày

32.

can đảm

(a)  

33.

tổ ong

a)

beehive

b)

brave

c)

disturb

d)

generous

34.

lành nghề, có tay nghề

a)

well-trained

b)

buffalo-drawn car

c)

convenient

d)

generous

35.

làm phiền

(a)  

36.

hào phóng, rộng rãi

(a)  

37.

thu gom, lấy, sưu tầm

(a)  

38.

đặc sản

(a)  

39.

đèn biển, hải đăng

(a)  

40.

vườn cây ăn quả

(a)  

41.

Chọn 1 tính từ

a)

picturesque

b)

plough

c)

stretch

d)

unload

42.

Chọn 1 động từ

a)

cultivate

b)

convenient

c)

generous

d)

vast

43.

rộng lớn, mênh mông, bao la

(a)  

44.

kéo dài ra

(a)  

45.

ruộng lúa

a)

paddy field

b)

orchard

c)

harvest

d)

feed

46.

thuận tiện, tiện nghi

a)

convenient

b)

brave

c)

disturb

d)

grassland

47.

đồng cỏ

(a)  

48.

hái (hoa quả)

(a)  

49.

mong đợi

(a)  

50.

nomad

a)

địa phương, dân địa phương

b)

dân du mục

c)

mùa gặt

d)

đồng cỏ

51.

tổ ong

a)

generous

b)

convenient

c)

disturb

d)

beehive

52.

mong đợi

(a)  

53.

pasture

a)

đồng cỏ

b)

mong đợi

c)

tổ ong

d)

đồ điện

54.

electrical appliance

a)

vườn cây ăn quả

b)

xe trâu kéo

c)

đồng cỏ

d)

đồ điện

55.

phà

(a)  

56.

Chọn 1 tính từ

a)

combine harvester

b)

dry

c)

feed

d)

picturesque

57.

cày

(a)  

58.

địa phương, dân địa phương

(a)  

59.

generous

a)

hào phóng, rộng rãi

b)

thu gom, lấy, sưu tầm

c)

can đảm

d)

lành nghề, có tay nghề

60.

chăn giữ vật nuôi

(a)  

61.

hào phóng

a)

grassland

b)

generous

c)

nomadic

d)

pasture

62.

grassland

a)

đồng cỏ

b)

mùa gặt

c)

thuận tiện, tiện nghi

d)

Cao nguyên

63.

expect

a)

mong đợi

b)

lành nghề, có tay nghề

c)

tổ ong

d)

can đảm

64.

Can đảm

(a)  

65.

thu gom, lấy, sưu tầm

(a)  

66.

làm phiền

(a)  

67.

hái

(a)  

68.

Chọn 1 danh từ

a)

pick

b)

generous

c)

pasture

d)

expect

69.

Chọn động từ

a)

lighthouse

b)

picturesque

c)

speciality

d)

plough

70.

hospitable

a)

mến khách, hiếu khách

b)

đẹp, hấp dẫn (phong cảnh)

c)

đèn biển, hải đăng

d)

vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch

71.

Chọn 1 tính từ

a)

beehive

b)

well-trained

c)

collect

d)

Highlands

72.

đồng cỏ

a)

pasture

b)

expect

c)

local

d)

nomadic

73.

tổ ong

(a)  

74.

rộng lớn, mênh mông, bao la

(a)  

75.

đặc sản

a)

stretch

b)

speciality

c)

orchard

d)

hospitable