Font size
S
M
L
XL
Worksheetsplđc1
Total questions: 100
Worksheet time: 25hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. PLDC nghiên cứu những vấn đề cơ bản về cái gì
a)
Nhà nước
b)
Pháp luật
c)
Nhà nước và pháp luật
d)
Kinh tế chính trị pháp luật
2.
Câu 2. Nội dung của môn học PLDC
a)
Những vấn đề cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật
b)
Các hệ thống pháp luật trên thế giới
c)
Các ngành luật chính trong hệ thống pháp luật Việt Nam
d)
Cả 3 đáp án trên
3.
Câu 3. Pháp luật đại cương thuộc ngành khoa học nào
a)
Khoa học xã hội
b)
Khoa học kĩ thuật
c)
Khoa học chính trị
d)
Khoa học pháp lí
4.
Câu 4. Mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật
a)
Quan hệ một chiều
b)
Quan hệ phụ thuộc
c)
Quan hệ qua lại, ràng buộc, tác động lẫn nhau
d)
Không có quan hệ gì
5.
Câu 5. Bản chất nhà nước bao gồm
a)
Bản chất giai cấp
b)
Bản chất xã hội
c)
Bản chất giai cấp và bản chất xã hội
d)
Bản chất giai cấp, bản chất xã hội và bản chất kinh tế
6.
Câu 6. Nhà nước mang bản chất giai cấp có nghĩa là
a)
Nhà nước thuộc về một giai cấp hoặc một liên minh giai cấp nhất định trong xã hội
b)
Nhà nước chỉ thuộc về một cơ quan quyền lực tối cao trong xã hội
c)
Nhà nước chỉ thuộc về giai cấp bị trị
d)
Không có đáp án đúng
7.
Câu 7. Một trong những bản chất của nhà nước là
a)
Nhà nước có chủ quyền duy nhất
b)
Tính xã hội
c)
Đặt ra thuế, thu thuế dưới hình thức bắt buộc
d)
Cả A,B,C đều đúng
8.
Câu 8. Thông qua nhà nước, giai cấp thống trị nắm giữ quyền lực về
a)
Quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị
b)
Quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị, quyền lực tư tưởng
c)
Quyền lực tinh thần
d)
Cả A và C đều đúng
9.
Câu 9. Quyền lực tư tưởng có nghĩa là
a)
Nhà nước thừa nhận một tôn giáo chung áp dụng cho cả đất nước
b)
Nhà nước thừa nhận một quan điểm, tư tưởng của mọi người dân trong xã hội
c)
Giai cấp thống trị thông qua nhà nước để xây dựng hệ tư tưởng của mình trở thành hệ ư tưởng thống trị trong xã hội
d)
Giai cấp thống trị tiếp nhận hệ tư tưởng tiến bộ trên thế giới áp dụng cho nhà nước ình
10.
Câu 10. Tính giai cấp được thể hiện
a)
Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp
b)
Nhà nước là bộ máy thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác
c)
Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp
d)
Cả 3 đáp án trên
11.
Câu 11. Nhà nước là biểu hiện của những mâu thuẫn….không thể điều hòa được
a)
Giai cấp
b)
c)
d)
12.
Câu 12. Nhà nước là bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác hể hiện bản chất gì của nhà nước
a)
Tính quyền lực
b)
Tính đàn áp
c)
Tính giai cấp
d)
Tính xã hội
13.
Câu 13. Nội dung nào không là cơ sở cho tính giai cấp của nhà nước
a)
Giai cấp là nguyên nhân ra đời của nhà nước
b)
Nhà nước là bộ máy dùng để trấn áp giai cấp
c)
Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt và tách rời ra khỏi xã hội
d)
Nhà nước là tổ chức điều hòa những mâu thuẫn giai cấp
14.
Câu 14. Nhà nước có bản chất xã hội vì
a)
Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lí xã hội
b)
Nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã hội
c)
Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của xã hội khi nó trùng với lợi ích của giai cấp thống trị
d)
Nhu cầu thay đổi kiểu nhà nước
15.
Câu 15. Mối quan hệ giữa tính giai cấp và tính giai cấp trong bản chất của nhà nước là
a)
Mâu thuẫn giữa tính giai cấp và tính xã hội
b)
Thống nhất giữa tính giai cấp và tính xã hội
c)
Là 2 mặt trong 1 thể thống nhất
d)
Tính giai cấp luôn là mặt chủ yếu quyết định tính xã hội
16.
Câu 16. Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện qua việc
a)
Bảo vệ lợi ích của giai cấp
b)
Bảo vệ trật tự của nhà nước
c)
Không bảo vệ những lợi ích khác nhau trong xã hội
d)
Bảo vệ và thể hiện ý chí lợi ích chung của xã hội
17.
Câu 17. Khẳng định nào sau đây là đúng
a)
Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội
b)
Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp
c)
Bất cứ nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội
d)
Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác
18.
Câu 18. Trong lịch sử xã hội loài người trải qua mấy kiểu nhà nước
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
19.
Câu 19. Nhà nước phong kiến chủ yếu củng cố và bảo vệ quyền gì của giai cấp phong kiến
a)
Quyền chiếm hữu nô lệ
b)
Quyền chiếm hữu máy móc, sản xuất
c)
Quyền chiếm hữu ruộng đất
d)
Quyền chiếm hữu nhà ở
20.
Câu 20. Hình thức chính thể phổ biến trong nhà nước phong kiến là
a)
Quân chủ
b)
Công hòa
c)
Cộng hòa quý tộc
d)
Cộng hòa dân chủ
21.
Câu 21. Nhà nước phong kiến Việt Nam ghi nhận sự thống trị về tư tưởng của những tôn giáo nào
a)
Thiên chúa giáo
b)
Phật giáo
c)
Nho giáo
d)
Cả B và C
22.
Câu 22. Pháp luật là một hiện tượng
a)
Chỉ mang bản chất giai cấp không mang bản chất xã hội
b)
Chỉ mang tính xã hội không mang tính giai cấp
c)
Vừa mang tính xã hội vừa mang tính giai cấp
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
23.
Câu 23. Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị có nghĩa là
a)
Đó là bản chất xã hội của pháp luật
b)
Đó là bản chất giai cấp của pháp luật
c)
Thuộc tính cơ bản của pháp luật
d)
Nguồn của pháp luật
24.
Câu 24. Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở nhận định nào dưới đây
a)
Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp
b)
Pháp luật luôn phản ánh ý chí của giai cấp thống trị
c)
Pháp luật là công cụ điều chỉnh mối quan hệ giai cấp
d)
Cả 3 đáp án trên
25.
Câu 25. Pháp luật mang bản chất xã hội vì
a)
Nó phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền
b)
Nó phù hợp với ý chí của giai cấp bị trị
c)
Ghi nhận và bảo vệ lợi ích của các giai cấp và tầng lớp trong xã hội
d)
Cả B và C
26.
Câu 26. Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện
a)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính
b)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt
c)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lí kỉ luật
d)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể áp dụng biện pháp chế tài
27.
Câu 27. Tính quy phạm phổ biến và bắt buộc chung là
a)
Bản chất của pháp luật
b)
Hình thức của pháp luật
c)
Thuộc tính của pháp luật
d)
Chức năng của pháp luật
28.
Câu 28. Pháp luật được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng biện pháp gì
a)
Tự nguyện
b)
Thỏa thuận
c)
Cưỡng chế
d)
Cả 3 đáp án trên
29.
Câu 29. Pháp luật có khả năng điều chỉnh hành vi của con người là
a)
Bản chất của pháp luật
b)
Thuộc tính của pháp luật
c)
Chức năng của pháp luật
d)
Cả 3 đáp án trên
30.
Câu 30. Chức năng điều chỉnh của pháp luật có nghĩa là
a)
Pháp luật tác động tới hành vi của con người
b)
Pháp luật tác động tới ý thức và tâm lí của con người
c)
Pháp luật quy định các phương tiện nhằm mục đích bảo vệ các quan hệ xã hội
d)
Cả A và B
31.
Câu 31. Chức năng giáo dục của pháp luật có nghĩa là
a)
Pháp luật tác động tới ý thức và tâm lí của con người
b)
Pháp luật tác động tới hành vi của con người
c)
Pháp luật quy định các phương tiện nhằm mục đích bảo vệ các quan hệ xã hội
d)
Cả A và B
32.
Câu 32. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến có nghĩa là
a)
Quy phạm pháp luật được áp dụng một lần duy nhất
b)
Quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần
c)
Quy phạm pháp luật được khái quát hóa từ nhiều trường hợp phổ biến trong xã hội
d)
Cả B và C
33.
Câu 33. Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai
a)
Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được đề lên thành luật
b)
Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội
c)
Pháp luật là hình tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội
d)
Pháp luật vừa mang tính chủ quan vừa mang tính khách quan
34.
Câu 34. Xuất phát từ…..cho nên bất kì nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương iện chủ yếu quản lí mọi mặt trong đời sống xã hội
a)
Tính cưỡng chế của pháp luật
b)
Tính quy phạm phổ biến của pháp luật
c)
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật
d)
Những thuộc tính cơ bản của pháp luật
35.
Câu 35. Câu nào dưới đây thể hiện thuộc tính của pháp luật
a)
Tính chính xác
b)
Tính quy phạm phổ biến bắt buộc chung
c)
Tính minh bạch
d)
Tất cả đều đúng
36.
Câu 36. Câu nào dưới đây là đúng
a)
Pháp luật chủ nô sẽ quy định quyền của mọi người trong xã hội là như nhau
b)
Công khai quyền lực vô hạn của chủ nô
c)
Tình trạng vô quyền của giai cấp nô lệ
d)
Cả B và C
37.
Câu 37. Nhận định nào sau đây không đúng về pháp luật chủ nô
a)
Công khai bảo vệ quyền tư hữu của chủ nô
b)
Củng cố tình trạng bất bình đẳng trong xã hội
c)
Là kiểu pháp luật đầu tiên trong lịch sử
d)
Mang nặng dấu ấn tôn giáo
38.
Câu 38. Đặc điểm của pháp luật phong kiến là
a)
Bảo vệ chế độ tư hữu của giai cấp thống trị
b)
Mang nặng dấu ấn tôn giáo
c)
Quy định những hình phạt rất tàn bạo
d)
Cả 3 đáp án trên
39.
Câu 39. Kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của
a)
Giai cấp địa chủ
b)
Giai cấp thống trị
c)
Giai cấp phong kiến
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
40.
Câu 40. Hình thức phổ biến nhất của pháp luật chủ nô là
a)
Văn bản pháp luật
b)
Tiền lệ pháp
c)
Tập quán pháp
d)
Tín điều tôn giáo
41.
Câu 41. Pháp luật chủ nô cho phép chủ nô có quyền chiếm hữu đối với
a)
Tài sản
b)
Tư liệu sản xuất
c)
Nô lệ
d)
Cả 3 đáp án trên
42.
Câu 42. Kiểu pháp luật chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của tôn giáo là
a)
Chiếm hữu nô lệ
b)
Phong kiến
c)
Tư sản
d)
XHCN
43.
Câu 43. Nguồn chủ yếu của hệ thống common laws là
a)
Án lệ
b)
44.
Câu 44. Tố tụng đặc trưng của common laws là
a)
Tranh tụng
b)
45.
Câu 45. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật dân sự
a)
Quan hệ tài sản và nhân thân
b)
46.
Câu 46. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự
a)
Bình đẳng thỏa thuận
b)
Quyền uy phục tùng
c)
Quyền uy thỏa thuận
d)
Quyền uy bình đẳng
47.
Câu 47. Quyền sở hữu bao gồm
a)
Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt
b)
Quyền sử dụng, quyền chiếm hữu
c)
Quyền thừa kế, quyền sử dụng
d)
Quyền sử dụng, quyền định đoạt
48.
Câu 48. Trong thời gian thế chấp tài sản chủ sở hữu có quyền
a)
Quyền chiếm hữu và sử dụng
b)
49.
Câu 49. Di sản thừa kế là
a)
Tài sản riêng của người chết, phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác
b)
50.
Câu 50. Chia tài sản theo pháp luật là chia theo
a)
Di chúc mà người chết để lại
b)
Chia theo diện thừa kế
c)
Chia theo hàng thừa kế
d)
Cả B và C
51.
Câu 51. Di chúc được coi là hợp pháp khi thỏa mãn những điều kiện gì
a)
Người lập di chúc
b)
Hình thức di chúc
c)
Nội dung di chúc
d)
Cả 3 đáp án trên
52.
Câu 52. Nguyên tắc chia thừa kế theo pháp luật
a)
Những người thừa kế cùng hàng được chia di sản bằng nhau
b)
Tất cả các hàng thừa kế đều được chia tài sản nhưng với các phần không bằng nhau theo quyết định của tòa án
c)
Hàng thừa kế sau chỉ được nhận di sản khi không còn ai ở hàng thừa kế trước
d)
Cả A và C
53.
Câu 53. Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước
a)
Nhà nước ra đời khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và phân hóa xã hội thành giai cấp
b)
Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp
c)
Nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội
d)
Nhà nước ban hành pháp luật và đảm bảo thực hiện pháp luật
54.
Câu 54. Đặc điểm nào sau đây không phải dấu hiệu đặc trưng của nhà nước
a)
Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt được đảm bảo thực hiện bằng bộ máy cưỡng chế đặc thù
b)
Nhà nước có chủ quyền quốc gia
c)
Nhà nước phân chia cư dân căn cứ vào địa vị, nghề nghiệp xã hội của họ
d)
Nhà nước ban hành thuế và tổ chức thu thuế dưới hình thức bắt buộc
55.
Câu 55. Tổ chức nào sau đây đóng vai trò là trung tâm của hệ thống chính trị
a)
Nhà nước
b)
56.
Câu 56. Nhà nước phân chia và quản lí dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ là
a)
Phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính nhỏ hơn
b)
Phân chia cư dân và lãnh thổ thành các đơn vị khác nhau
c)
Phân chia dân cư thành nhiều nhóm khác nhau
d)
Chia bộ máy thành nhiều đơn vị, cấp nhỏ hơn
57.
Câu 57. Nhà nước phân chia dân cư và lãnh thổ nhằm
a)
Thực hiện quyền lực
b)
Thực hiện chức năng
c)
Quản lí xã hội
d)
Trấn áp xã hội
58.
Câu 58. Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên
a)
Hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước
b)
Những đặc thù của từng đơn vị hành chính lãnh thổ
c)
Đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước
d)
Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước
59.
Câu 59. Quyền độc lập quốc gia là
a)
Quyền độc lập tự quyết trong lĩnh vực đối nội
b)
Quyền độc lập tự quyết trong lĩnh vực đối ngoại
c)
Quyền ban hành pháp luật của nhà nước
d)
Cả 3 đáp án trên
60.
Câu 60. Các nhà nước phải tôn trọng lẫn nhau và không can thiệp vì
a)
Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt
b)
Nhà nước có chủ quyền
c)
Nhà nước có hệ thống pháp luật riêng
d)
Nhà nước phân chia dân cư theo lãnh thổ hành chính
61.
Câu 61. Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt tách rời khỏi xã hội và áp đặt với toàn bộ xã hội thể hiện
a)
Quyền lực nhà nước mang tính chất công cộng
b)
Thiết lập bộ máy nhà nước chuyên biệt
c)
Quyền lực nhà nước đã tách khỏi quyền lực xã hội
d)
Cả 3 phương án trên đều đúng
62.
Câu 62. Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là
a)
Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực
b)
Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục giáo dục
c)
Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng
d)
Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế để quản lí xã hội
63.
Câu 63. Quyền lực nhà nước tách rời khỏi xã hội vì
a)
Các bộ máy quản lí quá đồ sộ
b)
Do nhà nước phải quản lí xã hội rộng lớn
c)
Do sự phân công lao động trong xã hội
d)
Do nhu cầu quản lí bằng quyền lực trong xã hội
64.
Câu 64. Nhận định nào đúng thể hiện mối quan hệ nhà nước với pháp luật
a)
Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lí bằng luật
b)
Pháp luật là phương tiện quản lí của nhà nước bởi nó do nhà nước đặt ra
c)
Nhà nước ban hành và quản lí bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật
d)
Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để quản lí
65.
Câu 65. Nhà nước thực hiện thu thuế để
a)
Đảm bảo lợi ích vật chất của giai cấp
b)
Đảm bảo sự công bằng cho xã hội
c)
Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước
d)
Bảo vệ lợi ích cho người nghèo
66.
Câu 66. Thu thuế dưới dạng bắt buộc là việc
a)
Nhà nước buộc các chủ thể trong xã hội phải đóng thuế
b)
Nhà nước kêu gọi các tổ chức, cá nhân đóng thuế
c)
Dùng vũ lực đối với các cá nhân tổ chức
d)
Các cá nhân tổ chức tự nguyện đóng thuế cho nhà nước
67.
Câu 67. Nhà nước không tạo ra của cải vật chất và tách biệt ra khỏi xã hội cho nên
a)
Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt
b)
Nhà nước có chủ quyền
c)
Nhà nước thu các khoản thuế
d)
Nhà nước ban hành và quản lí xã hội bằng pháp luật
68.
Câu 68. Nhà nước định ra và thu các loại thuế dưới dạng bắt buộc vì
a)
Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình
b)
Nhà nước thực hiện chức năng quản lí của mình
c)
Vì nhà nước có chủ quyền quốc gia
d)
Nhà nước không tự đảm bảo nguồn lực tài chính
69.
Câu 69. Nhà nước VN đại diện cho lợi ích của giai cấp nào
a)
Công nhân và nhân dân lao động
b)
70.
Câu 70. Pháp luật do nhà nước ban hành có đặc điểm gì
a)
Có tính bắt buộc chung
b)
Mọi công dân đều phải tôn trọng và thực hiện theo pháp luật
c)
Nhà nước tôn trọng và thực hiện pháp luật
d)
Cả 3 đáp án trên
71.
Câu 71. Nhà nước có chủ quyền quốc gia là
a)
Quyền bất khả xâm phạm về lãnh thổ
b)
Quyền tự quyết về các vấn đề đối nội của đất nước
c)
Quyền độc lập trong quan hệ quốc tế
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
72.
Câu 72. Nhà nước có vai trò đối với nền kinh tế như thế nào
a)
Pháp luật quyết định nội dung và tính chất của cơ sở kinh tế
b)
Thúc đẩy kinh tế phát triển
c)
Không có vai trò đối với nền kinh tế
d)
Tác động trở lại với cơ sở kinh tế
73.
Câu 73. Trong hệ thống pháp luật Việt Nam để được coi là một ngành luật độc lập khi (2)
a)
Ngành luật đó phải có một đối tượng điều chỉnh
b)
Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh
c)
Ngành luật đó phải có đầy đủ các văn bản quy phạm pháp luật
d)
Cả A và B
74.
Câu 74. Trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật văn bản nào có giá trị pháp lí cao rất
a)
Hiến pháp
b)
75.
Câu 75. Sắp xếp theo thứ tự nhỏ dần của cấu trúc bên trong của pháp luật
a)
Hệ thống pháp luật > Ngành luật> Chế định> quy phạm pl
b)
76.
Câu 76. UBTV QH ban hành những loại VB
a)
Pháp lệnh và nghị quyết
b)
77.
Câu 77. HĐND các cấp ban hành những loại VB
a)
Nghị quyết
b)
78.
Câu 78. VB nào sau đây không phải VB quy phạm PL
a)
Bộ luật của QH
b)
Chỉ thị của thủ tướng
c)
Lệnh của CTN
d)
Thông tư của Bộ trưởng
79.
Câu 79. Bộ trưởng Bộ GD được ban hành VB gì
a)
thông tư, QĐ
b)
80.
Câu 80. Pháp lệnh là do cơ quan nào ban hành
a)
UBTV QH
b)
81.
Câu 81. CP có quyền ban hành những loại VB nào
a)
Nghị định, nghị quyết
b)
82.
Câu 82. Tập quán pháp là
a)
Tập quán được lưu truyền trong xã hội
b)
Phù hợp với lợi ích của nhà nước với thực tiễn cuộc sống
c)
Tập quán được nhà nước thừa nhận trở thành PL
d)
Cả A, B và C
83.
Câu 83. Tiền lệ pháp là
a)
Quy định của cơ quan hành chính
b)
Quy định của tòa án
c)
Quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
d)
Cả A và B
84.
Câu 84. VB quy phạm pháp luật được áp dụng từ thời điểm nào
a)
Thời điểm VB có hiệu lực
b)
85.
Câu 85. VB quy phạm pháp luật là gì
a)
VB do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
b)
Chứa đựng các quy tắc xử sự
c)
Mang tính bắt buộc chung được nhà nước đảm bảo thực hiện và được áp dụng nhiều lần trong đời sống
d)
Cả 3 đáp án trên
86.
Câu 86. Khẳng định nào sau đây là đúng
a)
Chỉ có nhà nước có quyền ban hành PL quản lí xã hội
b)
Không chỉ có nhà nước mà các tổ chức cũng có quyền ban hành pháp luật
c)
Tổ chức xã hội chỉ được ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền
d)
Cả A và C
87.
Câu 87. Chế định PL là
a)
Tập hợp một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh về nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật
b)
88.
Câu 88. Khẳng định nào sau đây là đúng
a)
Nguồn của pháp luật nói chung chỉ là văn bản quy phạm pháp luật
b)
Nguồn của pháp luật nói chung là văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp
c)
Nguồn của pháp luật nói chung là văn bản quy phạm pháp luật, tập quán pháp và tiền lệ pháp
d)
Cả A,B,C đều sai
89.
Câu 89. Các quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạm pháp luật
a)
Các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng
b)
Những thói quen hình thành từ lâu đời được cộng đồng thừa nhận
c)
Những quy tắc xử sự bắt buộc trong tôn giáo
d)
Những quy tắc xử sự được nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện
90.
Câu 90. Quy phạm PL là cách xử sự do nhà nước quy định để
a)
Áp dụng cho một hoàn cảnh cụ thể
b)
Áp dụng cho nhiều hoàn cảnh
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
91.
Câu 91. Quy phạm PL bắt nguồn từ đâu
a)
Từ tư duy trừu tượng của con người
b)
Từ quyền lực của giai cấp thống trị
c)
Từ thực tiễn đời sống xã hội
d)
Từ ý thức của các cá nhân trong xã hội
92.
Câu 92. QPPL là cách xử sự do nhà nước đưa ra để
a)
Áp dụng một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó
b)
Áp dụng một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó
c)
Áp dụng nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó
d)
93.
Câu 93. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính của
a)
Quy phạm đạo đức
b)
Tập quán
c)
Tôn giáo
d)
Pháp luật
94.
Câu 94. Nguồn chủ yếu của hệ thống pháp luật VN là
a)
Văn bản quy phạm pháp luật
b)
95.
Câu 95. Bộ phận giả định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật
a)
(Khái niệm giả định)
b)
96.
Câu 96. Bộ phận quy định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật
a)
(Khái niệm quy định)
b)
97.
Câu 97. Bộ phận chế tài có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật
a)
(Khái niệm chế tài)
b)
98.
Câu 98. Chế tài của quy phạm pháp luật là gì
a)
Hành phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật
b)
Những hậu quả pháp lí bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của quy phạm pháp luật
c)
Biện pháp cưỡng chế mà nhà nước áp dụng đối với người vi phạm pháp luật
d)
Cả A,B,C đều đúng
99.
Câu 99. Quy phạm pháp luật gồm có những loại nào
a)
Bắt buộc, cấm đoán, lựa chọn (đọc khái niệm)
b)
100.
Câu 100. Phần tử nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là
a)
Quy phạm pháp luật
b)
Reset
