wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị học

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những “…” chung. Điền vào “…” là:

a)

Mục đích

b)

Mục tiêu

c)

Kế hoạch

d)

Công việc

2.

Câu nào sau đây không phải là đặc điểm của quản trị học?

a)

Quản trị là những hoạt động chỉ phát sinh khi con người cùng làm việc với nhau

b)

Quản trị là những hoạt động hướng về mục tiêu

c)

Quản trị là sử dụng hiệu quả nguồn lực để đạt được mục tiêu

d)

Hoạt động quản trị ít chịu sự ảnh hưởng của các biến động của môi trường bên ngoài

3.

Chức năng hoạch định của quản trị học liên quan đến:

a)

Dự báo và tiên liệu tương lai

b)

Những mục tiêu cần đạt được

c)

Những phương thức để đạt mục tiêu

d)

Dự báo và tiên liệu tương lai, những mục tiêu cần đạt được và những phương thức để đạt mục tiêu đó

4.

Chức năng tổ chức của quản trị học có mục đích:

a)

Phân công nhiệm vụ

b)

Tạo dựng cơ cấu tổ chức, thiết lập thẩm quyền

c)

Phân phối ngân sách cần thiết để thực hiện kế hoạch

d)

Phân công nhiệm vụ, tạo dựng cơ cấu tổ chức, thiết lập thẩm quyền và phân phối ngân sách cần thiết để thực hiện kế hoạch

5.

Câu nào sau đây không thuộc chức năng lãnh đạo của quản trị học?

a)

Quản trị nguồn nhân lực thông qua tuyển dụng, đào tạo và bố trí nhân sự

b)

Thúc đẩy quan hệ cá nhân và nhóm trong mối quan hệ quản trị nhằm xây dựng một bản sắc văn hóa cho tổ chức

c)

Phân công nhiệm vụ và thiết lập thẩm quyền

d)

Tạo động lực làm việc cho nhân viên để đạt được mục tiêu chung

6.

Chức năng kiểm tra của quản trị học có mục đích gì?

a)

Đo lường những hoạt động, kết quả hoạt động

b)

Tìm ra các nguyên nhân gây sai lệch

c)

Tìm ra các giải pháp điều chỉnh thích hợp

d)

Đo lường những hoạt động, kết quả hoạt động, tìm ra các nguyên nhân gây sai lệch và tìm các giải pháp điều chỉnh thích hợp.

7.

Theo quản trị học, nhà quản trị được chia thành mấy cấp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Nhà quản trị cấp cao thường là:

a)

Chủ tịch hội đồng quản trị, kiểm soát viên cao cấp

b)

Giám đốc, thủ trưởng đơn vị

c)

Trưởng phòng, trưởng các bộ phận

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị, kiểm soát viên cao cấp, giám đốc, thủ trưởng đơn vị

9.

Nhà quản trị cấp trung thường là:

a)

Tổ trưởng, trưởng nhóm

b)

Quản đốc

c)

Trưởng phòng, trưởng các bộ phận

d)

Trưởng phòng, trưởng các bộ phận, quản đốc.

10.

Nhà quản trị cấp thấp (cấp cơ sở) thường là:

a)

Tổ trưởng, trưởng nhóm

b)

Quản đốc

c)

Trưởng phòng

d)

Trưởng các bộ phận.

11.

Theo quản trị học, nhà quản trị cần bao nhiêu kỹ năng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Kỹ năng nào cần thiết cho tất cả các cấp bậc quản trị?

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy.

13.

Kỹ năng kỹ thuật đặc biệt cần thiết cho:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Tất cả các cấp quản trị.

14.

Kỹ năng tư duy đặc biệt cần thiết cho:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp (cấp cơ sở)

d)

Tất cả nhà quản trị ở các cấp bậc.

15.

Theo quản trị học, nhà quản trị có bao nhiêu vai trò?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

16.

Vai trò nào sau đây không thuộc nhóm vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị?

a)

Vai trò người đại diện

b)

Vai trò nhà kinh doanh

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò liên lạc.

17.

Vai trò nào sau đây không thuộc nhóm vai trò thông tin của nhà quản trị?

a)

Vai trò thu thập và xử lý thông tin

b)

Vai trò phổ biến thông tin

c)

Vai trò người đàm phán

d)

Vai trò cung cấp thông tin.

18.

Vai trò nào sau đây không thuộc nhóm vai trò quyết định của nhà quản trị?

a)

Vai trò người phân phối tài nguyên

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người đàm phán

d)

Vai trò người lãnh đạo.

19.

Nghệ thuật quản trị có được từ:

a)

Kinh nghiệm của nhà quản trị trong các công việc hàng ngày

b)

Quá trình nghiên cứu của nhà quản trị

c)

Quan sát, suy luận của nhà quản trị trong các công việc hàng ngày

d)

Kinh nghiệm, nghiên cứu và quan sát, suy luận của nhà quản trị trong các công việc hàng ngày.

20.

Tính khoa học của quản trị không xuất phát từ:

a)

Những kinh nghiệm đã được tổng kết và khái quát hóa, được áp dụng tổng quát trong mọi trường hợp

b)

Kinh nghiệm, suy luận cá nhân của nhà quản trị

c)

Tri thức được tích lũy qua nhiều năm

d)

Tri thức được áp dụng trong các trường hợp cụ thể.

21.

Trường phái quản trị nào sau đây thuộc trường phái quản trị cổ điển?

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Tâm lý xã hội

d)

Quản trị khoa học và quản trị hành chính

22.

Tìm ra cách làm thế nào để tăng năng suất lao động là đặc trưng của trường phái quản trị nào?

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Tâm lý xã hội

d)

Định lượng

23.

Trường phái Quản trị khoa học quan tâm đến năng suất lao động thông qua:

a)

Giám sát chặt chẽ nhân viên

b)

Chuyên môn hóa quá trình lao động

c)

Hợp lý hóa công việc

d)

Chuyên môn hóa quá trình lao động và hợp lý hóa công việc

24.

Ai được coi là cha đẻ của trường phái quản trị khoa học?

a)

Federic W Tay lor

b)

Henry Fayol

c)

Abraham Maslow

d)

Henry Grantt

25.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái Quản trị khoa học và Quản trị hành chính là:

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Tác phong quản trị

d)

Cách thức quản trị

26.

Trường phái Quản trị hành chính cho rằng năng suất lao động sẽ cao khi:

a)

Sắp đặt tổ chức hợp lý

b)

Chuyên môn hóa quá trình lao động

c)

Hợp lý hóa công việc

d)

Cải tiến cách thức và tác phong quản trị trong tổ chức

27.

Ai là tác giả của 14 nguyên tắc quản trị tổng quát?

a)

Federic W Tay lor

b)

Henry Fayol

c)

Max Weber

d)

Henry Grantt

28.

Trường phái quản trị nào sau đây bị phê phán vì ít quan tâm đến con người?

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Tâm lý xã hội

d)

Quản trị khoa học và quản trị hành chính.

29.

Các lý thuyết quản trị cổ điển:

a)

Đã bị thay thế bởi các lý thuyết quản trị hiện đại

b)

Không còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

Khó áp dụng trong quản trị hiện đại

d)

Vẫn có những đóng góp quan trọng nhất định cho quản trị hiện đại.

30.

Trường phái quản trị nào sau đây đề cao "con người xã hội" của nhân viên?

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Tâm lý xã hội

d)

Định lượng.

31.

Đóng góp quan trọng nhất của trường phái tâm lý xã hội trong quản trị là:

a)

Xác nhận mối quan hệ giữa năng suất lao động và tác phong hoạt động

b)

Giúp nhà quản trị hiểu rõ hơn về sự động viên của con người

c)

Giúp nhà quản trị hiểu rõ hơn về ảnh hưởng của tập thể đối với tác phong quản trị

d)

Giúp nhà quản trị cải tiến cách thức và tác phong quản trị.

32.

Nhược điểm của trường phái Tâm lý xã hội trong quản trị là:

a)

Ít quan tâm đến con người

b)

Quá đề cao đến khía cạnh "con người xã hội"

c)

Quá đề cao đến khía cạnh "con người kinh tế"

d)

Quá đề cao các yếu tố kỹ thuật trong việc tăng năng suất lao động.

33.

Theo trường phái Định lượng thì tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết được bằng:

a)

Thống kê học

b)

Máy tính điện tử

c)

Mô hình toán

d)

Kỹ thuật khác nhau.

34.

Trường phái quản trị chú trọng nhiều đến việc ứng dụng công nghệ thông tin vào công việc quản trị là:

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Tâm lý xã hội

d)

Định lượng.

35.

Theo trường phái định lượng thì tất cả các vấn đề quản trị đều có thể "..." được bằng các mô hình toán. Điền vào "..." là:

a)

Giải quyết

b)

Phân tích

c)

Đánh giá

d)

Xử lý.

36.

Trường phái quản trị nào cho rằng "ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị"?

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Tâm lý xã hội

d)

Định lượng

37.

Thuyết Bậc thang nhu cầu của A. Maslow đã đóng góp quan trọng cho quản trị học về vấn đề:

a)

Xác định rõ các nhu cầu của con người

b)

Phân cấp các nhu cầu của con người từ thấp đến cao

c)

Phát hiện ra các nhu cầu bậc cao của con người

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

38.

Ai là tác giả của thuyết X và thuyết Y trong quản trị học?

a)

Robert Owen

b)

Elton Mayo

c)

Douglas Mc Gregor

d)

Abraham Maslow

39.

Ai là tác giả lý thuyết về nhu cầu của con người trong quản trị?

a)

Douglas Mc Gregor

b)

Abraham Maslow

c)

Hanold Koontz

d)

William Ouchi

40.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là:

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Lợi nhuận

d)

Hiệu quả quản trị

41.

Căn cứ theo phạm vi và cấp độ, môi trường quản trị chia thành:

a)

Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô

b)

Môi trường bên ngoài, môi trường nội bộ

c)

Môi trường vi mô, môi trường nội bộ

d)

Môi trường bên ngoài, môi trường vi mô

42.

Nghiên cứu môi trường bên ngoài nhằm:

a)

Tìm ra các cơ hội mà tổ chức, doanh nghiệp cần tận dụng

b)

Nhận thức các nguy cơ mà tổ chức, doanh nghiệp phải đối phó

c)

Xác định các điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức, doanh nghiệp

d)

Nhận thức các cơ hội và nguy cơ có thể gặp phải trong quá trình hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp

43.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa

44.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Các nhà cung cấp

c)

Các yếu tố dân số, xã hội

d)

Sản phẩm thay thế

45.

Nghiên cứu môi trường bên trong (nội bộ) nhằm:

a)

Tìm ra các cơ hội mà tổ chức, doanh nghiệp cần tận dụng

b)

Nhận thức các nguy cơ mà tổ chức, doanh nghiệp phải đối phó

c)

Xác định các điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức, doanh nghiệp

d)

Nhận thức các cơ hội và nguy cơ có thể gặp phải trong quá trình hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp

46.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường nội bộ?

a)

Các nhóm áp lực

b)

Nguồn nhân lực

c)

Khả năng tài chính

d)

Khả năng nghiên cứu và phát triển

47.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường nội bộ?

a)

Các yếu tố tự nhiên

b)

Các yếu tố dân số

c)

Các yếu tố văn hóa của tổ chức

d)

Các yếu tố công nghệ

48.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp đến từ:

a)

Môi trường kinh tế

b)

Môi trường chính trị-luật pháp

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường văn hóa, xã hội

49.

Giá vàng giảm mạnh là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh vàng đến từ:

a)

Môi trường kinh tế

b)

Môi trường chính trị-luật pháp

c)

Môi trường dân số

d)

Môi trường văn hóa, xã hội

50.

Người dân Việt Nam ngày càng quan tâm hơn đến vấn đề môi trường và sức khỏe là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp đến từ:

a)

Môi trường dân số

b)

Môi trường chính trị-luật pháp

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường văn hóa, xã hội

51.

Nhà nước ban hành nhiều chính sách nhằm khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới, hiện đại hóa công nghệ sản xuất là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp đến từ:

a)

Môi trường dân số

b)

Môi trường chính trị-luật pháp

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường văn hóa, xã hội

52.

Môi trường nào sau đây thuộc môi trường kinh tế?

a)

Môi trường công nghệ, kỹ thuật

b)

Môi trường chính trị-luật pháp

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường văn hóa, xã hội

53.

Các doanh nghiệp có xu hướng chuyển dần từ sử dụng các nguồn tài nguyên không thể tái sinh trong tự nhiên sang sử dụng các vật liệu nhân tạo là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động doanh nghiệp đến từ:

a)

Môi trường công nghệ, kỹ thuật

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường văn hóa, xã hội

54.

Việt Nam đang trong thời kỳ “cơ cấu dân số vàng” là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế. Đây là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp đến từ:

a)

Môi trường dân số

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường văn hóa, xã hội

55.

Các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu đang giảm giá xăng dầu là điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp vận tải giảm giá thành vận tải là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp vận tải đến từ:

a)

Nhà cung cấp

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Sản phẩm thay thế

56.

Đối thủ cạnh tranh của các tổ chức, doanh nghiệp có thể đến từ:

a)

Cạnh tranh của các tổ chức, doanh nghiệp hiện hữu trong ngành

b)

Nguy cơ xâm nhập của các tổ chức, doanh nghiệp mới

c)

Sản phẩm thay thế

d)

Cạnh tranh của các tổ chức, doanh nghiệp hiện hữu trong ngành, nguy cơ xâm nhập mới và sản phẩm thay thế

57.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố của môi trường vi mô?

a)

Dân số Việt Nam đang trong thời kỳ “cơ cấu dân số vàng”

b)

Giá vàng trên thế giới và trong nước tiếp tục giảm giá

c)

Phản ứng của người tiêu dùng sau sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa

d)

Chính sách lãi suất cho vay ưu đãi dành cho doanh nghiệp

58.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường kinh tế?

a)

Lãi suất và xu hướng của lãi suất trong nền kinh tế

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP và GNP hàng năm

c)

Xu hướng của tỷ giá hối đoái

d)

Chính sách lãi suất cho vay ưu đãi dành cho doanh nghiệp

59.

Khả năng nghiên cứu và phát triển của tổ chức, doanh nghiệp không thể hiện qua:

a)

Khả năng phát triển sản phẩm mới

b)

Khả năng cải tiến kỹ thuật

c)

Khả năng duy trì sản phẩm hiện có

d)

Khả năng ứng dụng công nghệ mới

60.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp đến từ yếu tố nào?

a)

Tài chính của doanh nghiệp

b)

Cơ sở vật chất của doanh nghiệp

c)

Nguồn nhân lực của doanh nghiệp

d)

Văn hóa của doanh nghiệp

61.

Các doanh nghiệp tồn trữ vật tư để tránh những bất trắc do sự biến động giá cả. Đây là ví dụ của giải pháp quản trị bất trắc yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

Dựng đệm

b)

San bằng

c)

Tiên đoán

d)

Hợp đồng

62.

Các cửa hiệu bán quần áo, thường có doanh số bán thấp nhất vào dịp nghỉ hè, thường thực hiện bán giảm giá vào thời điểm đó. Đây là ví dụ của giải pháp quản trị bất trắc yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

Tiên đoán

b)

Dựng đệm

c)

San bằng

d)

Cấp hạn chế

63.

Các công ty hàng không ký hợp đồng dài hạn với các công ty xăng dầu để tránh những bất trắc do biến động giá cả. Đây là ví dụ của giải pháp quản trị bất trắc yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

Liên kết

b)

Hợp đồng

c)

Kết nạp

d)

Qua trung gian

64.

Các doanh nghiệp tuyển và huấn luyện nhân viên mới để tránh những biến động về nhu cầu nhân viên của doanh nghiệp. Đây là ví dụ của giải pháp quản trị bất trắc của yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

Liên kết

b)

Tiên đoán

c)

Kết nạp

d)

Dựng đệm

65.

Những nhà quản trị các công ty có khó khăn về tài chính thường mời ngân hàng vào trong hội đồng quản trị của họ, để dễ tiếp cận với thị trường tiền tệ. Đây là ví dụ của giải pháp quản trị bất trắc yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

Dựng đệm

b)

Kết nạp

c)

Tiên đoán

d)

Hợp đồng

66.

Nhà quản trị có thể sử dụng cá nhân hay tổ chức khác để giúp họ hoàn thành những kết quả thuận lợi cho tổ chức. Đây là nội dung của giải pháp quản trị bất trắc yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

Liên kết

b)

Dùng đệm

c)

San bằng

d)

Qua trung gian

67.

Các nhà chế biến thực phẩm thường ký hợp đồng dài hạn với những nhà cung cấp ngũ cốc để tránh những bất trắc do biến động giá cả. Đây là ví dụ của giải pháp quản trị bất trắc yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

San bằng

b)

Hợp đồng

c)

Kết nạp

d)

Liên kết

68.

Các doanh nghiệp hợp lại cùng một hành động chung, cách giải quyết này bao gồm những chiến thuật như thỏa thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ địa lý, hợp nhất, hoạt động chung và điều khiển chung. Đây là nội dung của giải pháp quản trị bất trắc yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

Kết nạp

b)

Dùng đệm

c)

San bằng

d)

Liên kết

69.

Trong nhiều trường hợp, nhà quản trị phải áp dụng biện pháp cấp một số sản phẩm hay dịch vụ của tổ chức một cách có chừng mực trên một căn cứ ưu tiên khi có nhu cầu vượt quá cung cấp. Đây là nội dung của giải pháp quản trị bất trắc yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

Tiên đoán

b)

Dùng đệm

c)

San bằng

d)

Cấp hạn chế

70.

Trong trường hợp nguy cấp như thiên tai, động đất, lũ lụt..., các bệnh viện thường dành giường bệnh cho những ca nặng nhất. Đây là ví dụ của giải pháp quản trị bất trắc yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

Tiên đoán

b)

Dùng đệm

c)

San bằng

d)

Cấp hạn chế

71.

Phát biểu nào sau đây về thông tin là đúng nhất?

a)

Nguồn lực then chốt cùng với nguồn nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất, máy móc thiết bị,… của tổ chức

b)

Tài sản vô hình của cơ quan, tổ chức

72.

Câu nào sau đây về đặc điểm của thông tin không đúng:

a)

Thông tin có thể sản xuất để dùng dần được

b)

Thông tin phải thu thập và xử lý mới có giá trị

c)

Thông tin càng cần thiết càng quý giá

d)

Thông tin càng chính xác, càng đầy đủ, càng kịp thời càng tốt

73.

Phát biểu nào sau đây về thông tin quản trị là đầy đủ nhất?

a)

Là quá trình trao đổi giữa người gửi và người nhận

b)

Là những tin tức được truyền đi cho ai đó

c)

Là bất kỳ thông báo nào được tạo thành bởi một số dấu hiệu nhất định

d)

Tất cả những tin tức này sinh trong quá trình hoạt động quản trị cũng như trong môi trường quản trị và cần thiết cho việc ra quyết định hoặc để giải quyết một vấn đề nào đó trong hoạt động quản trị ở một tổ chức nào đó.

74.

Đối với nhà quản trị, vai trò quan trọng nhất của thông tin là:

a)

Giúp cho nhà quản trị giảm thiểu thời gian xử lý công việc

b)

Giúp hỗ trợ việc ra quyết định của nhà quản trị

c)

Giúp cho nhà quản trị tuyển dụng được người tài

d)

Giúp cho nhà quản trị nắm bắt được tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

75.

Thông tin phân loại theo cấp quản lý được chia thành:

a)

Thông tin từ bên ngoài vào, thông tin ra bên ngoài, thông tin nội bộ

b)

Thông tin từ trên xuống, thông tin từ dưới lên, thông tin theo chiều ngang và thông tin chéo

c)

Thông tin sơ cấp, thông tin thứ cấp

d)

Thông tin chính thức và thông tin phi chính thức.

76.

Thông tin từ trên xuống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đi từ những người cấp cao hơn xuống cấp thấp hơn

b)

Phần lớn dùng để giao nhiệm vụ của cấp trên xuống cấp dưới

c)

Dùng để phổ biến các quy định, giải thích các mục tiêu hay các chỉ thị khác của cấp trên xuống cấp dưới

d)

Hình thức truyền tin hoàn toàn bằng văn bản.

77.

Thông tin qua lại giữa những người cùng cấp ở các bộ phận (phòng ban) với nhau gọi là:

a)

Thông tin từ trên xuống dưới

b)

Thông tin chéo

c)

Thông tin theo chiều ngang

d)

Thông tin từ dưới lên trên.

78.

Thông tin từ dưới lên không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đi từ những người cấp thấp hơn lên cấp cao hơn

b)

Là thông tin giữa những người ngang cấp sau đó tổng hợp lên cấp trên

c)

Phần lớn dùng để phản hồi tình hình thực hiện nhiệm vụ của cấp dưới lên cấp trên

d)

Dùng để trình bày các kiến nghị của cấp dưới lên cấp trên.

79.

Thông tin chéo là:

a)

Hình thức thông tin nối bộ phận ở các cấp khác nhau nhưng không có quan hệ báo cáo trực tiếp.

b)

Hình thức thông tin giữa các bộ phận cùng cấp.

c)

Hình thức thông tin từ cấp dưới lên cấp trên.

d)

Hình thức thông tin từ cấp trên xuống cấp dưới.

80.

Thông tin phân loại theo nguồn gốc xuất xứ được chia thành:

a)

Thông tin từ bên ngoài vào, thông tin ra bên ngoài, thông tin nội bộ

b)

Thông tin từ trên xuống, thông tin từ dưới lên và thông tin theo chiều ngang

c)

Thông tin bên ngoài, thông tin bên trong

d)

Thông tin quá khứ, thông tin hiện tại và thông tin tương lai

81.

Thông tin từ bên ngoài vào, thông tin ra bên ngoài, thông tin nội bộ thuộc cấp độ nào?

a)

Thông tin có giá trị, thông tin không có giá trị và thông tin có ít giá trị.

b)

Thông tin mật, thông tin tuyệt mật, thông tin bình thường.

c)

Thông tin chính thức và thông tin phi chính thức.

d)

Thông tin từ bên ngoài vào, thông tin ra bên ngoài, thông tin nội bộ.

82.

Câu nào sau đây là thông tin về các đối tượng quản trị?

a)

Thông tin về tình hình nguyên vật liệu, máy móc thiết bị.

b)

Thông tin về tình hình nhân sự, sản phẩm.

c)

Thông tin về tình hình bán hàng, sản lượng sản xuất.

d)

Thông tin về phản ứng của người tiêu dùng đối với sản phẩm, dịch vụ.

83.

Câu nào sau đây là thông tin về các kết quả quản trị?

a)

Thông tin về tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh.

b)

Thông tin về tình hình tài chính, marketing.

c)

Thông tin về lợi nhuận, năng suất, thị phần thị trường.

d)

Thông tin về phản ứng của đối thủ cạnh tranh, của nhân viên.

84.

Câu nào sau đây là thông tin về môi trường quản trị?

a)

Thông tin về quá trình ra quyết định.

b)

Thông tin về quá trình hoạch định, tổ chức.

c)

Thông tin về quá trình lãnh đạo, kiểm soát.

d)

Thông tin về chính sách kinh doanh của tổ chức.

85.

Quá trình thông tin thực hiện tuần tự theo các bước sau: (1) Thông điệp, (2) Mã hóa, (3) Người thông đạt (người gửi), (4) Kênh, (5) Người nhận, (6) Phản hồi và (7) Giải mã. Sắp xếp thứ tự các bước trước-sau là:

a)

1-4-2-3-5-6-7

b)

1-2-3-4-5-6-7

c)

3-1-2-4-5-7-6

d)

3-1-2-5-4-7-6

86.

Hình thức thông tin phi ngôn ngữ không thể hiện qua:

a)

Ánh mắt

b)

Nét mặt

c)

Cử chỉ, điệu bộ

d)

Giọng nói

87.

Hình thức thông tin ngôn ngữ không thể hiện qua:

a)

Hội họp, mít-tinh

b)

Văn bản, báo cáo

c)

Cử chỉ, điệu bộ

d)

Giọng nói

88.

Hình thức thông tin bằng lời nói không thể hiện qua:

a)

Trao đổi trực tiếp

b)

Điện thoại

c)

Email

d)

Hội nghị truyền hình (cầu truyền hình)

89.

Trên thực tế người ta thường sử dụng các phương pháp thu thập thông tin nào sau đây?

a)

Phương pháp quan sát, thực nghiệm

b)

Phương pháp thăm dò dư luận

c)

Phương pháp thu thập thông tin tại bàn và tại hiện trường

d)

Tùy trường hợp mà có thể lựa chọn độc lập hay phối hợp các phương pháp thu thập thông tin khác nhau

90.

Các lĩnh vực quản trị thông tin là:

a)

Quản trị nguồn thông tin

b)

Quản trị công nghệ và quản trị xử lý thông tin

c)

Quản trị tiêu chuẩn và chính sách thông tin

d)

Quản trị nguồn, tiêu chuẩn và chính sách thông tin, quản trị công nghệ và xử lý thông tin

91.

Ra quyết định quản trị là:

a)

Công việc của nhà quản trị cấp cao

b)

Công việc mang tính nghệ thuật của nhà quản trị cấp cao

c)

Lựa chọn một giải pháp cho một vấn đề đã xác định

d)

Công việc mang tính khoa học của nhà quản trị cấp cao

92.

Ra quyết định quản trị thuộc thẩm quyền của:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp giữa

c)

Nhà quản trị cấp thấp (cấp cơ sở)

d)

Nhà quản trị ở tất cả các cấp

93.

Nhà quản trị cấp nào đưa ra các quyết định mang tính chiến lược?

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp giữa

c)

Nhà quản trị cấp thấp (cấp cơ sở)

d)

Nhà quản trị ở tất cả các cấp

94.

Nhà quản trị cấp nào đưa ra các quyết định mang tính chiến thuật?

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp giữa

c)

Nhà quản trị cấp thấp (cấp cơ sở)

d)

Nhà quản trị ở tất cả các cấp

95.

Nhà quản trị cấp nào đưa ra các quyết định mang tính tác nghiệp?

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp giữa

c)

Nhà quản trị cấp thấp (cấp cơ sở)

d)

Nhà quản trị ở tất cả các cấp

96.

Căn cứ vào chức năng, quyết định quản trị chia thành:

a)

Quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật, quyết định tác nghiệp

b)

Quyết định dài hạn, quyết định trung hạn, quyết định ngắn hạn

c)

Quyết định kế hoạch, quyết định tổ chức, quyết định điều hành và quyết định kiểm tra

d)

Quyết định toàn cục và quyết định bộ phận

97.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị có thể lựa chọn hình thức ra quyết định:

a)

Quyết định cá nhân

b)

Quyết định có tham vấn

c)

Quyết định tập thể

d)

Quyết định cá nhân có tham vấn

98.

Hình thức ra quyết định có tham vấn là:

a)

Nhà quản trị phải quyết định một mình với thông tin đã có

b)

Nhà quản trị trao đổi với người khác trước khi ra quyết định

c)

Nhà quản trị dựa vào ý kiến của số đông để ra quyết định

d)

Nhà quản trị tham khảo ý kiến chuyên gia, sau đó dựa vào ý kiến số đông để quyết định

99.

Hình thức ra quyết định tập thể là:

a)

Nhà quản trị phải quyết định một mình với thông tin đã có

b)

Nhà quản trị trao đổi với người khác trước khi ra quyết định

c)

Nhà quản trị dựa vào ý kiến của số đông để ra quyết định

d)

Nhà quản trị tham khảo ý kiến chuyên gia, sau đó dựa vào ý kiến số đông để quyết định