wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động từ

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

2.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

3.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

4.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

5.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

6.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

7.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

8.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

9.

Câu 2: Tìm động từ trong câu sau:

Nhà vua: -Trẫm cho nhà ngươi nhận lấy một loại binh khí.

a)

A. Trẫm

b)

B. cho , nhận

c)

C. nhận

d)

D. lấy

10.

Câu 4: Tìm động từ trong câu sau:

Nhà vua: - Để làm gì?

a)

A. Nhà vua

b)

B. gì

c)

C. làm

d)

D. để

11.

Câu 5: Tìm động từ trong câu sau:

Yết Kiêu: - Để dùi thủng chiến thuyền của giặc vì thần có thể lặn hàng giờ dưới nước.

a)

A. dùi,lặn

b)

B. dùi thủng

c)

C. có thể,lặn

d)

D. dùi, có thể,lặn

12.

Câu 6: Tìm động từ trong câu sau:

b, Thần Đi-ô-ni-dốt mỉm cười ưng thuận.

a)

A. cười

b)

B. mìm cười, ưng thuận

c)

C. mỉm

d)

D. Đi

13.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng vi vu làm cho cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, điệu đà.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

14.

Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm các động từ?

a)

cho, mượn, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, khởi tạo phấn, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

15.

Có bao nhiêu từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu mạnh, lá rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

16.

Bộ phận in đậm dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán .

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

It is sure that can be current a standard.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

17.

Từ trong các kết hợp từ đậm đặc nào ở các câu dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau .

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó .

d)

Cả a, b, c đều sai

18.

Dừng từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

đạp, đạp, bắt đầu

d)

giận, hờn, viết

19.

Dòng nào ghi lại những động từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự việc nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, đau buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

20.

Từ vui trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỷ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn vui mừng vì vừa nhận được kết quả là thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

21.

Từ nhỏ trong văn bản nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày nhỏ này quá!

b)

Cô Hoa có thông báo nhỏ theo phong cách.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a, b, c đều sai.

22.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Đi ấy để lại trong tôi nhiều kỷ niệm .

c)

Tôi kỉ niệm chiếc bút này của bạn.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

23.

Từ hay trong câu nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển này đọc rất hay .

c)

Có mới học hay , có mới biết cày xới.

d)

Cả a, b, c đều sai.

24.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, nhìn thẳng, hàng phơi nắng.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

25.

Từ lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất lớn.

c)

Large, young em same environment environment shared hand.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

26.

Từ con trong câu nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

You are there style from a small con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

27.

From in đậm ở câu nào trong những câu dưới đây là tính từ?

a)

The most fun of the young life is the list to the school.

b)

Bạn vui mừng vì vừa nhận được kết quả là thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui .

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

28.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

29.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

30.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

31.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

32.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

33.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

34.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

35.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

36.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

37.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

38.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

39.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

40.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

41.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

42.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

43.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

44.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

45.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

46.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

47.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

48.

Chỉ động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược lại.

a)

Đi, về

b)

Reverse, about

c)

Go, toke

d)

Xuôi, ngược

49.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng vi vu làm cho cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, điệu đà.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

50.

Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm các động từ?

a)

cho, mượn, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, khởi tạo phấn, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

51.

Có bao nhiêu từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu mạnh, lá rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

52.

Bộ phận in đậm dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán .

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

It is sure that can be current a standard.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

53.

Từ trong các kết hợp từ đậm đặc nào ở các câu dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau .

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó .

d)

Cả a, b, c đều sai

54.

Dừng từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

đạp, đạp, bắt đầu

d)

giận, hờn, viết

55.

Dòng nào ghi lại những động từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự việc nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, đau buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

56.

Từ vui trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỷ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn vui mừng vì vừa nhận được kết quả là thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

57.

Từ nhỏ trong văn bản nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày nhỏ này quá!

b)

Cô Hoa có thông báo nhỏ theo phong cách.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a, b, c đều sai.

58.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Đi ấy để lại trong tôi nhiều kỷ niệm .

c)

Tôi kỉ niệm chiếc bút này của bạn.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

59.

Từ hay trong câu nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển này đọc rất hay .

c)

Có mới học hay , có mới biết cày xới.

d)

Cả a, b, c đều sai.

60.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, nhìn thẳng, hàng phơi nắng.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

61.

Từ lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất lớn.

c)

Large, young em same environment environment shared hand.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

62.

Từ con trong câu nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

You are there style from a small con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

63.

From in đậm ở câu nào trong những câu dưới đây là tính từ?

a)

The most fun of the young life is the list to the school.

b)

Bạn vui mừng vì vừa nhận được kết quả là thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui .

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

64.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

65.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

66.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

67.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

68.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

69.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

70.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

71.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

72.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

73.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

74.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

75.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

76.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

77.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

78.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

79.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

80.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

81.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

82.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

83.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.