wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T4.B10

Total questions: 86

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

2.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

3.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

4.

Đâu không phải là phím dùng để thực hiện di chuyển văn bản?

a)
  • Shift+X

b)
  • Ctrl+X

c)
  • Alt + X

d)
  • Cả A và C

5.

Nút lệnh Picture trong dải lệnh nào

a)
  • Home

b)
  • View

c)
  • Insert

d)
  • Review

6.

Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:

a)

b)

c)

d)

Tất cả đều sai

7.

Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì:

a)
  • Không thể sao chép

b)
  • Có thể xóa

c)
  • Không thể di chuyển đi nơi khác

d)
  • Tất cả đúng

8.

Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

a)

b)

c)

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

9.

Theo em, trong phần mềm soạn thảo văn bản, có cách nào để soạn thảo các phần văn bản giống nhau mà không phải gõ nhiều lần?

a)

Sao chép

b)

Di chuyển

c)

Sao chép hoặc di chuyển

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

10.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh theo thứ tự nào dưới đây:

a)
  • Picture → Insert → From file...

b)

Insert → Picture → From file...

c)

Insert → From file... → Picture

d)

Tất cả phương án trên đều sai

11.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)

Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)
  • Cả A và B đúng

d)
  • Cả A và B sai.

12.

Ý nghĩa của biểu tượng  này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn

13.

Để thay đổi kích thước hình ảnh ta thực hiện:

a)
  • Nháy chuột vào hình ảnh muốn thay đổi, tám nút nhỏ trên cạnh và góc của ảnh sẽ xuất hiện.

b)
  • Đưa con trỏ chuột lên các nút

c)
  • Kéo thả chuột đến khi vừa ý.

d)

Tất cả các bước trên

14.

Sao chép văn bản là gì?

a)
  • Minh họa cho nội dung văn bản thêm sinh động và hấp dẫn

b)
  • Tạo thêm phần văn bản ở vị trí khác giống hệt phần đã chọn

c)
  • Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

d)
  • Các ý trên đều đúng

15.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:

a)
  • Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)
  • Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn

c)
  • Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

d)
  • Tất cả đều đúng

16.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó.

b)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

c)
  • Nối các phần văn bản lại với nhau

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

17.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng dán tệp hoặc thư mục đã sao cắt

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

18.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + E

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

19.

Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản:

1/ Nháy nút Insert.

2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh.

3/ Chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn.

4/ Chọn lệnh Insert ⇒ Picture ⇒ From File…

Theo em, đâu là thứ tự đúng?

a)
  • 1 – 2 – 3 – 4

b)

4 – 3 – 2 – 1

c)

2 – 4 – 3 – 1

d)

2 – 3 – 4 – 1

20.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản

b)

Làm cho văn bản sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

d)
  • Tất cả ý trên

21.

Sử dụng phím Backspace để xóa kí tự N trong từ NHA, em đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí nào?

a)

Trước chữ N

b)

Trước chữ A

c)

Trước chữ H

d)

Tất cả đều sai

22.

Nút lệnh tìm kiếm phần nội dung văn bản tên gì?

(a)  

23.

Sao chép là phần văn bản gốc bị xóa đi và xuất hiện tại vị trí mới. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng

a)

Xóa phần văn bản

b)

Nối các phần văn bản

c)

Sao chép phần văn bản đến vị trí khác và xóa phần văn bản ở vị trí gốc

d)

Chèn thêm phần văn bản

25.

Hộp thoại sau cho phép em thực hiện thao tác nào?

a)

Tìm từ "thu" thay thế thành "xuân"

b)

Tìm từ "xuân" thay thế thành "thu"

c)

Tìm tất cả các từ "xuân" "thu"

d)

Chèn các từ "xuân" vào sau từ "thu"

26.

Các lệnh tìm kiếm và thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Clipboard

c)

Editing

d)

Font

27.

Hai lệnh dùng để sao chép văn bản là

a)

Find và Copy

b)

Copy và Cut

c)

Cut và Paste

d)

Copy và Paste

28.

Hai lệnh dùng để sao chép văn bản là

a)

Find và Copy

b)

Copy và Cut

c)

Cut và Paste

d)

Copy và Paste

29.

Để xóa một phần nội dung văn bản, em thực hiện

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản, nhấn Delete nhiều lần

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản, nhấn Delete nhiều lần

c)

Chọn phần văn bản cần xóa nhấn phím Ctr

d)

Chọn phần văn bản cần xóa nhấn phím Alt

30.

Nút lệnh dán phần văn bản vào vị trí mới sau khi Sao chép hoặc di chuyển

a)
b)
c)
d)
31.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng

a)

Xóa phần văn bản

b)

Nối các phần văn bản

c)

Sao chép phần văn bản đến vị trí khác và xóa phần văn bản ở vị trí gốc

d)

Chèn thêm phần văn bản

32.

Phím Delete dùng để xóa kí tự ..................con trỏ soạn thảo

a)

ngay trước (bên trái)

b)

ngay sau (bên phải)

33.

Phím Backspace dùng để xóa kí tự ............con trỏ soạn thảo

a)

Ngay trước (bên trái)

b)

Ngay sau (bên phải)

34.

Lệnh nào sau đây có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó của văn bản?

a)
b)
c)
d)
35.

Em sử dụng hai lệnh nào sau đây để sao chép phần văn bản?

a)
b)
c)
36.

Cách tốt nhất để chỉnh sửa văn bản trên máy tính là:

a)

Chèn thêm, sao chép, xóa, di chuyển các phần nội dung của văn bản.

b)

Gõ lại toàn bộ văn bản

c)

Máy sẽ tự động chỉnh sửa

d)

Lưu văn bản ra vị trí khác

37.

Em sử dụng hai lệnh nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?

a)
b)
c)
38.

Để chọn phần văn bản em sẽ làm gì?

a)

Đưa chon trỏ chuột đến vị trí bắt đầu, giữ chuột trái và kéo thả đến vị trí cuối

b)

Đưa chon trỏ chuột đến vị trí bắt đầu, giữ chuột phải và kéo thả đến vị trí cuối

39.

Mỗi một lần ấn phím Back space thì sẽ xóa được bao nhiêu kí tự?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

Toàn bộ

40.

Làm thế nào để sao chép và dán một đoạn văn bản trên máy tính?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X để sao chép đoạn văn bản, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + V để dán.

b)

Chọn đoạn văn bản cần sao chép, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để sao chép. Để dán, nhấn chuột trái vào vị trí cần dán và nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

c)

Sử dụng bút chì để sao chép đoạn văn bản, sau đó dùng keo dán để dán lên vị trí cần dán.

d)

Nhấn chuột phải vào đoạn văn bản cần sao chép, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để sao chép. Để dán, nhấn chuột trái vào vị trí cần dán và nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

41.

Muốn trình bày thể thơ lục bát em căn văn bản như thế nào?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn giữa văn bản

d)

Căn thẳng 2 bên lề

42.

Ý nghĩa của biểu tượng ở hình bên là gì?

a)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

b)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

c)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

d)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

43.

Ý nghĩa của biểu tượng ở hình bên là gì?

a)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

b)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

c)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

d)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

44.

Ý nghĩa của biểu tượng  là gì?

a)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

b)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

c)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

d)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

45.

Nút lệnh Picture trong dải lệnh nào

a)
  • Review

b)
  • Insert

c)
  • View

d)
  • Home

46.

Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:

a)
  • Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh (Copy), nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh (Paste)

b)
  • Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh  (Paste), nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh (Copy)

c)
  • Chỉ cần chọn phần văn bản cần sao chép rồi chọn nút lệnh  (Copy)

47.

Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì:

a)
  • Không thể sao chép

b)
  • Có thể xóa

c)
  • Không thể di chuyển đi nơi khác

48.

Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

a)

b)

c)

49.

 Theo em, trong phần mềm soạn thảo văn bản, có cách nào để soạn thảo các phần văn bản giống nhau mà không phải gõ nhiều lần?

a)
  • Sao chép

b)
  • Di chuyển

c)
  • Sao chép hoặc di chuyển

50.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh theo thứ tự nào dưới đây:

a)
  • Picture → Insert → From file...

b)
  • Insert → Picture → From file...

c)
  • Insert → From file... → Picture

51.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

  • A.

  • B.

a)
  • Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)
  • Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)

Tất cả đều đúng

52.

Nút lệnh Picture trong dải lệnh nào

a)
  • Review

b)
  • Insert

c)
  • View

d)
  • Home

53.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)
  • Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

54.

Ý nghĩa của biểu tượng  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

55.

Sao chép văn bản là gì?

a)
  • Tạo thêm phần văn bản ở vị trí khác giống hệt phần đã chọn

b)

Minh họa cho nội dung văn bản thêm sinh động và hấp dẫn

c)
  • Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

56.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Nối các phần văn bản lại với nhau

b)
  • Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

c)
  • Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó

57.

a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)

Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

58.
a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)

Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

59.
a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)

Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

60.

 Đâu là phím dùng để thực hiện di chuyển văn bản?

a)

Shift+X

b)

Ctrl+X

c)

Alt + X

61.

Nút lệnh Picture trong dải lệnh nào

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Review

62.

Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:

a)

b)

63.

Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì:

a)

Không thể sao chép

b)

Có thể xóa

c)

Không thể di chuyển đi nơi khác

64.

Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

a)

b)

c)

65.

Theo em, trong phần mềm soạn thảo văn bản, có cách nào để soạn thảo các phần văn bản giống nhau mà không phải gõ nhiều lần?

a)

Sao chép

b)

Di chuyển

c)

Sao chép hoặc di chuyển

66.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh theo thứ tự nào dưới đây:

a)

Picture → Insert → From file...

b)

Insert → Picture → From file...

c)

Insert → From file... → Picture

67.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a)

Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)

Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

68.
a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)

Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

69.

Để thay đổi kích thước hình ảnh ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào hình ảnh muốn thay đổi, tám nút nhỏ trên cạnh và góc của ảnh sẽ xuất hiện.

b)

Đưa con trỏ chuột lên các nút

c)

Kéo thả chuột đến khi vừa ý.

d)

Tất cả các bước trên

70.

Sao chép văn bản là gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản thêm sinh động và hấp dẫn

b)

Tạo thêm phần văn bản ở vị trí khác giống hệt phần đã chọn

c)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

71.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:

a)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)

Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

72.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a)

Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó.

b)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

c)

Nối các phần văn bản lại với nhau

73.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng dán tệp hoặc thư mục đã sao cắt

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

74.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

75.

Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản:

1/ Nháy nút Insert.

2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh.

3/ Chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn.

4/ Chọn lệnh Insert ⇒ Picture ⇒ From File…

Theo em, đâu là thứ tự đúng?

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

4 – 3 – 2 – 1

c)

2 – 4 – 3 – 1

d)

2 – 3 – 4 – 1

76.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản

b)

Làm cho văn bản sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

77.

Phần mềm soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

Nhập văn bản

b)

Chỉnh sửa, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)
  • Lưu trữ và in văn bản

d)
  • Các ý trên đều đúng

78.

Khi muốn gõ chữ hoa, em làm thế nào?

a)

Nhấn phím Shift rồi gõ phím chữ

b)
  • Nhấn giữ phím Shift và gõ phím chữ

c)

Nhấn phím Alt rồi gõ phím chữ

d)

Nhấn giữ phím Alt và gõ phím chữ

79.

Biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

b)
  • Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

c)
  • Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.

80.

Thế nào là di chuyển một phần văn bản ?

a)
  • Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó.

b)

Nối các phần văn bản lại với nhau

c)
  • Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới..

81.

Để lưu tệp văn bản, em chọn lệnh?

a)
  • Paste

b)
  • Print

c)

Cut

d)
  • Save

82.

Để xóa kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)
  • Enter

d)
  • B và C đúng

83.

Để xóa một phần văn bản, ta cần làm gì?

a)
  • Chọn phần văn bản cần xóa, sau đó nhấn phím Delete hoặc Backspace

b)
  • Nhấn phím Delete hoặc Backspace, sau đó chọn phần văn bản cần xóa

c)
  • Cả A và B đều đúng

d)
  • Cả A và B đều sai

84.

Đâu là thứ tự đúng của các bước khi sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để soạn thảo đoạn văn miêu tả một người, một loài cây hoặc con vật mà em yêu thích?

1.     Nháy chuột vào vùng soạn thảo và soạn thảo đoạn văn

2.     Khởi động phần mềm Word.

3.     Chọn lệnh Save trong bảng chọn File lưu bài.

a)

1 – 2 – 3

b)
  • 3 – 2 – 1

c)

2 – 1 – 3

d)

1 – 3 – 2

85.

Khi muốn xuống dòng và chuyển sang đoạn mới ta dùng phím gì?

a)

Enter

b)
  • Shift

c)

Ctrl

d)

Alt

86.

Để xóa kí tự ở bên trái con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)

Enter

d)
  • Tất cả đều đúng