wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ LUYỆN CHÍNH TẢ

Total questions: 88

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
a)

yểu điệu

b)

thả diều

c)

nhiệt kế

d)

bãi biển

2.

Cả nhà đều .......... quý bé.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

hái

3.
a)

nhiệt ké

b)

nhịt kế

c)

nhiệt kế

d)

nhiêt kế

4.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu vào chỗ chấm.....?

C.... d.....

a)

on, iều

b)

on, iêu

c)

òn, iều

d)

òn, iêu

5.
a)

yêu

b)

iêu

6.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

........ mến

a)

iêu

b)

yêu

c)

iên

7.

a)

iêm

b)

iên

c)

iêng

d)

yên

8.

a)

iêu

b)

yêu

9.
a)

cá sấu

b)

thằn lằn

c)

khủng long

d)

đà điểu

10.
a)

ươi

b)

uôi

c)

ôi

11.

bữa t.........

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

12.

Đây là gì?

a)

cây cối

b)

đất cát

c)

bờ biển

13.

củ r....`.....

a)

iêng

b)

iêm

c)

yên

14.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

15.
a)

yêu

b)

iêu

16.

Điền vần iên/ yên:

a)

iên

b)

yên

17.

Điền vần iên/yên:

a)

iên

b)

yên

18.

Điền vần iên/yên

a)

yên

b)

iên

19.

Điền vần iên/ yên:

a)

yên

b)

iên

20.

Điền vần iêu/ yêu:

a)

iêu

b)

yêu

21.

Điền vần iêu/ yêu:

a)

iêu

b)

yêu

22.

Điền vần iêu/ yêu

a)

iêu

b)

yêu

23.

Điền vần ưu/ ươu: h.......... cao cổ

a)

ươu

b)

ưu

24.

Điền vần ưu/ ươu:

nghỉ h........

a)

ưu

b)

ươu

25.

Điền ng/ngh:

........ĩ ngợi

a)

ngh

b)

ng

26.
a)

uôi

b)

ui

c)

ôi

27.

a)

uôi

b)

uôn

c)

uôm

d)

ôn

28.

a)

uôn

b)

uôm

c)

uôt

29.

a)

iên

b)

yên

30.

a)

iêu

b)

yêu

31.

a)

iêu

b)

êu

c)

yêu

32.

a)

iêm

b)

iên

c)

iêng

d)

yên

33.

a)

iêc

b)

iêt

c)

iên

d)

iêp

34.

a)

iên

b)

iêm

c)

iêng

35.

..... xe

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêm

36.
a)

yêu

b)

iêu

37.

a)

yên

b)

iên

c)

yêm

d)

iêm

38.

a)

yên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iên

39.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêng

d)

iên

40.

cồng ch....

a)

iêng

b)

iên

c)

iêu

d)

iêm

41.

củ g...`....

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

ưng

42.

bữa t.........

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

43.

củ r....`.....

a)

iêng

b)

iêm

c)

yên

44.

que d......

a)

iêng

b)

iêm

c)

yên

45.

nh...'.... ảnh gia

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

46.

d...`..... sông

a)

ông

b)

ung

c)

ong

d)

ưng

47.

khu r....`.....

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

ưng

48.

cồng ch.......

a)

iêm

b)

iêng

c)

yên

49.

th......... mời

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

50.

cầu v.....`....

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

ưng

51.

Cái mỏ xinh xinh

Cái chân bé nhỏ

Lông vàng mát dịu

"Chiếp chiếp" cả ngày

(Là con gì?)

a)

gà con

b)

con trâu

c)

con cá diếc

d)

con lợn

52.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

53.

que d......

a)

iêng

b)

iêm

c)

yên

54.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêng

d)

iên

55.
a)

iên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iêng

56.

Những từ có tiếng chứa vần "iêp":

a)

rau diếp

b)

điệp viên

c)

nghề nghiệp

d)

kỉ niệm

e)

yểm trợ

57.

Cô mua cho Diệp .......... đỏ.

a)

iếm

b)

yếm

58.
a)

iêm

b)

iêp

c)

yêm

59.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

vị / có / diếp cá / chua chua. / Lá

a)

A. Lá diếp cá vị chua chua có.

b)

B. Lá diếp cá có vị chua chua.

c)

C. Lá diếp cá vị chua chua.

60.

Chọn từ phù hợp với hình ảnh sau:

a)

thiếp mời

b)

giấy khen

c)

tấm vé

61.

Đây là gì?

a)

cái khăn

b)

cái iếm

c)

cái yếm

62.

Đây là gì?

a)

thanh kiếm

b)

cây kim

c)

thanh ciếm

63.

Chọn vần điền vào chỗ chấm:

a)

iêm

b)

yêm

c)

yên

64.

Chọn từ phù hợp với hình ảnh sau:

a)

thiếp mời

b)

giấy khen

c)

tấm vé

65.

Đây là rau gì ?

a)

Rau diếp

b)

Rau cải

c)

Rau cần

d)

Rau muống

66.

Từ viết đúng là:

a)

rau diếp

b)

rau riếp

c)

rau ciếp

d)

rau kiếp

67.
a)

niềm

b)

liềm

c)

liêm

68.

Điền vần đúng ?

t...nối

rau d...

a)

ướp

b)

iếp

c)

ươm

69.

Điền ng hoặc ngh :

bé bị ..........ã

a)

ng

b)

ngh

70.

Điền ng hoặc ngh :

trâu và ...........é

a)

ng

b)

ngh

71.

Điền ng hoặc ngh :

..........ôi sao

a)

ng

b)

ngh

72.

Điền ng hoặc ngh :

..........e nhạc

a)

ng

b)

ngh

73.

Điền ng hoặc ngh :

cá ..........ừ

a)

ng

b)

ngh

74.

Điền ng hoặc ngh :

em bé ..........ủ

a)

ng

b)

ngh

75.

Điền ng hoặc ngh :

củ ..........ệ

a)

ng

b)

ngh

76.

Điền ng hoặc ngh :

..........ã tư

a)

ng

b)

ngh

77.

Điền ng hoặc ngh :

..........ửi mùi

a)

ng

b)

ngh

78.

*Điền ng hoặc ngh :

..........ề ..............iệp

a)

ng - ng

b)

ngh - ngh

c)

ng - ngh

79.

tai ....e

a)

ng

b)

ngh

80.

Em hãy chọn cách viết đúng:

a)

ngỉ

b)

nghỉ

81.

Em hãy chọn cách viết đúng:

a)

nghe

b)

nge

82.

Chọn chữ cái thích hợp:

a)

a

b)

e

c)

u

d)

ê

e)

i

83.

đi ngủ

a)
b)
c)
84.

ngà

a)
b)
c)
85.

Chọn câu phù hợp

a)

Bé bị nghã.

b)

Bé bị ngã.

c)

Bé bị ngả.

86.

Chọn hình tương ứng với từ trên

a)
b)
87.

a)
b)
c)
88.

Điền ng hoặc ngh:

..........ựa

a)

ngh

b)

ng