Font size
WorksheetsTHE SIMPLE PAST TENSE- THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
Total questions: 137
Worksheet time: 1hrs 10mins
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
Dạng quá khứ của bring ->
brought
bright
bought
broke
Dạng quá khứ của buy -> ...........
bought
brought
broke
bring
Dạng quá khứ của CUT ->
(a)
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Dạng quá khứ của DRINK là (a)
Dạng quá khứ của GIVE là ...
(a)
Chọn cặp từ đúng
make - made
meet- mit
know- known
read - readed
run - run
Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT là
buy
bring
blow
bleed
Chọn CÁC cặp từ đúng
take- > took
come- came
find - fought
teach -> tought
cut - cutted
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (eat) (a) pizza.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (do) (a) my homework.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (not be) (a) happy.
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (visit) (a) my grandma.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (make) (a) a robot.
My sister .............. home late last night
come
came
comes
was come
My father __________ tired when I __________ home.
A. was – got
B. is – get
C. was – getted
D. were – got
Thì Quá khứ đơn diễn tả....
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
He _______ at school two days ago.
isn’t
wasn’t
won’t be
What time _______ go to bed last night?
did you went
did you go
do you go
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?
ago
since
now
next
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
quá khứ của do[có 1 lựa chọn]
did
doed
do
don
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
What is the past form of the verb "find"?
finded
found
fend
find
I _____ my homework, because I was sleepy.
didn't do
didn't
not do
do
begin (bắt đầu) -> (a)
break (làm vỡ) -> (a)
burn (đốt) -> (a)
feel (cảm thấy) -> (a)
find (tìm/tìm thấy) -> (a)
forget (quên) -> (a)
keep (giữ) -> (a)
leave (rời khỏi) -> (a)
sell (bán) -> (a)
speak (nói) -> (a)
spend (dành thời gian) -> (a)
take (mất thời gian) -> (a)
think (suy nghĩ) -> (a)
put (đặt) -> (a)
lose (mất/thua) -> (a)
hide (trốn) -> (a)
grow (trồng) -> (a)
feed (cho ăn) -> (a)
catch (bắt lấy) -> (a)
bring (mang theo) -> (a)
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “eat” là (a)
Động từ quá khứ của “see” là (a)
Động từ quá khứ của “drink” là ....
drinked
drank
Động từ quá khứ của “go” là (a)
Động từ quá khứ của “buy” là (a)
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “play” là (a)
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “make” là (a)
Động từ quá khứ của “open” là (a)
Động từ quá khứ của “want” là (a)
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
Động từ tobe ở dạng quá khứ đơn gồm có:
Am/ is / are
Was/ were
Động từ tobe ở dạng quá khứ đơn gồm có:
Am/ is / are
Was/ were
quá khứ đơn của Do là gì?
does
did
done
Quá khứ đơn của Go là gì?
goes
went
gos
Quá khứ đơn của Make là gì ?
Makes
Made
Maked
Quá khứ của Bring là gì?
bringed
brought
Quá khứ đơn của Come là gì
Comed
Came
Quá khứ đơn của Study là gì ?
Studied
Stundy
Quá khứ đơn của Fly là gì?
Flied
Flew
Quá khứ đơn của See là gì?
Saw
Seed
Quá khứ đơn của Write là gì?
Writed
Wrote
Quá khứ đơn của Eat là gì ?
Eated
ate
Dạng đúng của Win trong thì quá khứ đơn là gì ?
Won
Winned
Dạng đúng của Teach trong quá khứ đơn là gì ?
Taught
teached
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Past Simple
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Diễn tả hành động đang xảy ra
Diễn tả hành động chưa xảy ra
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
at the present
everyday, always
Các chủ ngữ đi với WERE là:
I, You, We, They,
She, He, It
Các chủ ngữ đi với WAS là:
I, You, We, They
She, He, It, Nam
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school
I go to school everyday.
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
Thì Quá khứ đơn diễn tả....
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
didn't
doesn't
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
He _______ at school two days ago.
isn’t
wasn’t
won’t be
What time _______ go to bed last night?
did you went
did you go
do you go
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
I had a good time ______ my parents in Hue
or
with
at
