wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THE SIMPLE PAST TENSE- THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

2.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

3.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

4.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

5.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

6.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

7.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

8.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

9.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

10.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

11.
What is the past form of "swim"?
a)
swimmed
b)
swimed
c)
swam
d)
swimming
12.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
13.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
14.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
15.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
16.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

17.

Dạng quá khứ của buy -> ...........

a)

bought

b)

brought

c)

broke

d)

bring

18.

Dạng quá khứ của CUT ->

(a)  

19.

Dạng quá khứ của GO là

(a)  

20.

Dạng quá khứ của DRINK là (a)  

21.

Dạng quá khứ của GIVE là ...

(a)  

22.

Chọn cặp từ đúng

a)

make - made

b)

meet- mit

c)

know- known

d)

read - readed

e)

run - run

23.

Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT

a)

buy

b)

bring

c)

blow

d)

bleed

24.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

take- > took

b)

come- came

c)

find - fought

d)

teach -> tought

e)

cut - cutted

25.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

26.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (eat) (a)   pizza.

27.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (do) (a)   my homework.

28.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (not be) (a)   happy.

29.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

30.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

31.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

32.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (visit) (a)   my grandma.

33.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (make) (a)   a robot.

34.

My sister .............. home late last night

a)

come

b)

came

c)

comes

d)

was come

35.

My father __________  tired when I __________ home.

a)

A. was – got              

b)

B. is – get              

c)

C. was – getted         

d)

D. were – got

36.

Thì Quá khứ đơn diễn tả....

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

c)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

37.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

38.

He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

wasn’t

c)

won’t be

39.

What time _______ go to bed last night?

a)

did you went

b)

did you go

c)

do you go

40.

We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

41.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

42.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

43.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

44.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

45.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
46.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
47.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
48.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
49.

Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?

a)

ago

b)

since

c)

now

d)

next

50.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

51.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

52.

quá khứ của do[có 1 lựa chọn]

a)

did

b)

doed

c)

do

d)

don

53.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

54.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

55.

What is the past form of the verb "find"?

a)

finded

b)

found

c)

fend

d)

find

56.

I _____ my homework, because I was sleepy.

a)

didn't do

b)

didn't

c)

not do

d)

do

57.

begin (bắt đầu) -> (a)  

58.

break (làm vỡ) -> (a)  

59.

burn (đốt) -> (a)  

60.

feel (cảm thấy) -> (a)  

61.

find (tìm/tìm thấy) -> (a)  

62.

forget (quên) -> (a)  

63.

keep (giữ) -> (a)  

64.

leave (rời khỏi) -> (a)  

65.

sell (bán) -> (a)  

66.

speak (nói) -> (a)  

67.

spend (dành thời gian) -> (a)  

68.

take (mất thời gian) -> (a)  

69.

think (suy nghĩ) -> (a)  

70.

put (đặt) -> (a)  

71.

lose (mất/thua) -> (a)  

72.

hide (trốn) -> (a)  

73.

grow (trồng) -> (a)  

74.

feed (cho ăn) -> (a)  

75.

catch (bắt lấy) -> (a)  

76.

bring (mang theo) -> (a)  

77.

Động từ quá khứ của “have” là (a)  

78.

Động từ quá khứ của “eat” là (a)  

79.

Động từ quá khứ của “see” là (a)  

80.

Động từ quá khứ của “drink” là ....

a)

drinked

b)

drank

81.

Động từ quá khứ của “go” là (a)  

82.

Động từ quá khứ của “buy” là (a)  

83.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

84.

Động từ quá khứ của “play” là (a)  

85.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

86.

Động từ quá khứ của “sit” là ....

a)

sit

b)

sat

87.

Động từ quá khứ của “make” là (a)  

88.

Động từ quá khứ của “open” là (a)  

89.

Động từ quá khứ của “want” là (a)  

90.

“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”

a)

What do you do yesterday?

b)

What did you do yesterday?

c)

What are you doing yesterday?

91.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.

92.

Động từ tobe ở dạng quá khứ đơn gồm có:

a)

Am/ is / are

b)

Was/ were

93.

Động từ tobe ở dạng quá khứ đơn gồm có:

a)

Am/ is / are

b)

Was/ were

94.

quá khứ đơn của Do là gì?

a)

does

b)

did

c)

done

95.

Quá khứ đơn của Go là gì?

a)

goes

b)

went

c)

gos

96.

Quá khứ đơn của Make là gì ?

a)

Makes

b)

Made

c)

Maked

97.

Quá khứ của Bring là gì?

a)

bringed

b)

brought

98.

Quá khứ đơn của Come là gì

a)

Comed

b)

Came

99.

Quá khứ đơn của Study là gì ?

a)

Studied

b)

Stundy

100.

Quá khứ đơn của Fly là gì?

a)

Flied

b)

Flew

101.

Quá khứ đơn của See là gì?

a)

Saw

b)

Seed

102.

Quá khứ đơn của Write là gì?

a)

Writed

b)

Wrote

103.

Quá khứ đơn của Eat là gì ?

a)

Eated

b)

ate

104.

Dạng đúng của Win trong thì quá khứ đơn là gì ?

a)

Won

b)

Winned

105.

Dạng đúng của Teach trong quá khứ đơn là gì ?

a)

Taught

b)

teached

106.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

107.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Am/Is/Are + S + ...?

108.

Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Past Simple

a)

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra

c)

Diễn tả hành động chưa xảy ra

109.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

at the present

c)

everyday, always

110.

Các chủ ngữ đi với WERE là:

a)

I, You, We, They,

b)

She, He, It

111.

Các chủ ngữ đi với WAS là:

a)

I, You, We, They

b)

She, He, It, Nam

112.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school

c)

I go to school everyday.

113.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

114.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

115.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

116.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

117.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

118.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

119.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

120.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

121.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

122.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

123.
What is the past form of "swim"?
a)
swimmed
b)
swimed
c)
swam
d)
swimming
124.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
125.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
126.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
127.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
128.

Thì Quá khứ đơn diễn tả....

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

c)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

129.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

130.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

131.

 

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

didn't

c)

doesn't

132.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

133.

He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

wasn’t

c)

won’t be

134.

What time _______ go to bed last night?

a)

did you went

b)

did you go

c)

do you go

135.

How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

136.

We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

137.

I had a good time ______ my parents in Hue

a)

or

b)

with

c)

at