wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Test BHXH số 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Luật Bảo hiểm xã hội quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động (trừ hạ sĩ quan, binh sĩ quân đội nhân dân, hạ sĩ quan, chiến sĩ công an nhân dân phục vụ có thời hạn và người làm việc có thời hạn ở nước ngoài thuộc diện đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc) từ 01/01/2014 trở đi là:

a)

17,5% mức tiền lương, tiền công tháng

b)

22% mức tiền lương, tiền công tháng

c)

14% mức tiền lương, tiền công tháng

d)

8% mức tiền lương, tiền công tháng

2.

Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm nếu làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số từ 0,7 trở lên được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

30 ngày làm việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm; 40 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 70 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên

b)

30 ngày làm việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm; 50 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 60 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên

c)

30 ngày làm việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm; 40 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 60 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên

d)

40 ngày làm việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm; 50 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 70 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên

3.

Người sử dụng lao động hằng tháng đóng trên quỹ tiền lương đóng bảo hiểm xã hội của người lao động quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật BHXH 2014 như thế nào?

a)

3% vào quỹ ốm đau và thai sản;

b)

1% vào quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

c)

14% vào quỹ hưu trí và tử tuất

d)

Tất cả đều đúng

4.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm những chế độ gì?

a)

Chế độ ốm đau và thai sản.

b)

Chế độ ốm đau; chế độ thai sản; chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; chế độ hưu trí và chế độ tử tuất.

c)

Chế độ hưu trí và chế độ tử tuất.

d)

Chế độ ốm đau; chế độ thai sản; chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và chế độ dưỡng sức phục hồi sức khoẻ.

5.

Bảo hiểm xã hội tự nguyện gồm những chế độ gì?

a)

Chế độ thai sản, Hưu trí, tử tuất

b)

Chế độ ốm đau; Hưu trí, tử tuất

c)

Chế độ hưu trí và chế độ tử tuất.

d)

Chế độ ốm đau; chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, Hưu trí, tử tuất.

6.

Luật Bảo hiểm xã hội quy định thời gian hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu?

a)

10 ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần nếu thai nếu thai dưới 05 tuần tuổi; 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi; 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi; 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên.

b)

Bốn mươi ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần

c)

Ba mươi ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần

d)

Hai mươi ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần

7.

Thời gian tối đa người lao động được nghỉ việc hưởng chế độ chăm sóc cho mỗi con ốm đau trong một năm được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

Tối đa là 15 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 10 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi

b)

Tối đa là 30 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 15 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi

c)

Tối đa là 20 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 15 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi

d)

Tối đa là 20 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 10 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi

8.

Mức lương hưu hằng tháng đối với người lao động đủ điều kiện hưởng lương hưu trước 01/01/2018 được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

Bằng 65% mức bình quân tiền lương bình quân tương ứng với 16 năm đóng BHXH, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng BHXH thì tính thêm 2% đối với nam và 3% đối với nữ; mức tối đa bằng 75%

b)

Bằng 45% mức bình quân tiền lương bình quân tương ứng với 15 năm đóng BHXH, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng BHXH thì tính thêm 2%; mức tối đa bằng 75%

c)

Bằng 45% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH theo quy định tương ứng với 15 năm đóng BHXH, sau đó cứ thêm mỗi năm thì tính thêm 2% đối với nam và 3% đối với nữ; mức tối đa bằng 75%

d)

Tất cả đều đúng

9.

Luật Bảo hiểm xã hội quy định tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc là:

a)

Thu nhập từ tiền lương, tiền công trong tháng

b)

Tiền lương theo ngạch, bậc, cấp bậc quân hàm và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định. Tiền lương này được tính trên cơ sở mức lương tối thiểu chung; – Tiền lương, tiền công ghi trong hợp đồng lao động đối với người lao động đóng bảo hiểm xã hội theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định.

c)

Bằng hai lần mức tiền lương tối thiểu chung

d)

Tiền lương, tiền công thực lĩnh và các khoản phụ cấp, trợ cấp khác

10.

Luật BHXH 2014 quy định mức trợ cấp tuất hằng tháng đối với mỗi thân nhân người lao động bị chết đủ điều kiện hưởng trợ cấp tuất hàng tháng như thế nào?

a)

Bằng 60% mức lương cơ sở; trường hợp thân nhân không có người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ sở

b)

Bằng 40% mức lương cơ sở; trường hợp thân nhân không có người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ sở

c)

Bằng 80% mức lương cơ sở; trường hợp thân nhân không có người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ sở

d)

Bằng 50% mức lương cơ sở; trường hợp thân nhân không có người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ sở