WorksheetsKiểm tra bài cũ Q1 Bài 10
Total questions: 10
Worksheet time: 11mins
A:这件紫色的衬衫_____?
B:太短了。
怎么
怎么卖
怎么样
怎么买
A:那_____裙子是谁的?
B:是我姐姐的。
件
个
把
条
Câu nào sau đây dịch đúng?
Cái áo trắng kia nhỏ hơn cái áo đen này.
这件红色的比那件蓝色的大。
那件白色的比这件黑色的小。
白色的比黑色的大。
那件白色的比那件黑色的小。
A:这件大衣太贵了,____一点儿好吗?
B:两百,不能再低了。
少
长
便宜
多
最近他的身体____一点儿了。
重
好
新
大
Câu nào sau đây dịch đúng?
Đây không phải là cái mà tớ mua đâu.
这个不是我买的。
这是我买。
那不是我买的。
那个是我买的。
Câu nào sau đây dịch đúng?
Đôi giày này nhỏ quá, tôi muốn một đôi to hơn.
这双鞋太大了,我要小一点儿的。
这鞋太小了,我要大一点儿的。
鞋太大了,我要小的。
这双鞋太小了,我要大一点儿的。
Câu nào sau đây dịch đúng?
Táo hôm nay ngọt quá, tớ thích táo chua một chút.
今天苹果太酸了,我喜欢咸一点儿的。
今天的苹果太甜了,我喜欢酸一点儿的。
今天的苹果太好吃了,我喜欢酸一点儿的。
今天苹果太好了,我喜欢酸一点儿的。
Câu nào sau đây dịch đúng?
Cái áo mưa màu xanh lá cây kia là của ai?
那件绿色的大衣是谁的?
那件蓝色的大衣是谁的?
那件绿色的雨衣是谁的?
那件蓝色的雨衣是谁的?
Câu nào sau đây dịch đúng?
Tôi muốn 1 bộ cỡ lớn.
我要一件中号的。
我要一件小号的。
我要一件大号的。
我要一件M号的。
