wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 HÓA 9

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

2.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

3.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

4.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

5.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

6.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

7.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

8.

Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

a)

A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

C. CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

9.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:

a)

A. Al, Zn, Fe.

b)

B. Mg, Fe, Ag.

c)

C. Zn, Pb, Au.

d)

D. Na, Mg, Al.

10.

Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:

a)

A. 0,1 mol.

b)

B. 0,15 mol.

c)

C. 0,25 mol.

d)

D. 0,2 mol.

11.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?

a)

SO2, Na2O, N2O5

b)

SO2, CO, N2O5

c)

SO2, CO2, P2O5

d)

SO2, K2O, CO2

12.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ?

a)

CO2, CaO, K2O

b)

CaO, K2O, Li2O

c)

SO2, BaO, MgO

d)

FeO, CO, CuO

13.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

CaO, Na2O, SO2

b)

FeO, CaO, MgO

c)

CO2, CaO, BaO

d)

MgO, CaO, NO

14.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch KOH?

a)

CO2, Na2O, SO3

b)

N2O, BaO, CO2

c)

N2O5, P2O5, CO2

d)

CuO, CO2, Na2O

15.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

a)

CaO, CuO, SO3, Na2O

b)

CaO, N2O5, K2O, CuO

c)

Na2O, BaO, N2O, FeO

d)

SO3, CO2, BaO, CaO

16.

Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

a)

CaO

b)

CuO

c)

FeO

d)

ZnO

17.

Để làm sạch khí O2 từ hỗn hợp khí gồm SO2 và O2, có thể dùng chất nào dưới đây?

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

NaHSO3

d)

HCl

18.

Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột P2O5 và CaO?

a)

H2O

b)

Dung dịch NaCl

c)

CO2

d)

Dung dịch HCl

19.

Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?

a)

Na2SO3 và HCl

b)

Na2SO3 và Ca(OH)2

c)

S và O2 (đốt S)

d)

FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

20.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành muối và nước là:

a)

SO2, CuO, CO2

b)

MgO, Al2O3, ZnO

c)

CO2, BaO, CuO

d)

P2O5, SO3, Al2O3

21.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở  trạng thái:

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng.  

c)

rắn và khí.    

d)

rắn, lỏng, khí.

22.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường là:

a)

S, P, N2, Cl

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

Cl2, H2, N2, O2.  

d)

Br2, Cl2, N2, O2.

23.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là:

a)

C, S, O, Fe.   

b)

Cl, C, P, S. 

c)

P, S, Si, Ca. 

d)

K, N, P, Si.

24.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi.   

b)

brom.     

c)

clo.  

d)

nitơ.

25.

Dãy phi kim tác dụng được với nhau là:

a)

Si, Cl2, O2.

b)

H2, S, O2

c)

Cl2, C, O2

d)

Cl2, S, O2.

26.

Clo là chất khí có màu  

a)

nâu đỏ.

b)

vàng lục.

c)

lục nhạt.

d)

trắng xanh.

27.

        Tính chất nào sau đây là của khí clo?

a)

Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.

b)

Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2).

c)

Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.

d)

Tác dụng với oxi tạo thành oxit.    

28.

Clo tác dụng với nước

a)

tạo ra hỗn hợp hai axit. 

b)

tạo ra hỗn hợp muối.       

c)

tạo ra hỗn hợp hai bazơ.

d)

tạo ra một loại axit là axit hipoclorơ.

29.

Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

a)

tạo thành muối natri clorua và nước. 

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit. 

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

30.

Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc.  

b)

mangan đioxit và axit nitric đặc.   

c)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

d)

mangan đioxit và muối natri clorua.

31.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

vật lí.  

b)

hoá học. 

c)

vật lí và hoá học.

d)

không xảy ra hiện tượng vật lí và cả hóa học.

32.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào?

a)

Cl2 và O2.     

b)

H2 và O2.   

c)

Cl2 và H2

d)

O2 và SO2.

33.

Nước clo có tính tẩy màu vì

a)

clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

b)

clo hấp phụ được màu.

c)

clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

d)

khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

34.

Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các khí Cl2, O2, HCl?

a)

Giấy quì tím khô.   

b)

Que đóm còn than hồng.

c)

Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein.

d)

Giấy quì tím ẩm.  

35.

Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với

a)

hiđro hoặc với kim loại.

b)

dung dịch kiềm. 

c)

dung dịch axit.

d)

dung dịch muối.

36.

Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là:

a)

F, Cl, O. 

b)

Cl, O, F.  

c)

F, O, Cl.  

d)

O, Cl, F.

37.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo. 

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho. 

d)

yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.

38.

Có các chất sau KMnO4, MnO2, dung dịch HCl đặc. Nếu lấy số mol KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tác dụng với dung dịch HCl đặc thì chất nào cho nhiều clo hơn?

a)

KMnO4.     

b)

MnO2.

c)

Lượng clo sinh ra như nhau.

d)

Không xác định được.

39.

Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai?

a)

Fe+ Cl2 \rightarrow FeCl2.     

b)

Fe+ 2HCl \rightarrow   FeCl2+ H2.

c)

Fe + S  \rightarrow FeS. 

d)

Fe + CuSO4 \rightarrow FeSO4  +   Cu.

40.

Biết:

- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.

X, Y, Z lần lượt là:

a)

Cl2, CO, CO2.   

b)

Cl2, SO2, CO2.

c)

SO2, H2, CO2.    

d)

H2, CO, SO2.

41.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là

a)

P2O5

b)

FeO

c)

Na2O

d)

SO2

42.

Chất nào tác dụng với nước tạo dung dịch axit

a)

SO3

b)

NO

c)

ZnO

d)

BaCl2

43.

Dẫn hỗn hợp khí gồm NO; CO2, SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí phản ứng với dung dịch nước vôi trong là                             

a)

NO

b)

CO2

c)

SO2

d)

CO2 và SO2

44.

Để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử nào?

a)

Al

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

CO

45.

Câu 6. Hoà tan 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe cần 400ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là

a)

15,1 gam

b)

36 gam

c)

22,2 gam

d)

44,4 gam

46.

Sắt từ oxit tác dụng với axit HCl tạo thành muối

a)

Sắt (II) clorua

b)

sắt clorua

c)

Sắt (III) clorua

d)

Sắt (II) clorua và Sắt (III) clorua

47.

Sản phẩm thu được khi nhiệt phân canxi cacbonat

a)

Canxi oxit

b)

Cacbon dioxit

c)

Muối cacbonat

d)

Canxi oxit và cacbondioxit

48.

Cặp chất nào xảy ra phản ứng trong các trường hợp sau

a)

CuSO4 + BaCl2

b)

NaCl + Zn(NO3)2

c)

AlCl3 + Ba(NO3)2

d)

ZnSO4 + CuCl2

49.

Cho 5,6 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohidric. Thể tích khu được sau phản ứng là

a)

2,24 lít

b)

22,4 lít

c)

0,224 lít

d)

1,12 lít

50.

Tính nồng độ dung dịch thu được khi thêm 20 gam chất tan HCl vào 480 gam dung dịch HCl 5%

a)

4,17%

b)

9,2 %

c)

8,8 %

d)

13,8 %

51.

Thuốc thử nhận biết dung dịch BaCl2

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Fe(NO3)2

52.

Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 200 ml dung dịch H2SO4 2M thì dung dịch tạo thành sau phản ứng sẽ

a)

làm quỳ tím chuyển đỏ.

b)

làm quỳ tím chuyển xanh

c)

làm dung dịch phenolphtalein chuyển đỏ

d)

không làm thay đổi màu quỳ tím

53.

Dãy gồm các kim loại tác dụng với axit sunfuric loãng

a)

Al, Fe, Mg

b)

Fe, Ag, Zn

c)

Na, Au, Ag

d)

Pb, Hg, Ba

54.

Dẫn 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào 200g dung dịch NaOH 20%. Sau phản ứng tạo ra sản phẩm nào trong số các sản phẩm sau?

a)

Muối natricacbonat và nước. 

b)

Muối natri hiđrocacbonat.

c)

Muối natricacbonat.  

d)

Muối natrihiđrocacbonat

55.

Hòa tan 1,68 gam oxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ. Xác định CTHH của

a)

FeO

b)

CaO

c)

MgO

d)

ZnO

56.

Cho tác dụng với axit sunfuric đặc nóng xảy ra theo phản ứng sau:

Mg + H2SO4 (đặc,nóng)  →  MgSO4  +  SO2  +  H2O.

Tổng hệ số trong phương trình hoá học là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

57.

Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước?

a)

Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2.

b)

Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH.

c)

Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2.         

d)

Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2.

58.

Dãy gồm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

                                      

a)

KOH và Zn(OH)2

b)

.Zn(OH)2 , Al(OH)3

c)

Al(OH)3 , Fe(OH)2

d)

Al(OH)3 , NaOH

59.

Sắt từ oxit tác dụng với axit clohidric tạo ra muối nào?

a)

Sắt clorua

b)

Sắt (II) clorua

c)

Sắt (II) clorua và Sắt (III) clorua

d)

Sắt (III) clorua

60.

Chất nào tác dụng với nước làm quỳ tím chuyển màu xanh

a)

Na2O

b)

CaCl2

c)

P2O5

d)

Fe

61.

Kim loại nào sau đây có thể đẩy được kim loại sắt ra khỏi muối Sắt (II) clorua

a)

Cu

b)

Ag

c)

Zn

d)

Pb

62.

Dãy chất nào sau đây có thể tồn tại được trong dung dịch

a)

AgNO3 và HCl

b)

NaOH và HCl

c)

CuCl2 và Na2SO4

d)

CuSO4 và NaOH

63.

Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

NaCl

b)

Ba(OH)2

c)

HCl

d)

BaSO4

64.

Tính nồng độ mol của 200ml dung dịch HCl cần dùng khi tác dụng với 8 gam dung dịch NaOH

a)

0,5M

b)

1M

c)

1,5M

d)

2M

65.

Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

a)

CuO

b)

FeO

c)

CaO

d)

ZnO