wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test 1B 2

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ trái nghĩa của 싸다

a)

비싸다

b)

바쁘다

c)

많다

d)

빠르다

2.

Cặp từ nào sau đây KHÔNG PHẢI LÀ cặp từ trái nghĩa?

a)

재미있다- 재미없다

b)

예쁘다- 좋다

c)

많다- 적다

d)

크다- 작다

3.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

가: 너무 더워요. 우리 바다에 갈래료?

나: 저도 바다에 ______________

a)

오고 싶어요

b)

오고 싶어 해요

c)

가고 싶어요

d)

가고 싶어 해요

4.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

가: 여보세요. 영진 씨 좀 _______

나: 잠깐만 기다리세요.

a)

끊어 주세요

b)

걸어 주세요

c)

바꿔 주세요

d)

이야기해 주세요

5.

mang - cởi, tháo

a)

서다 - 앉다

b)

신다 - 벗다

c)

사다 - 판매하다

d)

켜다 - 끄다

6.

Tìm tất cả các từ chia sai

a)

듣다 --> 들 때

b)

맵다 --> 매울 때

c)

놀다 --> 놀 때

d)

피곤하다 --> 피곤을 때

e)

갔다 --> 갔을 때

7.

Hôm nay tôi sẽ giới thiệu chồng cho bạn bè.

--> 오늘은 친구들 (a)   남편을 소개할 거예요.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống

8.

지난주에 저는 가족___ 전화를 걸었어요.

a)

b)

에게

c)

d)

에서

9.

Cảnh đẹp

a)

아름답다

b)

경치가 좋다

c)

유명하다

d)

공기가 맑다

10.

Thân thiện

a)

좋다

b)

친절하다

c)

맑다

d)

아름답다

11.

편리하다/불편하다

a)

Đẹp

b)

Bất tiện

c)

Thuận tiện

d)

Xấu

e)

Nổi tiếng

12.

Phía trước 아/어 보다

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Trạng tự

13.

Hãy thử ăn cơm cuộn đi(không dùng kính ngữ)

(a)  

14.

아/어 보다

Dùng để

a)

Mong muốn làm gì đó

b)

Thử làm gì đó

c)

Đã từng làm gì đó

d)

Yêu cầu một ai đó làm gì

15.

Ngữ pháp nào dưới đây diễn tả sự giả định "Nếu....thì"

a)

V 아/어/여 서

b)

V (으) 면

c)

V (으)러 가다

d)

V(으)려고 하다

16.

Câu "날씨가 좋으면 여행할 거예요" nghĩa là gì?

a)

Vì thời tiết đẹp nên tôi sẽ đi du lịch

b)

Tôi định đi du lịch khi thời tiết đẹp

c)

Nếu thời tiết đẹp tôi sẽ đi du lịch

d)

Tôi sẽ đến Hàn Quốc để đi du lịch

17.

버스 정류장

a)
b)
c)
d)
18.

가: 우체국이 어디에 있어요?

나: 저기 약국 앞에서 오른쪽_____ 가세요.

a)

b)

c)

으로

d)

하고

19.

định làm

a)

-아/어도 되다

b)

~할까 말까 생각 중이다

c)

~려고 하다

d)

모르겠다

20.

Có thể chia A/V ở thì quá khứ và tương lai trước ngữ pháp 아/어서 được không ?

a)

Được

b)

Không được

21.

머리가 너무 아파서 약을 먹었어요.

a)

Vì bị đau đầu nên tôi sẽ uống thuốc.

b)

Vì bị đau đầu nên tôi chuẩn bị uổng thuốc.

c)

Vì bị đau đầu nên tôi đang uống thuốc.

d)

Vì bị đau đầu nên tôi đã uống thuốc.