Font size
Worksheetstest 1B 2
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Chọn từ trái nghĩa của 싸다
비싸다
바쁘다
많다
빠르다
Cặp từ nào sau đây KHÔNG PHẢI LÀ cặp từ trái nghĩa?
재미있다- 재미없다
예쁘다- 좋다
많다- 적다
크다- 작다
Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:
가: 너무 더워요. 우리 바다에 갈래료?
나: 저도 바다에 ______________
오고 싶어요
오고 싶어 해요
가고 싶어요
가고 싶어 해요
Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:
가: 여보세요. 영진 씨 좀 _______
나: 잠깐만 기다리세요.
끊어 주세요
걸어 주세요
바꿔 주세요
이야기해 주세요
mang - cởi, tháo
서다 - 앉다
신다 - 벗다
사다 - 판매하다
켜다 - 끄다
Tìm tất cả các từ chia sai
듣다 --> 들 때
맵다 --> 매울 때
놀다 --> 놀 때
피곤하다 --> 피곤을 때
갔다 --> 갔을 때
Hôm nay tôi sẽ giới thiệu chồng cho bạn bè.
--> 오늘은 친구들 (a) 남편을 소개할 거예요.
Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống
지난주에 저는 가족___ 전화를 걸었어요.
을
에게
이
에서
Cảnh đẹp
아름답다
경치가 좋다
유명하다
공기가 맑다
Thân thiện
좋다
친절하다
맑다
아름답다
편리하다/불편하다
Đẹp
Bất tiện
Thuận tiện
Xấu
Nổi tiếng
Phía trước 아/어 보다
Động từ
Tính từ
Danh từ
Trạng tự
Hãy thử ăn cơm cuộn đi(không dùng kính ngữ)
(a)
아/어 보다
Dùng để
Mong muốn làm gì đó
Thử làm gì đó
Đã từng làm gì đó
Yêu cầu một ai đó làm gì
Ngữ pháp nào dưới đây diễn tả sự giả định "Nếu....thì"
V 아/어/여 서
V (으) 면
V (으)러 가다
V(으)려고 하다
Câu "날씨가 좋으면 여행할 거예요" nghĩa là gì?
Vì thời tiết đẹp nên tôi sẽ đi du lịch
Tôi định đi du lịch khi thời tiết đẹp
Nếu thời tiết đẹp tôi sẽ đi du lịch
Tôi sẽ đến Hàn Quốc để đi du lịch
버스 정류장
가: 우체국이 어디에 있어요?
나: 저기 약국 앞에서 오른쪽_____ 가세요.
을
는
으로
하고
định làm
-아/어도 되다
~할까 말까 생각 중이다
~려고 하다
모르겠다
Có thể chia A/V ở thì quá khứ và tương lai trước ngữ pháp 아/어서 được không ?
Được
Không được
머리가 너무 아파서 약을 먹었어요.
Vì bị đau đầu nên tôi sẽ uống thuốc.
Vì bị đau đầu nên tôi chuẩn bị uổng thuốc.
Vì bị đau đầu nên tôi đang uống thuốc.
Vì bị đau đầu nên tôi đã uống thuốc.
