wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra lần 1

Total questions: 55

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

 Giới hạn đo của một thước là

a)

A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

2.

 Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

3.

 Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

A. lựa chọn thước đo phù hợp.

b)

B. đặt mắt đúng cách.

c)

C. đọc kết quả đo chính xác

d)

D. đặt vật đo đúng cách. 

4.

Khi đo độ dài cần đặt sao cho một đầu của vật … vạch số của thước - Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

A. Vuông góc với

b)

B. Thụt vào so với

c)

C. Ngang bằng với

d)

D. Chéo với

5.

Cách đặt thước đo đúng:

a)

A. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát mép bên phải một đầu cần đo.

b)

B. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 ngang với một đầu của vật.

c)

C. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 vuông góc với một đầu của vật.

d)

D. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát mép bên trái một đầu cần đo.

6.

 Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đêximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. Centimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

7.

Trước khi đo chiều dài của vật, người ta thường ước lượng chiều dài của vật để:

a)

lựa chọn thước đo phù hợp

b)

đặt mắt đúng cách

c)

đọc kết quả đo chính xác

d)

đặt vật đo đúng cách

8.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

1mm

b)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

c)

Cả 2 câu A, B đều đúng

d)

Cả 2 câu A, B đều sai

9.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm

b)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm

c)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm

d)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm

10.

Để đo chiều dài của chiếc bút chì thì bạn An cần đặt thước thẳng như thế nào?

a)
b)
c)
d)
11.

Chiều dài của bút chì có số đo bằng

a)

7,6 cm

b)

7,2 cm

c)

7,0 cm

d)

7 cm

12.

Loại thước thích hợp dùng để đo chi tiết máy

a)
b)
c)
d)
13.

Nêu đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường của nước ta?

a)

kilogam

b)

Tấn

c)

Tạ

d)

Lạng

14.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là?

a)

Cân tạ

b)

Cân Roberval

c)

Cân đồng hồ

d)

Cân tiểu li

15.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

16.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

17.

Câu 3. Để đo khối lượng của 6 quả táo, ta nên chọn cân đồng hồ nào dưới đây?

a)
A. Cân có GHĐ là 2kg và ĐCNN là 10g
b)

B. Cân có GHĐ là 10kg và ĐCNN là 50g

c)
C. Cân có GHĐ là 30kg và ĐCNN là 100g
d)

D. Cân có GHĐ là 500g và ĐCNN là 2g

18.

Sắp xếp các bước sau để đo được khối lượng của hộp bút bằng cân?

a) Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.

b) Ước lượng khối lượng hộp bút.

c) Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân.

d) Chọn cân có GHĐ và ĐCNN phù hợp

e) Đặt hộp bút lên cân hoặc treo hộp bút vào móc cân.

a)

b, a, d, c, e

b)

a, b, e, d, c

c)

b, d, a, e, c

d)

a, b, c, e, d

19.

Câu 7. Quan sát hình vẽ và cho biết cách đặt mắt để đo khối lượng của bạn nào là đúng? (Nam, Lan, An theo thứ tự từ trái sang phải).

a)
A. cả 3 bạn đều đúng
b)
B. bạn Nam
c)
C. bạn Lan
d)

D. bạn An

20.

Một hộp quả cân có các  quả cân loại 200g, 50g, 500g, 500mg, 200mg, 5g, 2g. Để cân một vật có khối lượng 250,7g thì cần các quả cân nào?

a)
A. 200g, 500g, 20g, 200mg.
b)

B. 500mg, 2g, 5g, 50g.

c)
C. 500g, 50g, 500g, 2g
d)

D. 200g, 50g, 500mg, 200mg

21.

Câu 7: Giới hạn đo của cân trong hình là:

(a)  

22.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

23.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

thời gian

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

24.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

thời gian

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

25.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

26.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

27.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm ncovid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

28.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0 F

c)

0K

d)

00C

29.

Trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oC

c)

212oF

d)

0oF

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

(a)   ... là số đo độ "nóng" "lạnh" của một vật.

31.

Một nhiệt kế phòng thí nghiệm có phạm vi đo từ 0 độ C đến 100 độ C, ĐCNN là 1 độ C. Nhiệt kế này không dùng để đo:

a)

Nhiệt độ cơ thể

b)

Nhiệt độ nước đang sôi

c)

Nhiệt độ không khí trong phòng

d)

Nhiệt độ ly nước đá đang tan

32.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

33.

Nhiệt độ thấp nhất trong những ngày gần đây ghi nhận tại Hà Nội là 13oC13^oC . Hãy đổi nhiệt độ này ra  oF^oF  

a)

45oF45^oF  

b)

23,4oF23,4^oF  

c)

55,4oF55,4^oF  

d)

81oF81^oF  

34.

Nhiệt độ phù hợp với cốc nước chanh đá là:

a)

0oC

b)

5oC

c)

36,5oC

d)

327oC

35.

Trong thang nhiệt độ Fa-ren-hai, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

0°F

b)

32°F

c)

212°F

d)

100°F

36.

Vì sao ta chỉ dùng thủy ngân, rượu để chế tạo nhiệt kế mà không dùng nước?

a)

Rượu hay thủy ngân co dãn vì nhiệt đều

b)

Nước co dãn vì nhiệt không đều.

c)

Nước không đo được nhiệt độ âm

d)

Tất cả các phương án trên

37.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

38.

GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế này là:

a)

300C và 10C

b)

500C và 10C

c)

300C và 20C

d)

500C và 20C

39.

Trong thang nhiệt độ Farenhai thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oF

c)

212oF

d)

0oF

40.

Đổi nhiệt độ:

20*C = ....... *F

a)

58

b)

68

c)

60

d)

36

41.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37*C. TRong thang nhiệt độ Farenhai, kết quả nào sau đây đúng?

a)

37*F

b)

66,6*F

c)

310*F

d)

98,6*F

42.

Điền số vào chỗ chấm sau:

86*F = .... *C

a)

30

b)

54

c)

186.8

d)

47.8

43.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

44.

Đổi 8100 (s) = ....... (h)

a)

3,5

b)

2,25

c)

2,5

d)

3,25

45.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

46.

Một ngày bằng bao nhiêu giây?

a)

84600 s

b)

86400 s

c)

86600 s

d)

84400 s

47.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

48.

Để đo thời gian chạy của vận động viên khi chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ để bàn

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ cát

49.

Loại đồng hồ thích hợp để đo thời gian một tiết học là?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Cả đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

50.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

51.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

3), (2), (5), (4), (1).

c)

(2), 3),(5), (1), (4).

d)

(2),(1), 3), (5) (4)

52.

Đề thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học, em dùng loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Đồng hồ cát

c)

Đồng hồ treo tường

d)

Đồng hồ mặt trời

53.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 16 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

2 giờ 3 phút

b)

2 giờ 27 phút

c)

3 giờ 33 phút

d)

10 giờ 33 phút

54.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 giờ 20 phút = … phút

a)

180

b)

190

c)

200

d)

210

55.

Điền vào chỗ chấm: 162 phút = … giờ

a)

2,4

b)

2,5

c)

2,6

d)

2,7